Lesson 51: Cardinal Peter Turkson


Bài học VIP

Trong bài nghe này chúng ta sẽ tìm hiểu về Đức Hồng Y Peter Turkson (Chủ tịch Hội đồng giáo hoàng về Công lý và Hòa bình)


Cardinal Peter Turkson spent his formative years on these scenic and tranquil grounds, preparing for a life of service and devotion to the Catholic Church.

 

The 64-year-old Turkson would become the first pope in more than 1500 years from a continent whose catholic population has exploded to more than 185 million.


Turkson, now in Rome as head of the Vatican’s council for justice and peace, is a conservative.


E26, this is the home where cardinal Peter Turkson was born, where he was raised, where he spent his early childhood years.

His father was a carpenter, working for a mining company right here in town. His mother sold vegetables in an open market right down the street.


He was ordained in 1975 and rose rapidly through the ranks of the church.

1. Cardinal Peter Turkson spent his formative years on these scenic and tranquil grounds, preparing for a life of service and devotion to the Catholic Church.

- “Cardinal Peter Turkson” - Đức Hồng Y Peter Turkson. “cardinal” giáo chủ, đức hồng y; là danh từ .

- “spent his formative years on these scenic and tranquil grounds” - đã sống nhiều năm tại mảnh đất tươi đẹp và thanh bình này.

+ “spent” dùng, giành, động từ này được chia ở thì quá khứ đơn vì hành động này đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ. Cấu trúc thì quá khứ đơn “S + V (ed/ cột 2)”. “spent” là quá khứ đơn của động từ “spend”. Cấu trúc từ “spend something on something” giành (thời gian…..) ở đâu/ vào việc gì.

+ “his formative years” nhiều năm . “His” của anh ấy, của cậu ấy, là tính từ sở hữu đứng trước và bổ sung ý cho danh từ . Tính từ “formative” quan trọng , kéo dài, bổ nghĩa cho danh từ “years” – các năm, nhiều năm.

+ “on”- trên, là giới từ.

+ “these” này, đây, là đại từ chỉ định số nhiều của “this” – này, đây.

+ Tính từ “tranquil” - yên tĩnh, yên bình; thanh bình, và tính từ “scenic”- cảnh vật, đứng trước và bổ nghĩa cho danh từ “grounds”vùng đất, mặt đất, mảnh đất.

- “preparing for a life of service and devotion to the Catholic Church” - chuẩn bị cho một cuộc sống phục vụ và cống hiến cho nhà thờ thiên chúa. Ở đây có cấu trúc từ “prepare for + something” chuẩn bị cho cái gì, việc gì. “preparing” là dạng V_ing của động từ “prepare” – chuẩn bị; là dạng phân từ hiện tại thay thế cho một mệnh đề.

- “a life of service and devotion to” - một cuộc sống phục vụ và cống hiến cho.

+ “a life” một cuộc sống.

+ “service” phục vụ, giúp đỡ, giúp ích; là danh từ.

+ “a life of service” một cuộc đời phục vụ.

+ “ and” - và, là liên từ nối 2 danh từ “service" “devotion” với nhau.

+ “devotion to” cống hiến cho. Cấu trúc từ “devote to something/ someone” cống hiến cho ai, cho cái gì. "devotion" là danh từ của động từ "devote".

+ “Catholic Church” nhà thờ thiên chúa giáo. Tính từ "catholic" - đạo thiên chúa, công giáo; bổ nghĩa cho danh từ "church" - nhà thờ.

=> Dịch cả câu nghĩa: Đức Hồng Y Peter Kurkson đã sống nhiều năm tại mảnh đất tươi đẹp và thanh bình này để chuẩn bị cho cuộc đời phục vụ và cống hiến cho nhà thờ thiên chúa.

2. The 64-year-old Turkson would become the first pope in more than 1500 years from a continent whose catholic population has exploded to more than 185 million.

- “The 64-year-old Turkson” - Ông Turkson 64 tuổi . Cụm từ “64-year-old”64 tuổi; đứng trước và bổ nghĩa cho danh từ “Kurkson”.

- “ would become" sẽ trở thành. "would" - sẽ, là một động từ khuyết thiếu. Sau các động từ khuyết thiếu động từ được chia dạng nguyên thể. Cấu trúc “Modal verbs (can, could, should, may, would…) + V_nguyên thể”.

- “the first pope” vị giáo hoàng đầu tiên. “first/ second/ third…" - là các số thứ tự. “Pope”giáo hoàng; là danh từ.

