Lesson 33:Real healthy benefits of apples.


Bài học VIP

Trong bài nghe này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về những lợi ích thực sự của táo đối với sức khỏe con người.


An apple a day keeps the doctor away.

We’ve heard it’s said but is it true? What are real healthy benefits of apples? Will let me tell you.

One of the most outstanding things about apples is that they’ve been shown in a lot of different research to significantly improve people’s health and decrease the risk of developing lung cancer.

Of all the fruits and vegetables that they have a look at apples are one of these primary fruits that will actually help to prevent people from developing lung cancer.

Another wonderful thing about apples is that they improve respiratory health.

In fact apples have been shown to decrease asthmatic symptoms in children who consume apple or apple juice more regularly than children who don’t.

As some researchers even found that mothers who consume a significant amount of apples during pregnancy are less likely to have children with asthma.

1. “An apple a day keeps the doctor away”.

- “An apple” – một quả táo, “apple”- quả táo, trái táo - là danh từ số ít đi sau mạo từ “an” vì nó là danh từ bắt đầu là một nguyên âm “a, i, e, o, u”.
- “keeps the doctor away” – ngăn không cho bác sĩ đến gần. Ta lưu ý cấu trúc “keep away (from someone/something)” – tránh đến lại gần người hoặc vật nào đó. Trong câu trên chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít nên động từ chia là “keeps”. Cấu trúc thì hiện tại đơn: “S + V(s/es)”. Các động từ có tận cùng /o, sh, ch, ss, x/ ta thêm “es”.

=> Dịch cả câu nghĩa: Muốn có sức khỏe tốt, hãy ăn một quả táo mỗi ngày.

2. We’ve heard it’s said but is it true? What are real healthy benefits of apples? Will let me tell you?

- “We’ve heard” – chúng ta từng nghe, “heard” là động từ có động từ gốc là “hear”, “hear –heard –heard”- nghe thấy, nghe nói, nghe tin, được tin. Cấu trúc của thì hiện tại hoàn thành “S + has/have + PP (Past Participle)”. Trong câu này chủ ngữ là “we” nên động từ chia là “have”.
- “it’s said” – người ta nói rằng. Đây là cấu trúc câu bị động của thì hiện tại đơn: “S + am/is/are + PP (past participle)”. Động từ “said” có động từ chính là “say”, “say –said –said”.
- “but is it true” – nhưng điều này liệu có đúng không. Ở đây chủ ngữ “it” thay thế cho cả câu “An apple a day keeps the doctor away”. “is it true” – là dạng câu hỏi nên động từ “To be” đứng trước chủ ngữ.
- “real healthy benefits of apples” – Những lợi ích thực sự của táo đối với sức khỏe con người.
- “Will let me tell you” – Hãy để tôi giải thích cho các bạn. Cấu trúc “let + somebody + V-nguyên thể” có nghĩa là để ai đó làm gì.

=> Dịch cả câu nghĩa: Chúng ta từng nghe nói “Muốn có sức khỏe tốt, hãy ăn một quả táo mỗi ngày”, nhưng điều này liệu có đúng không? Những lợi ích thực sự của táo đối với sức khỏe con người là gì? Hãy để tôi giải thích cho các bạn.

3. One of the most outstanding things about apples is that they’ve been shown in a lot of different research to significantly improve people’s health and decrease the risk of developing lung cancer.

- “One of the most outstanding things is that” – Một trong những lợi ích nổi bật nhất của táo. Cấu trúc “one + of + the most + long adj/ short adj-est + N(chia số nhiều)”- có nghĩa là “một trong số những…nhất”.
- “they’ve been shown” – chúng được chứng minh, “shown” có động từ gốc là “show”, “show- showed- shown” có nghĩa cho xem, cho thấy, trưng bày, chứng minh, làm rõ.
- “a lot of different research” – nhiều nghiên cứu khác nhau. Cấu trúc “a lot of/ lots of + N(đếm được và không đếm được)” – có nghĩa là nhiều.
- “improve people’s health” – cải thiện sức khỏe của con người. “improve” - là động từ có nghĩa cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi.
- “decrease the risk of developing lung cancer” – làm giảm nguy cơ phát triển bệnh ung thư phổi. Động từ “decrease” có nghĩa giảm bớt, làm suy giảm. Cụm từ “lung cancer” có nghĩa là bệnh ung thư phổi.

=> Dịch cả câu nghĩa: Một trong những lợi ích nổi bật nhất của táo đã được chứng minh trong nhiều nghiên cứu khác nhau là giúp cải thiện sức khỏe con người một cách đáng kể và làm giảm nguy cơ phát triển bệnh ung thư phổi.

4. Of all the fruits and vegetables that they have a look at, apples are one of these primary fruits that will actually help to prevent people from developing lung cancer.

- “Of all the fruits and vegetables” – trong tất cả các loại trái cây và rau quả.
- “that they have a look at” – mà họ (các nhà nghiên cứu) đã xem qua (các loại trái cây). “have a look at” = “take a look at” – chú ý, quan sát, xem. Trong câu này dùng mệnh đề quan hệ với “that”- thay thế cho danh từ đóng vai trò là tân ngữ trong câu.
- “apples are one of these primary fruits” – táo là một trong những loại quả chính. “primary” là tính từ có nghĩa hàng đầu, chủ yếu, chính, quan trọng nhất, đứng trước danh từ để bổ sung ý nghĩa cho “fruits”.
- “help to prevent people from developing lung cancer” – giúp con người ngăn chặn phát triển bệnh ung thư phổi. Cấu trúc “prevent somebody from doing something” – ngăn cản ai làm gì, tránh làm điều gì.

