Lesson 6 - Martin Luther King


Bài học VIP

Các bạn hãy xem một đoạn video ngắn giới thiệu về Martin Luther King, nhà lãnh đạo nổi tiếng, người đã đấu tranh cho quyền tự do của người da đen ở Mỹ.


He began his career as a Baptist preacher, but went on to lead a sweeping grassroots effort to end racial discrimination, known as the civil rights movement. Along the way, Martin Luther King Junior made history, and emerged as one of the most influential leaders of the twentieth century. Before the civil rights movement began, segregation policies known as "Jim Crow Laws" kept African-Americans in a separate and generally inferior world from whites. African-Americans went to separate public schools, ate in separate restaurants, and even had to use separate public rest rooms. They had to sit in the back of buses, and give up their seats to any white people standing.

1. He began his career as a Baptist preacher, but went on to lead a sweeping grassroots effort to end racial discrimination, known as the civil rights movement.

Câu này bao gồm nhiều mệnh đề khác nhau được nối với nhau bằng liên từ "but" (nhưng) và mệnh đề quan hệ. Các động từ trong câu này được chia ở thì quá khứ vì diễn đạt những sự việc đã xảy ra trong quá khứ.

- begin his career: bắt đầu sự nghiệp của ông ấy. Động từ "begin" nghĩa là "bắt đầu" chia ở dạng quá khứ đơn là "began"; "his" là tính từ sở hữu của đại từ nhân xưng "he"- của anh ấy/ của ông ấy... Còn "career" là danh từ- sự nghiệp.

- as: là phó từ- như là

- a Baptist preacher: "a" là mạo từ chỉ số lượng "một". "Baptist" là một danh từ riêng dùng để chỉ những người theo tín ngưỡng tôn giáo rửa tội cho người lớn, không rửa tội cho trẻ sơ sinh. Để biết thêm về tôn giáo này bạn có thể xem ở đây: Báp-tít. Còn "preacher" là danh từ- người truyền giáo/ mục sư. Cả cụm này có thể dịch là "một mục sư Báp-tít".

- go on: cụm động từ "go on" có nghĩa là "tiếp tục (làm việc gì)", động từ "go" trong câu này chia ở thì quá khứ đơn là "went".

- lead: động từ- lãnh đạo

- a sweeping grassroots : cụm từ "sweeping grassroots" dùng để chỉ những người dân thường cực khổ hay không nhận được sự tôn trọng của xã hội.

- effort: là động từ đi với giới từ "to" có nghĩa là "cố gắng/ nỗ lực (làm gì đó)".

- end racial discrimination: động từ "end" nghĩa là "kết thúc", "racial" là tính từ của danh từ "race" có nghĩa là "thuộc về chủng tộc", còn "discrimination" là danh từ- phân biệt đối xử. Vậy cả cụm này có nghĩa là: chấm dứt nạn phân biệt chủng tộc.

- known as: được biết đến như là, "known" là dạng quá khứ phân từ của động từ "know"- biết.

- the civil rights movement: cuộc vận động dành quyền bình đẳng cho người da đen. Cụm từ "civil rights" được dùng trong các sách lịch sử của nước Mỹ để chỉ các quyền bình đẳng mà người da đen cũng có như những người da trắng khác. Còn "movement" là danh từ- cuộc vận động.

Vậy câu 1 có nghĩa là: Ông bắt đầu sự nghiệp của mình như một mục sư Báp-tít, nhưng ông đã lãnh đạo những người dân khổ cực trong nỗ lực nhằm chấm dứt nạn phân biệt chủng tộc, được biết đến như là cuộc vận động dành quyền bình đẳng cho người da đen.

2. Along the way, Martin Luther King Junior made history, and emerged as one of the most influential leaders of the twentieth century.

Trong câu trên:

- Along the way: trên con đường đó. Cả cụm từ này đóng vai trò là trạng ngữ trong câu.

- Martin Luther King Junior: là tên gọi riêng. Từ "Junior" ở cuối cùng dùng để phân biệt với người cha của mình tên là Martin Luther King Senior.

