Lesson 38 : Ways to reduce stress.


Bài học VIP

Trong bài nghe này chúng ta sẽ tìm hiểu về một số cách làm giảm stress.


One powerful way to prevent stress is to incorporate regular exercise into your daily routine. Reducing consumption of stimulants like caffeine and sugar, which can make you more susceptible to stress, helps get your body back into balance.

Sometimes people drink alcohol to reduce stress but be aware that this can be counterproductive because alcohol is a depressant. Taking a daily multi-vitamin can also help strengthen your body to better cope with stress. Many nutritionists also recommend taking vitamin C and calcium supplements in addition to your daily vitamin.

Even if you’re very busy it is useful to take time out for yoursef to clear your mind and to take a mental break. Research shows that smiling releases endorphins just like exercise, so the simple act of smiling can actually help you feel better.

Good ways to smile are to say things like money that cause the lips to approximate a smile. Also thinking of pleasing things like puppies can take you out of a stressful moment and into a better frame of mind.

1. One powerful way to prevent stress is to incorporate regular exercise into your daily routine.

- “One powerful way to prevent stress is” – Một cách hữu hiệu để phòng tránh stress là. “powerful” là một tính từ, đứng trước danh từ “way” – con đường, cách, để bổ sung ý nghĩa cho danh từ này. “way + To + Verb” – cách làm gì. “prevent” – phòng, ngăn cản, ngăn cản, ngăn chặn, ngăn ngừa. Ở đây, động từ “to be” là “is” và chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít.
- “to incorporate regular exercise into your daily routine” – kết hợp tập thể dục thường xuyên với hoạt động hàng ngày của bạn. “incorporate” - kết hợp chặt chẽ, hợp thành, đưa vào. “regular exercise” – tập thể dục đều đặn. “exercise”- bài tập, bài thể dục. “your daily routine” – các thói quen hàng ngày của bạn. Cấu trúc “incorporate something in/into/within something”- kết hợp cái gì, việc gì vào/với cái gì.

=> Dịch cả câu nghĩa: Một cách hữu hiệu để phòng tránh stress là kết tập thể dục thường xuyên với hoạt động hàng ngày của bạn.

2. Reducing consumption of stimulants like caffeine and sugar, which can make you more susceptible to stress, helps get your body back into balance.

- “Reducing consumption of stimulants like” – Giảm lượng tiêu thụ các chất kích thích như. “Reducing” là một danh động từ có động từ gốc là “reduce” – giảm, “consumption” – sự tiêu thụ, “stimulants” – chất kích thích. Cấu trúc “like + N= such as + N” – ví dụ như, như là, giống như. “For example + S + V” – Ví dụ là…
- “caffeine and sugar” – cà phê và đường.
- “which can make you more susceptible to stress” – các chất (cà phê và đường) khiến bạn dễ bị ảnh hưởng hơn bởi stress. “susceptible (to someone/something)” – bị ảnh hưởng, dễ bị ảnh hưởng bởi người hoặc vật nào đó. Cấu trúc “make + somebody/ something + Adj” – làm ai đó, khiến ai đó, vật nào đó như thế nào. “more susceptible to stress” - dễ bị ảnh hưởng bởi Stress.
- “helps get your body back into balance” - giúp đưa cơ thể bạn trở lại trạng thái cân bằng. Trong câu trên do chủ ngữ là “V-ing” nên động từ được chia ở ngôi thứ 3 số ít là “helps”. “get something back into balance” – đưa cái gì trở lại trạng thái cân bằng.

=> Dịch cả câu nghĩa: Giảm lượng tiêu thụ các chất kích thích như cà phê và đường, các chất khiến bạn dễ bị ảnh hưởng bởi stress hơn, để giúp đưa cơ thể bạn trở lại trạng thái cân bằng.

3. Sometimes people drink alcohol to reduce stress but be aware that this can be counter-productive because alcohol is a depressant.

