Bài 53 - The morning after (Buổi sáng sau bữa tiệc)


Unit 53 - The morning after


Michal: Morning everyone. What a great barbeque yesterday! Coffee and biscuits Alice?

Alice: Oh no, I feel dreadful. I was throwing up all night long!

Tim: One too many cocktails?

Alice: No! I hardly touched a drop. One minute I was having a ball ...

Helen: Getting chatted up more like!

Alice: Yeah, I saw a completely different side to Paul.

Michal: Who?

Alice: Doctor Laver.

All: Oooh!

Alice: Oh don't! Give me a break!

Tim: So, was it the good doctor who made you ill?

Alice: No, it must've been something I ate.

Helen: But we all ate the same things.

Michal: It looked gorgeous, but I didn't have any of the salmon. Did you?

Helen: No.

Tim: No.

Alice: Yes....oh, no!

Which word did Michal pronounce correctly?
1: biscuits
2: gorgeous
3: salmon

Download video (WMV)|https://download.tienganh123.com/flatmate/bai53/bai53_flatmate_wmv.zip
Download audio (MP3)|https://download.tienganh123.com/flatmate/bai53/bai53_flatmate_mp3.zip
Download cả bài và phần dịch (PDF)|https://download.tienganh123.com/flatmate/bai53/bai53-flatmate-pdf.pdf

Sentence explanation

1. What a great barbeque yesterday!
- Đây là câu cảm thán dùng với ‘what’, có cấu trúc như sau: ‘what + a/an (dùng ‘a’ hoặc ‘an’ khi danh từ phía sau là số ít, đếm được) + tính từ + danh từ’
- Trong câu này, ‘a’ (một) là mạo từ không xác định, được dùng trước danh tù số ít đếm được ‘barbeque’ (tiệc nướng ngoài trời); ‘great’ (tuyệt vời, thú vị) là tính từ đứng trước và bổ nghĩa cho danh từ ‘barbeque’; ‘yesterday’ (ngày hôm qua) là trạng từ chỉ thời gian, có tác dụng bổ sung thêm thông tin cho danh từ ‘barbeque’ đứng trước đó, đây là thành phần không bắt buộc (có thể có hoặc không).
Như vậy, ta có thể dịch câu trên là: Bữa tiệc nướng hôm qua thật là tuyệt vời làm sao!

2. I feel dreadful.
- I (tôi, ta, tớ): đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít
- feel (cảm thấy): động từ chia ở hiện tại đơn, hợp với chủ ngữ ngôi thứ nhất số ít (I)
- dreadful (khó chịu, mệt mỏi): tính từ, đứng sau và bổ nghĩa cho ‘feel’. Không giống như nhiều động từ thường khác như “run, walk,..’, thường có trạng từ đi sau bổ nghĩa (run quickly, walk slowly...), động từ ‘feel’ lại cần một tính từ theo sau để bổ nghĩa cho nó.
Như vậy, ta có thể dịch câu trên là: Tớ cảm thấy mệt khủng khiếp

3. Was it the good doctor who made you ill?
- Đây là dạng câu hỏi có phải hay không của cấu trúc bắt đầu bằng ‘It + to be (is/ was), dùng để nhấn mạnh một chủ ngữ, theo sau đó là một mệnh đề quan hệ: ‘It + to be + danh từ/ đại từ nhân xưng + who + động từ ...’.
- Câu khẳng định của câu hỏi trên là: It was the good doctor who made you ill(*). Trong câu này, cụm danh tù “the good doctor’ [‘the’ - mạo từ xác định và ‘good’ (tốt) - tính từ cùng đứng trước và bổ nghĩa cho danh từ ‘doctor’ (bác sĩ)] là chủ ngữ được nhấn mạnh. Mệnh đề quan hệ theo sau dùng đại từ quan hệ ‘who’ thay thế cho chủ ngữ chỉ người phía trước (the good doctor - vị bác sĩ tốt bụng). Động từ ‘made’ là quá khứ đơn của ‘make’ (làm, gây ra)

  • make someone + tính từ: khiến ai đó làm sao -> ‘made you ill’ có thể dịch là: khiến cậu thấy mệt.
  • Vậy ta có thể dịch câu (*) là; Chính vị bác sĩ tốt bụng đó đã khiến cậu thấy mệt.

- Khi chuyển sang câu hỏi có phải hay không ta sẽ đảo động từ ‘to be’ lên đầu câu: ‘Tobe + it + danh từ/ đại từ nhân xưng + who + động từ ...?’
Như vậy ta có thể dịch câu trên là: Có phải chính vị bác sĩ tốt bụng đó đã khiến cậu thấy mệt phải không?

4. I didn't have any of the salmon.
- I (tôi, ta, tớ): đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít
- didn’t = did not: trợ động từ của động từ ‘have’ ở thời quá khứ đơn, dùng trong câu phủ định (với động từ thường), khi đó động từ theo sau luôn có dạng nguyên thể không chia.
- have: đông từ, trong trường hợp này có nghĩa tương tự động từ ‘eat’ (ăn)
- any (bất kì): từ hạn định, thường dùng trong câu phủ định và câu hỏi.

  • any of + the + danh từ -> tạo thành một cụm danh từ. Chú ý, ta dùng ‘any of us/them...’, tức là không có ‘the’ trước đại từ tân ngữ (us, them,...) khi dùng với ‘any of’.

Như vậy ta có thể dịch câu trên là: Tớ đã không ăn ít cá hồi nào.

Notes:

- throw up: nôn.
Ví dụ: She threw up all the food she ate - Cô ấy nôn tất cả thức ăn cô ấy đã ăn; (‘threw’ là dạng quá khứ đơn của động từ ‘throw’)
- have a ball: khiêu vũ
Ví dụ: We had a ball at the party and didn't come home until 2 a.m - Chúng tôi đã khiêu vũ ở bữa tiệc và không về nhà cho tới lúc 2 giờ sáng; (‘had’ là dạng quá khứ đơn của động từ ‘have’)

Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 28-07-2016
Bài viết: 5212
• Điểm thành tích: 813
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 355
Đơn giản chỉ là cày bài viết (:
Gửi lúc: 16:15:03 ngày 15-08-2020
I'm alive, not die
Ngày tham gia: 26-08-2019
Bài viết: 4546
• Điểm thành tích: 813
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 369
- No comment.
Gửi lúc: 12:09:11 ngày 04-12-2019
♥ℒℴѵe♥♥♥ℒℴѵe♥♥♥ℒℴѵe♥♥♥ℒℴѵe♥♥♥ℒℴѵe♥♥
Ngày tham gia: 07-03-2017
Bài viết: 4343
• Điểm thành tích: 2211
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 801
- No comment.
Gửi lúc: 14:40:06 ngày 04-07-2019
Cần một sự cố gắng cực kì lớn
Ngày tham gia: 28-09-2018
Bài viết: 4468
• Điểm thành tích: 2104
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 668
Have a ball????
Gửi lúc: 15:38:44 ngày 17-05-2019
PM
Ngày tham gia: 06-01-2017
Bài viết: 4584
• Điểm thành tích: 0
• Sổ học bạ: Chăm học
• Điểm học bạ: 88
được
Gửi lúc: 21:01:53 ngày 22-03-2017
truykicknet.com.vn dragonboy.com.vn
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.255.414
    Thành viên mới nhất:
    thachnhu810264
    Đang trực tuyến: 321
    Đóng