Lesson 54: Muffin, the miracle cat

Trong bài học này chúng ta sẽ tìm hiểu về Muffin - con mèo thần kì trở về từ cõi chết.

Bradley: My mom thought my cat was dead because she was like laying down.

Sarah: Because I couldn't find her heart rate or hear breathing and she was completely lifeless.

Sarah: Then I took tape and I wrapped it on the outside of the box, to try to prevent any critters from trying to dig up her remains after we buried her.

The McAllums had lost a long time family cat last year, and mom Sarah thought she was doing the right thing burying muffin before the kids came home from school.

But Bradley wanted to plant a flower at the cat's graveside when he got home.

Bradley: When I was burying the hole for it, it like…I heard a meow.

That's right, they thought she was a goner, but the cat came back.

The vet has checked this pet and declared Muffin is perfectly happy and healthy.

A/ VOCABULARY

WordTranscriptClassAudioMeaning
dead/ded/adj.
chết
rate/reɪt/n.
nhịp
find/faɪnd/v.
tìm, nhận thấy
then/ðen/conj.
sau đó
completely/kəmˈpli:tli/adv.
hoàn toàn, thực sự
after/ˈɑ:f.tər/conj.
sau khi
lifeless/ˈlaɪfləs/adj.
không có sự sống
tape/teɪp/n.
băng, dây
prevent/prɪˈvent/v.
ngăn, chống lại
critters/ˈkrɪtərz/n.
loài /sinh vật sống
dig/dɪɡ/v.
đào
remains/rɪˈmeɪnz/n.
hài cốt
before/bɪˈfɔ: r/conj.
trước khi
flower/ˈflaʊər/n.
hoa
plant/plɑ:nt/v.
trồng
graveside/ˈɡreɪvsaɪd/n.
khu mồ mả
goner/ˈɡɒnər/n.
người/ vật bỏ đi (chết)
vet/vet/n.
bác sĩ thú y
this/ðɪs/determiner
này, đây
pet/pet/n.
vật /thú cưng
perfectly/ˈpɜ:fɪktli/adv.
hoàn toàn, tuyệt đối
happy/ˈhæpi/adj.
may mắn, vui vẻ
healthy/'helθi/adj.
khỏe mạnh

B/ STRUCTURES

STRUCTURESMEANINGEXAMPLES
because + Clause (S + V)vì, bởi vìBecause I couldn't find her heart rate.
could + not + V_nguyên thể không thể làm gì
try + to V cố gắng làm gìI try to prevent any critters from trying to dig up her remains.
prevent + O + from + V_ing ngăn cản ai làm gì
come back trở vềThe cat came back.
want to Vmuốn làm gìHe wanted to plant a flower.
has/have + PII (past participle)thì hiện tại hoàn thànhThe vet has checked this pet.
S + was/ were + V_ingthì quá khứ tiếp diễnWhen I was burying the hole for it.

C/ NOTES

1. My mom thought my cat was dead because she was like laying down.

- My mom thought my cat was dead - Mẹ cháu nghĩ rằng con mèo đã chết.

+ my - của tôi, là tính từ sở hữu có cách dùng như his/ her/ their/ your/ our/ its, thường đứng trước danh từ mà nó sở hữu.

+ thought là động từ được chia ở thì quá khứ đơn vì hành động này đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn; có động từ nguyên thể là think nghĩ.
+ was – là động từ to be ở thì quá khứ đơn, được dùng với chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít.

- because she was like laying down  - vì nó giống như là đang nằm bẹp xuống.

+ like – giống như là, có vẻ; là giới từ; là từ thường được dùng trong văn nói khi diễn tả sự ngập ngừng. 

+ laying down - đang nằm bẹp xuống. laying có động từ nguyên thể là lay- nằm.

+ she - cô ấy, chị ấy, bà ấy. Tuy nhiên nó còn được dùng để thay thế danh từ chỉ vật, cụ thể là: the cat.

--> Dịch cả câu nghĩa: Mẹ cháu nghĩ rằng con mèo của cháu đã chết vì nó giống như là đang nằm bẹp xuống.

2. Because I couldn't find her heart rate or hear breathing and she was completely lifeless.

-  heart rate nhịp tim.

- or hoặc, hay, là liên từ dùng để nối 2 mệnh đề hoặc các từ tương đương (danh từ, tính từ, trạng từ…).

- she was completely lifeless  - nó thực sự đã chết.

--> Dịch cả câu nghĩa: Bởi vì tôi không thấy nhịp tim hoặc nghe thấy hơi thở của nó và thực sự là nó đã chết.

3. Then I took tape and I wrapped it on the outside of the box to try to prevent any critters from trying to dig up her remains after we buried her.

- I took tape and I wrapped it on the outside of the box  - tôi đã lấy băng dính và cuốn bên ngoài cái hộp.

+ took – có động từ nguyên thể là take – cầm, lấy.

+ wrapped - là động từ ở thì quá khứ đơn của wrap - gói . Đây là động từ có quy tắc, nên khi chia ở quá khứ đơn nó được cấu tạo bằng cách thêm đuôi ‘ed'. Tuy nhiên, do từ này có tận cùng là ‘p', trước p là một nguyên âm nên được nhân đôi phụ âm cuối.

- after we buried her  - sau khi chúng tôi chôn nó. buried - có động từ thường là bury- chôn, mai táng.

