Lesson 19 : Foods


Bài học VIP

Trong bài học này chúng ta sẽ nghe hai người bạn nói chuyện với nhau về những món ăn họ thích và không thích. Các bạn chú ý về cách họ sử dụng danh từ đếm được và không đếm được khi nói về thức ăn.


Man : Would you like some cheese?

Woman: Certainly, uhm I’ll try a little.

M: Uhm, It’s delicious. Can I have some bread?

1. Would you like some cheese?

- “would you like” là cấu trúc của lời mời/ lời gợi ý/ lời đề nghị một cách lịch sự. Sau “would you like” có thể là động từ hay danh từ, nếu là động từ sẽ được chia ở hình thức động từ nguyên thể có “to”.

- “some cheese” – một ít bơ. Danh từ “cheese” ở đây là danh từ không đếm được (uncountable noun). Do vậy chúng ta không dùng “a/ an/ numbers” và cũng không thêm “s” vào sau danh từ không đếm được khi muốn nói đến số lượng nhiều hơn một.  Chúng ta chỉ có thể đếm được những phần của danh từ không đếm được (eg. A piece of cheese – một mẩu bơ/ some pieces of cheese – một vài mẩu bơ). Chúng ta thường dùng “some” trong các câu hỏi khi chúng ta đề nghị hay yêu cầu điều gì.

=>Dịch cả câu là: Bạn có muốn một chút bơ không?

2. Certainly, uhm I’ll try a little.

- “certainly” – chắc chắn rồi/ tất nhiên rồi/ nhất định rồi. Dùng trong giao tiếp, là câu trả lời và thường trong cách nói thân mật, xuồng xã giữa những người bạn.

- “I’ll try” – Tớ sẽ thử, là cách viết tắt của thì tương lai đơn giản “I will try”, để diễn tả hành động sẽ làm ở tương lai và hành động ấy xuất phát ngay lúc nói.

- “a little” – một chút/ một ít. Chúng ta có cấu trúc “a little + uncountable noun (danh từ không đếm được)” – có nghĩa là có một chút/ đủ để. Trong câu này, vì danh từ “cheese” đã được nhắc đến ở trên rồi nên chúng ta có thể chỉ cần dùng “a little” như một đại từ là đủ.

=>Dịch cả câu: Nhất định rồi, Tớ sẽ thử một chút.

3. Uhm, It’s delicious. Can I have some bread?

- “It's delicious” – Món bơ này rất tuyệt. Ở đây đại từ “it” được dùng để thay thế cho danh từ “cheese” tránh sự lặp lại. Tính từ “delicious” có nghĩa là ngon ngọt/ thơm tho/ ngọt ngào/ tuyệt vời.
- “can I have some bread?” – Tớ có thể ăn một ít bánh mỳ không?. Ở đây ta dùng “can” trong lời đề nghị lịch sự/ trang trọng. Danh từ “bread” có nghĩa là bánh mỳ.


=>Dịch cả câu là : Được đấy, món bơ này rất tuyệt. Tớ có thể ăn một chút bánh mỳ không?

4. No problem, Just take some from the plate.

- “no problem” – không vấn đề gì/ không có gì.
- “Just take some from the plate”: Bạn hãy lấy một ít trên chiếc đĩa ấy.  Là hình thức của câu mệnh lệnh bắt đầu bằng động từ nguyên thể. Trạng từ “just” đúng đầu câu có nghĩa là một chút/ một tý/ thử xem được dùng với nghĩa thân mật. Động từ “take” có nghĩa là cầm/ nắm/ giữ/ lấy. “some” ở đây là đại từ thay thế cho “some bread” ở trên để tránh lặp lại danh từ. “the plate” – chiếc đĩa, ở đây mạo từ xác định “the” đi trước danh từ “plate” để chỉ chiếc đĩa ở đây cả người nói và người nghe đều biết muốn nói đến chiếc đĩa nào rồi.


=>Dịch cả câu là: Không vấn đề gì, bạn hãy lấy một ít trên chiếc đĩa ấy.

5. Is this fresh?

- “this” ở đây là đại từ dùng để thay thế cho “bread” – chiếc bánh mỳ để tránh lặp lại danh từ.
- “fresh” là tính từ có nghĩa là tươi/ mới.


=>Dịch cả câu: Chiếc bánh này còn mới không đấy?

6. Yes, I bake it this morning with the whole wheat flour. Do you like baking?

- “bake” – là động từ, có nghĩa là bỏ lò/ nướng bằng lò/ nướng…
- “it”  là đại từ dùng để thay thế cho “bread” để tránh lặp lại.
- “the whole wheat flour” – là cụm danh từ có nghĩa là “bột mỳ nghiền lẫn. Là nguyên liệu dùng để làm bánh mỳ, "whole wheat bread” là loại bánh mỳ màu nâu và tốt hơn  bánh mỳ trắng - “white bread”.
- “like baking” – thích nướng bánh. Động từ theo sau động từ “like” có hai dạng “like + V-ing/ to V” và nghĩa không đổi.


=>Dịch cả câu là: Có chứ, tớ vừa nướng nó sáng nay bằng bột mỳ nghiền lẫn đấy. Cậu thích nướng bánh chứ?