- “Sometimes people drink alcohol to reduce stress” – đôi khi mọi người uống rượu để giảm bớt stress. “drink something + to V” – uống để làm gì. “reduce/ relieve stress”- giảm stress.
- “but be aware that” – nhưng, tuy nhiên cần nhận thức rằng, cần biết rằng. Cấu trúc câu mệnh lệnh thức với cấu “V-nguyên thể” đứng đầu câu.
- “this can be counterproductive” – việc này có thể có thể gây phản tác dụng. “counterproductive” – tác dụng đối ngược, tác dụng ngược lại; đây là tính từ.
- “because alcohol is a depressant” – thuốc làm dịu, thuốc làm giảm đau, chất khống chế, chất gây ức chế. “because + S + V” – bởi vì. Cả câu trên được dịch là “vì rượu chỉ là một chất gây ức chế”.

=> Dịch cả câu nghĩa: Đôi khi mọi người uống rượu để giảm bớt stress, tuy nhiên cần phải biết rằng việc này có thể phản tác dụng vì rượu là một chất gây ức chế.

4. Taking a daily multi-vitamin can also help strengthen your body to better cope with stress. Many nutritionists also recommend taking vitamin C and calcium supplements in addition to your daily vitamin.

- “Taking a daily multi-vitamin” –Bổ sung/ uống vitamin tổng hợp hàng ngày, cụm động từ này giữ chức năng làm chủ ngữ của câu. “take + tên thuốc” – uống / dùng thuốc.
- “can also help strengthen your body” – cũng giúp cơ thể khỏe mạnh. “help + V- nguyên thể” – giúp làm gì. “strengthen” - làm cho mạnh, làm cho vững, làm cho kiên cố, củng cố, tăng cường.
- “to better cope with stress” – để đối phó với stress dễ dàng hơn. “to cope with something” = “face something”- đương đầu, đối phó với điều gì, việc gì.
- “Many nutritionists” – Các nhà nghiên cứu về lĩnh vực dinh dưỡng, các chuyên gia dinh dưỡng.
- “also recommend taking vitamin C and calcium supplements” – cũng khuyên nên bổ sung vitamin C và các chất canxi bổ sung. “recommend” - khuyên bảo, dặn, đề nghị, “supplements”- phần bổ sung, phần phụ thêm, “recommend + Ving” - khuyên bảo, khuyến cáo làm việc gì. “calcium supplements” – các chất can xi bổ sung.
- “in addition to your daily vitamin” – ngoài việc bổ sung vitamin hàng ngày. “in addition to + Danh từ” – thêm vào (bên cạnh việc gì).


=> Dịch cả câu nghĩa: Uống vitamin tổng hợp hàng ngày cũng giúp cơ thể khỏe mạnh để đối phó với stress dễ dàng hơn. Các chuyên gia dinh dưỡng cũng khuyên nên bổ sung vitamin C và các chất canxi bên cạnh việc bổ sung vitamin hàng ngày.

5. Even if you’re very busy it is useful to take time out for yourself to clear your mind and to take a mental break.

- “Even if you’re very busy” – ngay cả khi bạn đang rất bận. - “it is useful to take time out for yourself” – thật hữu ích khi giành thời gian cho bản thân. Cấu trúc với chủ ngữ giả “it” là “It + to be + Adj + To + Verb”. Cấu trúc “take time to + V” – dùng/ giành thời gian làm gì.
- “to clear your mind” – để thư giãn đầu óc.
- “take a mental break” “take/ have a break/ a rest” – nghỉ ngơi.

= > Dịch cả câu nghĩa: Ngay cả khi bạn đang rất bận thì bạn cũng nên giành thời gian để thư giãn đầu óc và nghỉ ngơi.

6. Research shows that smiling releases endorphins just like exercise, so the simple act of smiling can actually help you feel better.

- “Research shows that” – nghiên cứu chứng minh rằng.
- “smiling releases endorphins just like exercise” – cười tạo ra các hóc môn giống như tập thể dục. “endorphin” – một loại hoocmoon được tạo ra trong não và giúp làm giảm cảm giác đau. “release” – làm thoát, làm giảm bớt. Trong câu này được dịch là tạo ra.
- “so the simple act of smiling can actually help” – vì vậy chỉ cần cười sẽ thực sự giúp. “so + S+ V” – vì vậy.
- “you feel better” – bạn cảm thấy khá hơn. “feel/ look/ get/ become + Adj”. “better” là dạng so sánh hơn của “good/well”, trong câu này là của “good”.