--> Dịch cả câu nghĩa: Sau đó tôi đã lấy băng dính và cuốn bên ngoài cái hộp để ngăn bất kì con vật nào đào xác của nó lên sau khi chúng tôi chôn nó.

4. The McAllums had lost a long time family cat last year, and mom Sarah thought she was doing the right thing burying muffin before the kids came home from school.

- The McAllums had lost a long time family cat last year – Năm ngoái, nhà McAllums đã mất một con mèo nuôi lâu năm.

+ had lost - cấu trúc thì quá khứ hoàn thành. lost là quá khứ phân từ của động từ lose - mất.

+ family cat - mèo gia đình, mèo nuôi.

- and mom Sarah thought she was doing the right thing burying Muffin - và mẹ Sharah cho rằng cô đang làm 1 việc đúng đắn là chôn con mèo Muffin.

- before the kids came home from school - trước khi bọn trẻ đi học về. came là động từ quá khứ của come - tới, đến. came home from school - đi học về.

--> Dịch cả câu nghĩa: Năm ngoái, nhà McAllums đã mất một con mèo nuôi lâu năm, và mẹ Sharah cho rằng cô đang làm 1 việc đúng đắn là chôn con mèo Muffin trước khi bọn trẻ đi học về.

5. But Bradley wanted to plant a flower at the cat's graveside when he got home. When I was burying the hole for it, it like…I heard a meow.

- But  - nhưng; là liên từ nối hai vế câu hoặc các từ có nghĩa trái ngược nhau.

- Bradley wanted to plant a flower at the cat's graveside - Braddley muốn trồng một bông hoa lên mộ của con mèo.

+ wanted - là động từ quá khứ của want - muốn .

+the cat's graveside - mộ của con mèo. Đây là hình thức sở hữu của danh từ nên ta thêm 's vào sau danh từ.

- when he got home khi mà cậu bé trở về nhà. got - là động từ quá khứ đơn của get.

- When I was burying the hole for it - Khi cháu đang đào cái lỗ để trồng bông hoa.

- it like… I heard a meow  - hình như cháu nghe thấy tiếng meo.

--> Dịch cả câu nghĩa: Nhưng Braddley muốn trồng một bông hoa lên mộ của con mèo khi mà cậu bé trở về nhà. Khi cháu đang đào cái lỗ để trồng bông hoa thì hình như cháu nghe thấy tiếng meo.

6. That's right, they thought she was a goner, but the cat came back.

- That's right  - Thật đúng như vậy.

- they thought she was a goner - họ nghĩ con mèo đã chết.

- but the cat came back tuy nhiên nó đã sống lại.

--> Dịch cả câu nghĩa: Thật đúng như vậy, họ nghĩ con mèo đã chết tuy nhiên nó đã sống lại.

7. The vet has checked this pet and declared Muffin is perfectly happy and healthy.

- the vet has checked this pet and declared  - Bác sĩ thú y đã khám cho con mèo này và nói rằng.   checked và declared – là hai phân từ chia ở thì hiện tại hoàn thành có động từ nguyên thể là check kiểm tra/ khám; và  declare tuyên bố/ nói rằng. Do chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít nên trợ động từ được chia là has.

- Muffin is perfectly happy and healthy  - Muffin hoàn toàn vui vẻ và khỏe mạnh. Mệnh đề này giữ chức năng làm tân ngữ, bổ ngữ cho động từ declared.

--> Dịch cả câu nghĩa: Bác sĩ thú y đã khám cho con mèo này và nói rằng Muffin hoàn toàn vui vẻ và khỏe mạnh.

Bài học liên quan:

- Noun (Danh từ)

-Relative pronouns (Đại từ quan hệ)

- Present simple (Hiện tại thường)

- Present Perfect (Hiện tại hoàn thành)

- Injections ( Thán từ)

- Possesive adjectives (Tính từ sở hữu): My, your, his, her, its, our, their

- Adverb ( Phó từ)

- Present continuous (Hiện tại tiếp diễn)

Các bạn còn câu hỏi nào nữa liên quan đến bài trên? Hãy gõ vào phần nhận xét phía dưới. Cô giáo sẽ trả lời giúp các bạn.

Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 26-11-2018
Bài viết: 527
• Điểm thành tích: 1121
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 123
- No comment
Gửi lúc: 09:55:23 ngày 09-06-2019
~
Ngày tham gia: 21-08-2015
Bài viết: 2788
• Điểm thành tích: 256
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 428
Leader gygy h u
Gửi lúc: 07:03:55 ngày 19-05-2019
Ngày tham gia: 02-10-2017
Bài viết: 1641
• Điểm thành tích: 239
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 348
No comment.
Gửi lúc: 18:09:59 ngày 07-05-2019
Lê Nguyễn Minh Hải
Ngày tham gia: 11-03-2019
Bài viết: 466
• Điểm thành tích: 369
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 231
_ No comment _
Gửi lúc: 16:14:06 ngày 16-04-2019
❤ AnzKn ❤
Ngày tham gia: 02-07-2017
Bài viết: 764
• Điểm thành tích: 236
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 386
bai nay hay do
Gửi lúc: 08:12:06 ngày 23-10-2018
Thắng
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    Tổng số thành viên: 3.122.682
    Thành viên mới nhất:
    Rosendocok
    Đang trực tuyến: 227
    Đóng