- “ in more than 1500 years” - trong hơn 1500 năm.

- “a continent whose catholic population has exploded” - một thuộc địa có tín đồ công giáo lên tới
+ “a continent”- một thuộc địa, lục địa. Mạo từ “a” một, đứng trước các từ bắt đầu bằng các phụ âm. Danh từ "continient" - thuộc địa, lục địa.
+ “whose”- đại từ quan hệ dùng thay thế cho sở hữu của người hoặc vật. “whose” đứng trước danh từ cần sở hữu và đứng ngay sau danh từ sở hữu “a continent whose catholic population”.
+ “catholic population” – các tín đồ công giáo/ người công giáo.
+ “has exploded” – bùng nổ, lên tới .Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành “S+has/ have + PII”. Ở đây "exploded" là phân từ 2 của động từ "explode"- bùng nổ.

- “to more than 185 million ” tới hơn 185 triệu (người).

=> Dịch cả câu nghĩa: Ông Turkson 64 tuổi đã trở thành vị Giáo Hoàng đầu tiên trong hơn 1500 năm từ một thuộc địa có tín đồ công giáo lên tới hơn 185 triệu người.

3. Turkson, now in Rome as head of the Vatican’s council for justice and peace, is a conservative.

- “in Rome as head of the Vatican’s council for justice and peace” - hiện tại ở Rôm, Ông Turkson là Chủ tịch Hội đồng Công lý và Hòa bình của Vatican.

+ “in Rome” - ở Rôm. Trước tên các thành phố lớn, các nước dùng giới từ "in" -.
+"as” - là , như là, với tư cách là; là giới từ.
+ “head” người đứng đầu, chủ tịch, là danh từ.

+ "the Vatican’s council" - hội đồng Vatican.
+ “justice” – là danh từ có nghĩa công lý.
+ “peace” – là danh từ có nghĩa hòa bình.

- “Turkson is a conservative”Turkson là người bảo thủ. "conservative" - là danh từ có nghĩa là người bảo thủ.


=> Dịch cả câu nghĩa: Hiện tại ở Rôm, Ông Turkson là Chủ tịch Hội đồng Công lý và Hòa bình của Vatican, ông là một người bảo thủ.

4. E26, this is the home where cardinal Peter Turkson was born, where he was raised, where he spent his early childhood years.

- “this is the home” đây là nhà/ gia đình. “home”- nhà; là danh từ.

- “where cardinal Peter Turkson was born ” - nơi Đức Hồng y Peter Turkson được sinh ra.
+ “where” nơi , là trạng từ.
+ Ở đây dùng cấu trúc câu bị động ở thì quá khứ đơn là “S + was/ were + V (ed/ PII)” (Past participle – quá khứ phân từ, động từ cột 3 trong bảng động từ bất quy tắc). “born” là phân từ hai của động từ “bear” – sinh.

- “was raised ” - được nuôi nấng, được nuôi dưỡng. “raised” là phân từ hai của động từ “raise” - nuôi.

- “ where he spent his early childhood years” - là nơi ông sống những năm tháng thời thơ ấu.
+ “spent”dành, sống; là quá khứ đơn của “spend”.
+ “early childhood years” – những năm tháng thơ ấu ."early" - sớm, là tính từ, bổ sung ý cho cụm danh từ "childhood years”. "childhood" - thời thơ ấu.


=> Dịch cả câu nghĩa: Ngôi nhà E 26, đây là nơi Đức Hồng Y Peter Turkson được sinh ra và nuôi dưỡng, là nơi ôngsống những năm tháng thời thơ ấu.

5. His father was a carpenter, working for a mining company right here in town. His mother sold vegetables in an open market right down the street.

- “His father was a carpenter, working for a mining company right here in town” - Bố ông ấy từng là thợ mộc làm việc cho một công ty mỏ ngay trong thành phố.

+ “His father” bố của ông ấy.
+ “was” là động từ “to be” dùng với chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít (his father) ở thì quá khứ đơn.
+ “a carpenter” – một người thợ mộc. Mạo từ “a” – một, đứng trước các từ bắt đầu bằng các phụ âm.
+ “working for” – làm việc cho. “working” = "who worked”, là dạng phân từ hiện tại thay thế cho một mệnh đề.
+ "a mining company"một công ty mỏ. “company” công ty, là danh từ; được bổ nghĩa bởi tính từ “mining” mỏ
+ "right here" - ngay ở đây, là các trạng từ.
+ "in town" trong thành phố/ thị trấn.