=> Dịch cả câu nghĩa: Trong tất cả các loại trái cây và rau quả mà họ đã nghiên cứu, táo là một trong những loại quả chính giúp con người ngăn chặn phát triển bệnh ung thư phổi.

5. Another wonderful thing about apples is that they improve respiratory health.

- “Another wonderful thing about apples” – Một lợi ích tuyệt vời khác từ táo.
- “improve respiratory health” – cải thiện sức khỏe đường hô hấp. “respiratory” - (thuộc) sự thở, (thuộc) hô hấp; để thở, để hô hấp, là một tính từ. Cụm từ "respiratory health” - sức khỏe đường hô hấp.

=> Dịch cả câu nghĩa: Một lợi ích tuyệt vời khác từ táo là chúng giúp cải thiện sức khỏe đường hô hấp.

6. In fact apples have been shown to decrease asthmatic symptoms in children who consume apple or apple juice more regularly than children who don’t.

- “In fact” – sự thật là, thực tế.
- “decrease asthmatic symptoms” – làm giảm các triệu chứng của bệnh hen. “asthmatic” là một tính từ có nghĩa (thuộc) bệnh hen.
- “children who consume apple” – những trẻ em ăn táo. “who”- đại từ quan hệ thay thế cho danh từ “ children”. “consume” là động từ có nghĩa tiêu thụ, dùng, ăn.
- “more regularly than” – thường xuyên hơn. Đây là dạng so sánh hơn của trạng từ dài, có cấu trúc là “S + V + more + long adv/adj + than”.
- “children who don’t” – trẻ em không ăn táo và uống nước táo ép thường xuyên.

=> Dịch cả câu nghĩa: Thực tế người ta đã chứng minh là táo có thể làm giảm các triệu chứng của bệnh hen ở những trẻ em thường xuyên ăn táo và uống nước táo ép hơn.

7. As some researchers even found that mothers who consume a significant amount of apples during pregnancy are less likely to have children with asthma.

- “Some researchers” – Một số nhà nghiên cứu.
- “even found that mothers who consume a significant amount of apples during pregnancy” – thậm chí đã chứng minh rằng các bà mẹ ăn một lượng táo nhất định trong thời kỳ mang thai. “a significant amount of apples”- một lượng táo nhất định. “pregnancy” –là danh từ có nghĩa sự có thai, sự có mang, sự có chửa.
- “are less likely to have” – sẽ ít có khả năng có. Cấu trúc “to be + likely to + V-nguyên thể” có nghĩa là có vẻ như, sẽ có khả năng.
- “children with asthma” – những đứa con mắc bệnh hen suyễn.

=> Dịch cả câu nghĩa: Một số nhà nghiên cứu thậm chí đã chứng minh rằng các bà mẹ ăn một lượng táo nhất định trong thời kỳ mang thai sẽ ít có khả năng có con mắc bệnh hen suyễn hơn.

 

Bài học liên quan:

- Noun (Danh từ)

-Relative pronouns (Đại từ quan hệ)

- Present simple (Hiện tại thường)

- Present Perfect (Hiện tại hoàn thành)

- Injections ( Thán từ)

- Possesive adjectives (Tính từ sở hữu): My, your, his, her, its, our, their

- Adverb ( Phó từ)

- Present continuous (Hiện tại tiếp diễn)

Các bạn còn câu hỏi nào nữa liên quan đến bài trên? Hãy gõ vào phần nhận xét phía dưới. Cô giáo sẽ trả lời giúp các bạn.


Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 27-06-2019
Bài viết: 1665
• Điểm thành tích: 123
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 185
_No Comment_
Gửi lúc: 16:15:11 ngày 31-05-2020
Please call me Catty
Ngày tham gia: 14-10-2019
Bài viết: 740
• Điểm thành tích: 42
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 191
hayyyyyyyyyyyyyyy ghê
Gửi lúc: 13:29:54 ngày 07-04-2020
Ai là fan của Princess Star Butterfly thì kết bạn vs tớ nhé. Star Butterfly!!!
Ngày tham gia: 26-10-2019
Bài viết: 594
• Điểm thành tích: 83
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 261
_No comment_
Gửi lúc: 09:12:54 ngày 03-04-2020
LOADING...▓▓▓ ▓▓▓▓▓▓▓ ▓▓▓ ▓▓▓▓▓▓▓ ▓.▓ 100 %
Ngày tham gia: 14-05-2012
Bài viết: 411
• Điểm thành tích: 70
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 668
No comment
Gửi lúc: 13:57:00 ngày 28-03-2020
Ngày tham gia: 11-09-2014
Bài viết: 3129
• Điểm thành tích: 290
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 481
no comments
Gửi lúc: 09:52:03 ngày 23-03-2020
no comment !
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    Tổng số thành viên: 3.245.588
    Thành viên mới nhất:
    tigonha123
    Đang trực tuyến: 199
    Đóng