- make history: cụm từ này có nghĩa là "làm nên lịch sử". Động từ "make" là một động từ bất quy tắc nên chia ở thì quá khứ đơn có dạng là "made".

- and: là liên từ (conjunction) có chức năng liên kết hai câu, hai từ hay cụm từ có chức năng tương đương- và/ còn.

- emerged as: động từ "emerge" được chia ở thì quá khứ đơn bằng cách thêm "ed" vào đằng sau dạng nguyên thể, nó có nghĩa là "nổi bật/ nổi tiếng". Còn "as" là phó từ- như là.

- one of the most influential leaders of the twentieth century: "one" là số từ chỉ số lượng là "một", "of" là giới từ chỉ sự sở hữu "của", "the most influential" là dạng so sánh nhất của tính từ "influential" có nghĩa là "có ảnh hưởng nhất", "leader" là danh từ chia ở dạng số nhiều (plural) bằng cách thêm "s" vào đằng sau thành "leaders" có nghĩa là "những nhà lãnh đạo". Còn "the twentieth century" là "thế kỷ thứ 20".

Vậy cả câu 2 có nghĩa là: Trên con đường đi ấy, Martin Luther King Junior đã làm nên lịch sử, và nổi tiếng như một trong những nhà lãnh đạo có ảnh hưởng nhất của thế kỷ 20.

3. Before the civil rights movement began, segregation policies known as "Jim Crow Laws" kept African-Americans in a separate and generally inferior world from whites.

Câu này gồm hai mệnh đề chỉ hai sự việc xảy ra theo thời điểm nhất định trong quá khứ bằng cách dùng từ "before" có nghĩa là "trước khi".

- the civil rights movement began: như giải thích ở câu 3.

- began: đây là dạng chia ở quá khứ đơn của động từ bất quy tắc "begin" nghĩa là "bắt đầu".

- segregation policies: các chính sách chia rẽ. "Segregation" là danh từ- sự chia rẽ/ sự chia tách, còn "policies" là dạng chia số nhiều của "policy" nghĩa là "chính sách".

- known as: giống như giải thích ở câu 1.

- "Jim Crow Laws": Đây là tên của một bộ luật của Mỹ có hiệu lực từ năm 1986-1965 nhằm chia rẽ người da đen và người da trắng.

- kept: là dạng chia ở thì quá khứ đơn của động từ "keep" nghĩa là "giữ lại". Trong câu trên: kept African-Americans in a separate có nghĩa là "giữ cho những người Mỹ gốc Phi bị chia rẽ/ tách người Mỹ gốc Phi ra khỏi".

- African-Americans: là tên riêng để gọi những người da đen sống ở Mỹ khi họ bị bắt sang Mỹ làm nô lệ.

- generally: là trạng từ- nói chung là.

- inferior world from whites: tính từ "inferior" nghĩa là "ở địa vị thấp hơn", "world" là danh từ- thế giới, "from" là giới từ, còn "whites" dùng để gọi những người da trắng sống ở Mỹ.

Vậy câu 3 có nghĩa là: Trước khi cuộc vận động dành quyền bình đẳng cho người da đen bắt đầu, các chính sách chia cắt được biết đến với cái tên "Jim Crow Laws" đã tách những người Mỹ gốc Phi ra khỏi thế giới và nói chung là khiến họ ở địa vị của những người thấp hèn so với người da trắng.

4. African-Americans went to separate public schools, ate in separate restaurants, and even had to use separate public rest rooms.

Trong câu trên:

- went to separate public schools: "went to" là dạng quá khứ đơn của động từ "go to", "separate" vừa có chức năng là danh từ và động từ- chia rẽ. "Public schools" là trường học công ở Mỹ. Cụm này có nghĩa là: bị tách ra khỏi các trường công.

- ate in separate restaurants: ăn ở những nhà hàng tách biệt. Từ "ate" là dạng chia ở thì quá khứ đơn của động từ "eat" nghĩa là "ăn", còn "restaurant" là danh từ- nhà hàng, danh từ thêm "s" vào đằng sau trở thành danh từ số nhiều như "restaurants" nghĩa là "các nhà hàng".