- “His mother sold vegetables in an open market right down the street” - Mẹ của ông ấy từng bán rau ở một chợ nhỏ ngay dưới phố.

+ His mother mẹ của ông ấy.
+ "sold vegetables" từng bán rau. “sold” ; là quá khứ đơn của động từ “sell” bán. Danh từ “vegetables” rau củ.
+ "in an open market" - ở một chợ lớn. Mạo từ “an” – một, đứng trước các từ bắt đầu bằng các phụ âm “a, e, i, o, u”. Danh từ "market" - chợ. "open" - là tính từ có nghĩa là công khai, mở rộng, thoáng rộng. "open market" - chợ nhỏ, chợ cóc, chợ tự mở (ngoài trời).
+ "right down the street" - ở ngay dưới phố.

=> Dịch cả câu nghĩa: Bố ông ấy từng là thợ mộc làm việc cho một công ty mỏ ngay trong thành phố. Mẹ của ông ấy từng bán rau ở một chợ nhỏ ngay dưới phố.

6. He was ordained in 1975 and rose rapidly through the ranks of the church.

- “He was ordained in 1975” - Ông ấy được phong sắc vào năm 1975.
+ Ở đây dùng cấu trúc câu bị động ở thì quá khứ đơn là “S + was/ were + V (ed/ PII)” (Past participle – quá khứ phân từ, động từ cột 3 trong bảng động từ bất quy tắc).
+ “ordained” thăng cấp, phong chức, phong sắc, có động từ nguyên thể là “ordain”.
+ “in 1975” vào năm 1975, trước các năm dùng giới từ “in” - trong.

- “rose rapidly through the ranks of the church” - nhanh chóng trải qua các cấp bậc của nhà thờ
+ “rose” – là động từ ở thì quá khứ đơn của “rise” – lớn, mọc.
+ “rapidly”một cách nhanh chóng; là trạng từ bổ sung ý cho động từ “rose”. "rose rapidly" - nhanh chóng trải qua/ trưởng thành nhanh chóng.
+ “through”qua, qua hết, là giới từ.
+ “the ranks of the church”- các cấp bậc của nhà thờ. Danh từ “ranks”- các cấp bậc, vị trí.

=> Dịch cả câu nghĩa: Ông ấy được phong sắc vào năm 1975 và nhanh chóng trải qua hết các cấp bậc của nhà thờ.

Bài học liên quan:

- Noun (Danh từ)

-Relative pronouns (Đại từ quan hệ)

- Present simple (Hiện tại thường)

- Present Perfect (Hiện tại hoàn thành)

- Injections ( Thán từ)

- Possesive adjectives (Tính từ sở hữu): My, your, his, her, its, our, their

- Adverb ( Phó từ)

- Present continuous (Hiện tại tiếp diễn)

Các bạn còn câu hỏi nào nữa liên quan đến bài trên? Hãy gõ vào phần nhận xét phía dưới. Cô giáo sẽ trả lời giúp các bạn.


Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 01-09-2019
Bài viết: 4416
• Điểm thành tích: 422
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 145
_No comment_
Gửi lúc: 22:00:36 ngày 09-12-2019
Joker: If you’re good at something, never do it for free.
Ngày tham gia: 26-11-2018
Bài viết: 527
• Điểm thành tích: 1121
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 124
- No comment
Gửi lúc: 09:55:43 ngày 09-06-2019
~
Ngày tham gia: 21-08-2015
Bài viết: 3006
• Điểm thành tích: 278
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 471
Leader gygy h u
Gửi lúc: 07:04:24 ngày 19-05-2019
Ngày tham gia: 02-10-2017
Bài viết: 2311
• Điểm thành tích: 504
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 405
No comment.
Gửi lúc: 18:09:11 ngày 07-05-2019
Lê Nguyễn Minh Hải
Ngày tham gia: 11-03-2019
Bài viết: 471
• Điểm thành tích: 371
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 294
_ No comment _
Gửi lúc: 16:14:24 ngày 16-04-2019
❤ AnzKn ❤
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
Trong thời gian nghỉ tết Canh Tý 2020, mục hỏi đáp sẽ bị đóng từ trưa ngày 21/1/2020 (28 tết) đến hết ngày 28/1/2020 (mồng 5 tết). TiếngAnh123 chúc các bạn một năm mới an khang thịnh vượng.
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    Tổng số thành viên: 3.145.229
    Thành viên mới nhất:
    leeyenfan5329
    Đang trực tuyến: 232
    Đóng