Lesson 34 : Healthy benefits of Laughter.


Bài học VIP

Trong bài nghe này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về những lợi ích của nụ cười đối với sức khỏe con người.


Laughter is our expression of amusement, enjoyment and the types of other emotions like nervousness or embarrassment.

Research has shown that infants as early as seventeen days old all has spontaneous laughter.

And there have been studies on humor and its psychological and physical effects on the human body. So, is laughter a form of medicine?

Laughter has been shown to be a definite positive influence in lots of patients with variouss mentalities.

Most notably in cancer patients who found that their immune systems were stronger after watching series of films or being with people laughing a lot.

These chemicals seemed to release other chemicals in the body that stimulate the immune system or support the immune system.

In the other words laughter may prevent hardening of the arteries that can lead heart attack and stroke.

1. Laughter is our expression of amusement, enjoyment and the types of other emotions like nervousness or embarrassment.

- “Laughter” - Sự cười, tiếng cười, nụ cười. Đây là danh từ số ít nên động từ chia là “is”.
-“expression of amusement, enjoyment” – biểu hiện của sự vui vẻ, thích thú, “amusement”“enjoyment” – là 2 danh từ có nghĩa sự làm cho thích thú, sự làm buồn cười; sự vui vẻ; sự thích thú. “expression” - sự biểu lộ (tình cảm...), sự diễn cảm, sự biểu hiện (nghệ thuật), sự diễn đạt. Giữa các danh từ được nối bởi giới từ “of”.
- “the types of other emotions like nervousness or embarrassment” - và những trạng thái cảm xúc khác như lo lắng hoặc ngại ngùng. Ta lưu ý “like + N = such as + N”; còn “For example + S + V”. Cả 3 từ trên đều có nghĩa là ví dụ như, như là. Trong câu trên “like + N” là 2 danh từ “nervousness embarrassment” - lo lắng; ngại ngùng.


=> Dịch cả câu nghĩa: Cười là biểu hiện của sự vui vẻ, thích thú và những trạng thái cảm xúc khác như lo lắng hoặc ngại ngùng.

2. Research has shown that infants as early as seventeen days old have spontaneous laughter.

- “Research has shown that” – nghiên cứu đã chỉ ra rằng, ở đây dùng cấu trúc của thì hiện tại hoàn thành “has/have + PP (Past Participle)”. Vì chủ ngữ là số ít nên ta chia động từ “has”. “shown” – được chỉ ra, chứng minh, có động từ gốc là “show”, “show –showed – shown”.
- “infants as early as seventeen days old” – trẻ sơ sinh 17 ngày tuổi, trong đó “infant” - đứa bé còn ẵm ngửa, đứa bé dưới 7 tuổi. “infants” là danh từ số nhiều của “infant”.
- “have spontaneous laughter” – tự biết cười, ở đây “spontaneous” tự động, tự ý, tự phát sinh.

 

=> Dịch cả câu nghĩa: Nghiên cứu đã chỉ ra rằng những trẻ sơ sinh 17 ngày tuổi cũng đã tự biết cười.

3. And there have been studies on humor and its psychological and physical effects on the human body. So, is laughter a form of medicine?

- “there have been studies on humor” – Đã có các nghiên cứu về khiếu hài hước. “study + on something” – nghiên cứu về cái gì. “humor”- sự hài hước, sự hóm hỉnh, tính khí, tính cách, tâm trạng.
- “its psychological and physical effects on” – ảnh hưởng về mặt tâm sinh lí của việc cười (khiếu hài hước) đối với cơ thể người. “psychological and physical” là 2 tính từ có nghĩa là thuộc tâm lí và thể chất, sinh lí, đứng trước danh từ để bổ sung ý nghĩa cho danh từ “effects”. Ta có “effects + on something” - ảnh hưởng tới, đến cái gì.
- “the human body” – cơ thể người.
- “is laughter a form of medicine” – phải chăng cười là một phương thuốc?. Đây là hình thức câu hỏi của thì hiện tại đơn đối với động từ “tobe” “Tobe + S + O?”, “a form of medicine” – một dạng thuốc, một phương thuốc.

=> Dịch cả câu nghĩa: Đã có các nghiên cứu về khiếu hài hước và những ảnh hưởng về mặt tâm sinh lí của nó đối với cơ thể người. Vậy phải chăng cười là một phương thuốc?

4. Laughter has been shown to be a definite positive influence in lots of patients with various mentality.

- “has been shown to be” – được chứng minh là. Cấu trúc câu bị động của thì hiện tại hoàn thành: “has/have + been + PP (past participle)”.
- “a definite positive influence in” – một ảnh hưởng rất tích cực đến, “definite” – rõ ràng, “positive” – tích cực. Hai tính từ này đứng trước danh từ để bổ sung ý nghĩa cho danh từ “influence” - ảnh hưởng, tác dụng.
- “lots of patients” – các bệnh nhân. “lots of + N = a lot of + N” – nhiều, các…
- “with various mentality” –tình trạng tâm lý khác nhau. “mentality” tâm lý, tình trạng tâm lý. “various” - khác nhau, thay đổi, biến đổi.