7. Yes, I love to bake, I bake my own cakes.

- “love to bake” động từ theo sau động từ “love” cũng có hai dạng “love + V-ing/ to V” và ý nghĩa không đổi.
- “my own cake” – miếng bánh của mình. Trong đó tính từ sở hữu “my” của tôi/ của ta/ của tớ…, danh từ “cake” có nghĩa là miếng bánh/ cái bánh/ bánh ngọt… và đại từ xác định “own” có nghĩa là của chính mính/ của riêng mình/ tự mình….


=>Dịch cả câu là: Ừ tớ rất thích nướng bánh. Tớ thường tự nướng bánh cho mình.

8. I just buy mine from supermarket. They have great bakery.

- “mine” – là đại từ sở hữu, bằng với “tính từ sở hữu + danh từ”, có nghĩa là của tôi/ của mình. Ở trong câu này “mine = my cake”.
- “from supermarket” – từ siêu thị. Giới từ “from” có nghĩa là từ/ dựa vào/ theo/ do/ xuất phát từ…. Danh từ “supermarket” có nghĩa là siêu thị.
- “barkery” là cửa hàng bánh mỳ.


=>Dịch cả câu là: Tớ chỉ mua bánh từ siêu thị thôi. Họ có cửa hàng bánh mỳ rất lớn.

9. Is it expensive?

- “it” là đại từ thay thế cho đại từ sở hữu “mine = my cake” ở trên để tránh lặp lại.
- “expensive” – tính từ “expensive” có nghĩa là đắt tiền/ xa hoa..


=>Dịch cả câu: Thế chiếc bánh này có đắt không?

10. Oh no, I pay one fifty. I also buy my vegetables there.

- “pay one fifty” = pay one dollar and fifty cents – có nghĩa là trả một đô la và 50 xu cho chiếc bánh này. Trong đó động từ “pay” có nghĩa là trả/ nộp/ thanh toán. Danh từ “dollar” chỉ đồng đô la (Mỹ), và danh từ “cent” – có nghĩa là đồng xu ( bằng một phần trăm của đô la).
- “vegetables” – là danh từ số nhiều của “vegetable” có nghĩa là thực vật/ rau/ rau xanh…
- “there” ở đây là đại từ chỉ nơi chốn, cũng được dùng để thay thế cho danh từ “supermarket” có nghĩa là ở đó - ở siêu thị.


=>Dịch cả câu là : Ồ không đâu, tớ chỉ phải trả một đô la và 50 xu cho chiếc bánh này thôi. Tớ cũng thường mua rau ở đây.

11. I like to grow my own vegetables. Are these organic?

- “grow” là động từ có nghĩa là trồng/ nuôi dưỡng…
- “these” là đại từ dùng để thay thế cho danh từ số nhiều “vegetables” đã nhắc đến ở trên để tránh lặp lại.
- “organic” là tính từ có nghĩa là sạch/ hữu cơ/ không có hóa chất…


=>Dịch cả câu là : Tớ thích tự trồng rau cho chính mình. Những loại rau này sạch đấy chứ?

12. Yes, I bought them in the organic section.

- “them” là đại từ tân ngữ dùng để thay thế cho “vegetables” đã nhắc đến ở trên.
- “the organic section” – khu vực rau sạch . Trong đó danh từ “section” có nghĩa là vùng/ khu vực/ giai đoạn.

=>Dịch cả câu là : Có chứ, tớ đã mua chúng ở khu vực rau sạch đấy.


Bài học liên quan:

- Noun (Danh từ)

-Relative pronouns (Đại từ quan hệ)

- Present simple (Hiện tại thường)

- Present Perfect (Hiện tại hoàn thành)

- Injections ( Thán từ)

- Possesive adjectives (Tính từ sở hữu): My, your, his, her, its, our, their

- Adverb ( Phó từ)

- In/On/At (Place)

Các bạn còn câu hỏi nào nữa liên quan đến bài trên? Hãy gõ vào phần nhận xét phía dưới. Cô giáo sẽ trả lời giúp các bạn.


Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 26-11-2018
Bài viết: 525
• Điểm thành tích: 1121
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 113
- No comment
Gửi lúc: 09:59:04 ngày 09-06-2019
~
Ngày tham gia: 21-08-2015
Bài viết: 2424
• Điểm thành tích: 208
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 322
Leader gygy h u
Gửi lúc: 07:09:15 ngày 19-05-2019
Ngày tham gia: 02-10-2017
Bài viết: 1523
• Điểm thành tích: 2348
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 236
No comment.
Gửi lúc: 18:05:23 ngày 07-05-2019
▂ ▃ ▅ ▆ █ █ ▆ ▅ ▃ ▂▂ hải ▂▂ ▃ ▅ ▆ █ █ ▆ ▅ ▃ ▂
Ngày tham gia: 02-07-2017
Bài viết: 760
• Điểm thành tích: 236
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 381
bai nay hay do
Gửi lúc: 08:16:53 ngày 23-10-2018
Thắng
Ngày tham gia: 05-07-2018
Bài viết: 423
• Điểm thành tích: 52
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 98
no comment
Gửi lúc: 17:14:11 ngày 03-09-2018
FCB - Més que un club
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    Tổng số thành viên: 3.067.642
    Thành viên mới nhất:
    ErleneLot
    Đang trực tuyến: 629
    Đóng