=> Dịch cả câu nghĩa: Nghiên cứu chứng minh rằng cười tạo ra các hóc môn giống như tập thể dục, vì vậy chỉ cần cười sẽ thực sự giúp bạn cảm thấy khá hơn.

7. Good ways to smile are to say things like “money” that cause the lips to approximate a smile.

- “Good ways to smile” – các cách tốt để cười. “way to do something” – cách làm gì.
- “are to say things like “money” – là nói những từ như “money”. Ta dùng “say + something” – nói điều gì. Ví dụ “say goodbye, say hello”.
- “that cause the lips to approximate a smile” – việc này làm cho đôi môi gần giống như cười. “cause” gây ra, gây nên, sinh ra, làm ra, tạo ra. “approximate” là động từ có nghĩa xấp xỉ với, gần đúng với, gần giống với. Cấu trúc “cause something to do something” – khiến, làm cho cái gì làm sao, làm như thế nào. “lips” – danh từ ở số nhiều có nghĩa là đôi môi.

=> Dịch cả câu nghĩa: Các cách hay để cười là nói những từ như “money”, việc này làm cho đôi môi gần giống như cười.

8. Also thinking of pleasing things like puppies can take you out of a stressful moment and into a better frame of mind.

- “Also thinking of pleasing things” – Nghĩ về những thứ đáng yêu. “think of/ about something”- nghĩ về điều gì.
- “like puppies” – như các thú cưng. “puppies” là danh từ số nhiều của “puppy” – thú cưng, chó con; được chia số nhiều bằng cách chuyển “y->i” rồi thêm “es”.
- “can take you out of a stressful moment” – có thể giúp bạn thoát khỏi giây phút căng thẳng. “take you out of” – đưa bạn thoát khỏi. “a stressful moment” – “stressful” – tính từ có nghĩa gây ra căng thẳng, “a moment” – một lúc, một chốc.
- “into a better frame of mind” – để có tâm trạng tốt hơn. “frame of mind” – tâm trạng. “better” dạng so sánh hơn của “good/well”, trong trường hợp này là “good” – tính từ, bổ sung ý nghĩa cho danh từ.

=> Dịch cả câu nghĩa: Nghĩ về những thứ đáng yêu như các thú cưng có thể giúp bạn thoát khỏi giây phút căng thẳng để có tâm trạng tốt hơn.

 

Bài học liên quan:

- Noun (Danh từ)

-Relative pronouns (Đại từ quan hệ)

- Present simple (Hiện tại thường)

- Present Perfect (Hiện tại hoàn thành)

- Injections ( Thán từ)

- Possesive adjectives (Tính từ sở hữu): My, your, his, her, its, our, their

- Adverb ( Phó từ)

- Present continuous (Hiện tại tiếp diễn)

Các bạn còn câu hỏi nào nữa liên quan đến bài trên? Hãy gõ vào phần nhận xét phía dưới. Cô giáo sẽ trả lời giúp các bạn.


Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 01-03-2020
Bài viết: 2036
• Điểm thành tích: 202
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 222
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
Gửi lúc: 12:01:27 ngày 31-08-2020
If only I wasn't stupid
Ngày tham gia: 20-11-2019
Bài viết: 630
• Điểm thành tích: 13
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 230
Anh em tốt ...
Gửi lúc: 10:09:09 ngày 11-08-2020
Blue sky ~
Ngày tham gia: 14-05-2012
Bài viết: 411
• Điểm thành tích: 70
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 668
Hay quá
Gửi lúc: 18:30:45 ngày 05-07-2020
Ngày tham gia: 27-06-2019
Bài viết: 1665
• Điểm thành tích: 123
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 188
_No Comment_
Gửi lúc: 16:25:52 ngày 31-05-2020
Please call me Catty
Ngày tham gia: 14-10-2019
Bài viết: 742
• Điểm thành tích: 42
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 209
_No Comment_
Gửi lúc: 13:33:51 ngày 07-04-2020
Ai là fan của Princess Star Butterfly thì kết bạn vs tớ nhé. Star Butterfly!!!
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.253.726
    Thành viên mới nhất:
    nguyenduyduoca1f468
    Đang trực tuyến: 560
    Đóng