- even: là phó từ- ngay cả

- had to: đây là dạng quá khứ đơn của động từ "have to" có nghĩa là "phải "làm gì đó". "Have to" có nghĩa tương tự như "must" nhưng "have to" dùng để chỉ sự bắt buộc phải làm việc gì đó do hoàn cảnh gây ra. Còn "must" chỉ sự bắt buộc phải làm gì đó nhưng tự bản thân người nói cảm thấy cần thiết phải thực hiện điều đó.

- use separate public rest rooms: "use" là động từ- sử dụng, "public" là danh từ- công cộng, còn "rest rooms" bằng nghĩa với "toilet" có nghĩa là "nhà vệ sinh".

Vậy câu 4 có nghĩa là: Những người Mỹ gốc Phi bị tách khỏi các trường công, ăn ở những nhà hàng tách biệt và ngay cả sử dụng những phòng vệ sinh công cộng tách biệt.

5. They had to sit in the back of buses, and give up their seats to any white people standing.

- had to: giải thích tương tự như trên câu 4

- sit in the back of buses: ngồi đằng sau xe buýt. "Sit" là động từ- ngồi, "in" là giới từ chỉ vị trí- ở trong, "the back" là danh từ- lưng/ đằng sau, còn "buses" là danh từ số nhiều của "bus"- xe buýt.

- give up their seats: cụm động từ "give up" nghĩa là "từ bỏ", còn "seats" là danh từ số nhiều của "seat"- chỗ ngồi. Cụm này có nghĩa là: bỏ chỗ ngồi.

- any white people standing: bất cứ người da trắng nào đang đứng. Động từ "stand" thêm đuôi "ing" dùng để diễn đạt một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói, dịch nghĩa là "đang đứng". "Any" là tính từ "bất cứ ai", "any" trong trường hợp này không phải dùng để chỉ số lượng "một vài/ một ít". Còn "white people" là "người da trắng".

Vậy câu 5 có nghĩa là: Họ phải ngồi đằng sau xe buýt và nhường ghế cho bất kỳ người da trắng nào đang đứng.

Bài học liên quan:

- Noun (Danh từ)
- Past Simple (Quá khứ đơn)
- Singular and Plural (Số ít và số nhiều)
- Must và Have to


Các bạn còn câu hỏi nào nữa liên quan đến bài trên? Hãy gõ vào phần nhận xét phía dưới. Cô giáo sẽ trả lời giúp các bạn.

Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 02-06-2013
Bài viết: 73
• Điểm thành tích: 70
• Sổ học bạ: Đang cố gắng
• Điểm học bạ: 10
he's goodn:b29
Gửi lúc: 09:21:14 ngày 29-06-2019
d d d d d d d d d d d d d đ d d đ d d d d d d d d d d d
Ngày tham gia: 26-11-2018
Bài viết: 527
• Điểm thành tích: 1121
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 123
- No comment
Gửi lúc: 10:00:24 ngày 09-06-2019
~
Ngày tham gia: 21-08-2015
Bài viết: 2764
• Điểm thành tích: 248
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 404
Leader gygy h u
Gửi lúc: 07:10:58 ngày 19-05-2019
Ngày tham gia: 02-10-2017
Bài viết: 1585
• Điểm thành tích: 175
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 326
No comment.
Gửi lúc: 18:03:30 ngày 07-05-2019
Lê Nguyễn Minh Hải
Ngày tham gia: 19-11-2016
Bài viết: 388
• Điểm thành tích: 160
• Sổ học bạ: Chăm học
• Điểm học bạ: 80
hay thật!!!!!!
Gửi lúc: 11:23:19 ngày 26-11-2018
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 36 628 077 (8h30-21h)
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    Tổng số thành viên: 3.111.942
    Thành viên mới nhất:
    Famincyn71
    Đang trực tuyến: 170
    Đóng