=> Dịch cả câu nghĩa: Người ta chứng minh rằng cười có ảnh hưởng rất tích cực đến các bệnh nhân có tình trạng tâm lý khác nhau.

5. Most notably in cancer patients who found that their immune systems were stronger after watching series of films or being with people laughing a lot.

- “Most notably in cancer patients” – đặc biệt nhất là các bệnh nhân ung thư. “most notably”- đáng kể, đáng chú ý, đặc biệt, nhất là. “cancer” – là danh từ nghĩa là bệnh ung thư.
- “who found that” – “who” – là đại từ quan hệ được dùng thay thế cho danh từ chỉ người “cancer patients”. “found” có động từ gốc là “find” – tìm ra, tìm thấy, nhận thấy, có dạng “find – found – found”. Ta thường dùng “find + that + Clause (S + V)”.
- “their immune systems were stronger” – các hệ miễn dịch của họ đã tốt hơn rất nhiều. “immune systems” – hệ miễn dịch.
- “after watching series of films”- sau khi họ xem phim. “after watching" = "after they watch” – đây là hình thức rút gọn do đồng chủ ngũ ở dạng chủ động nên động từ ở dạng “V-ing”.
- “being with people laughing a lot” - ở cùng những người cười nhiều.


=> Dịch cả câu nghĩa: Đặc biệt nhất là các bệnh nhân ung thư. Họ nhận thấy rằng các hệ miễn dịch của họ đã tốt hơn rất nhiều sau khi họ xem phim hoặc ở cùng những người cười nhiều.

6. These chemicals seem to release other chemicals in the body that stimulate the immune system or support the immune system.

- “These chemicals seem” – các hóa chất này có vẻ như.
- “release other chemicals” – giải phóng các chất hóa học khác, “release” - sự tách, sự thoát, giải phóng.
- “that stimulate the immune system” – Chúng kích thích hệ miễn dịch, “stimulate” - kích thích, khích động; khuyến khích; khấy động ai/cái gì. Trong câu này sử dụng mệnh đề quan hệ với “that”.
- “or support the immune system” - hoặc hỗ trợ hệ miễn dịch.


=> Dịch cả câu nghĩa: Các hóa chất này có vẻ đã giải phóng ra một số chất khác giúp kích thích hoặc hỗ trợ hệ miễn dịch.

7. In the other words laughter may prevent hardening of the arteries that can lead heart attack and stroke.

- “In the other words” – Nói theo cách khác.
- “laughter may prevent” – cười có thể giúp phòng chống, cấu trúc “Modal Verb (may, might, could, should, can..) + V – nguyên thể”. "prevent" - là động từ có nghĩa ngăn cản, ngăn chặn, phòng chống.
-“hardening of the arteries” – bệnh xơ cứng động mạch.
- “that can lead heart attacks and stroke” – bệnh mà có thể dẫn đến các cơn đau tim và đột quỵ. “lead” – động từ có nghĩa là đưa đến, dẫn đến. “heart attacks”- các cơn đau tim. “stroke” – đột quỵ


=> Dịch cả câu nghĩa: Nói theo cách khác thì cười có thể giúp phòng chống bệnh xơ cứng động mạch, bệnh mà có thể dẫn đến các cơn đau tim và đột quỵ.

 

Bài học liên quan:

- Noun (Danh từ)

-Relative pronouns (Đại từ quan hệ)

- Present simple (Hiện tại thường)

- Present Perfect (Hiện tại hoàn thành)

- Injections ( Thán từ)

- Possesive adjectives (Tính từ sở hữu): My, your, his, her, its, our, their

- Adverb ( Phó từ)

- Present continuous (Hiện tại tiếp diễn)

Các bạn còn câu hỏi nào nữa liên quan đến bài trên? Hãy gõ vào phần nhận xét phía dưới. Cô giáo sẽ trả lời giúp các bạn.


Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 27-06-2019
Bài viết: 1665
• Điểm thành tích: 123
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 185
_No Comment_
Gửi lúc: 16:18:00 ngày 31-05-2020
Please call me Catty
Ngày tham gia: 14-10-2019
Bài viết: 740
• Điểm thành tích: 42
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 191
_No Comment_
Gửi lúc: 13:31:06 ngày 07-04-2020
Ai là fan của Princess Star Butterfly thì kết bạn vs tớ nhé. Star Butterfly!!!
Ngày tham gia: 14-05-2012
Bài viết: 411
• Điểm thành tích: 70
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 668
The Infant as early as 17 days old have spontaneous laughter, so We're also keep laughting.
Gửi lúc: 12:23:41 ngày 05-04-2020
Ngày tham gia: 26-10-2019
Bài viết: 594
• Điểm thành tích: 83
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 261
_No comment_
Gửi lúc: 09:12:35 ngày 03-04-2020
LOADING...▓▓▓ ▓▓▓▓▓▓▓ ▓▓▓ ▓▓▓▓▓▓▓ ▓.▓ 100 %
Ngày tham gia: 11-09-2014
Bài viết: 3129
• Điểm thành tích: 290
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 481
no comments
Gửi lúc: 09:51:45 ngày 23-03-2020
no comment !
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    Tổng số thành viên: 3.245.588
    Thành viên mới nhất:
    titmitsua
    Đang trực tuyến: 494
    Đóng