Lesson 63: Ways that help you cooler

Trong bài học này chúng ta sẽ tìm hiểu về một số cách chống nóng khi bạn không có điều hòa.

No AC? Before you die of heatstroke, try these cool tricks.

Mimic the cooling effects of AC by putting a heaping bowl of ice in front of a fan.

Leave the bed unmade in the summer.

Wear wristbands that have been dunked in ice water, and tie a cold, wet bandanna around your neck.

Stay hydrated by drinking a lot of cool water.

Source: howcast

A/ Words and Phrases

WordTranscriptClassAudioMeaning
heatstroke/ˈhiːtstroʊk/n.
đột quỵ vì nóng
mimic/ˈmɪmɪk/v.
bắt chước
cooling effects/kuːlɪŋ ɪˈfekts/n. phr.
công dụng làm mát
wristbands/ˈrɪstbændz/n.
các băng đô cổ tay
ice water/aɪs ˈwɑːtər/n. phr.
nước đá
bandanna/bænˈdænə/n.
khăn tay to
neck/nek/n.
cổ
T-shirt/tiː ʃɜːrt/n.
áo phông

B/ Structures

STRUCTURESMEANING
die of + something"chết vì cái gì/ bệnh gì
in front of + something"trước cái gì
leave something + adj/ done"giữ nguyên/ để cái gì như thế nào
stay + adj"giữ...
have/ has + been + PII"câu bị động thì hiện tại hoàn thành

C/ Note

1. No AC? Before you die of heatstroke, try these cool tricks.
AC: air conditioning/ air conditioner điều hòa nhiệt độ.
Before you die of heatstroke: trước khi bạn (chết vì ) bị đột quỵ vì nóng.
try these cool tricks: hãy thử những mẹo nhỏ thú vị sau đây.
=> Dịch nghĩa cả câu: Không có điều hòa? Trước khi bạn bị đột quỵ vì nóng, bạn hãy thử những mẹo nhỏ thú vị sau đây nhé.
2. Mimic the cooling effects of AC by putting a heaping bowl of ice in front of a fan.
Mimic the cooling effects of AC: hãy bắt chước công dụng làm mát của điều hòa.
by putting: putting- có động từ gốc là put, do đứng sau giới từ by – bằng cách, nên được thêm ing.
a heaping bowl of ice: một tô đá đầy.
in front of a fan: trước một cái quạt.
=> Dịch nghĩa cả câu: Hãy bắt chước công dụng làm mát của điều hòa bằng việc đặt một tô đá đầy trước một cái quạt.
3. Leave the bed unmade in the summer.
Leave the bed unmade: để cho giường không được dọn/ trải ga. unmade - không được sắp xếp/ trải ga đệm để ngủ, là một tính từ.
in the summer: vào mùa hè.
=> Dịch nghĩa cả câu: Không trải ga đệm vào mùa hè.
4. Wear wristbands that have been dunked in ice water, and tie a cold, wet bandanna around your neck.
Wear wristbands that have been dunked in ice water: Đeo các băng đô cổ tay đã được nhúng vào nước lạnh.
+ that – là đại từ quan hệ thay thế cho danh từ wristbands.
+ have been dunked – cấu trúc câu bị động của thì hiện tại hoàn thành. Dùng trợ động từ have been vì chủ ngữ là danh từ số nhiều wristbands. dunked có động từ nguyên thể là dunk- nhúng; là động từ có quy tắc nên được thêm ed.
+ in ice water - trong nước lạnh.
=> Dịch nghĩa cả câu: Đeo các băng đô cổ tay đã được nhúng vào nước lạnh và thắt một chiếc khăn to bản lạnh và ẩm xung quanh cổ.
5. Stay hydrated by drinking a lot of cool water.
stay hydrated: giữ ẩm.
a lot of + N = lots of + N': nhiều…
=> Dịch nghĩa cả câu: Giữ ẩm bằng việc uống nhiều nước mát.

D/ Exercise


loading...
Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 18-11-2018
Bài viết: 77
• Điểm thành tích: 1
• Sổ học bạ: Chăm học
• Điểm học bạ: 53
- No comment.
Gửi lúc: 19:23:27 ngày 03-01-2019
Ngày tham gia: 14-08-2017
Bài viết: 2655
• Điểm thành tích: 632
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 440
- [ -,-" ]
Gửi lúc: 12:21:08 ngày 22-10-2018
Nam_N.Q.Hải 19 ღღღ
Ngày tham gia: 21-02-2018
Bài viết: 800
• Điểm thành tích: 140
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 198
- Not bad :))
Gửi lúc: 21:54:42 ngày 29-09-2018
_ Park Jimin ♥ Jeon Jungkook _ Mị lak Army, ship MinKook ^^
Ngày tham gia: 08-09-2018
Bài viết: 3
• Điểm thành tích: 0
• Sổ học bạ: Đang cố gắng
• Điểm học bạ: 5
buồn vkl luôn
Gửi lúc: 21:14:52 ngày 27-09-2018
Ngày tham gia: 02-05-2018
Bài viết: 333
• Điểm thành tích: 3
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 153
thất vọng
Gửi lúc: 22:10:26 ngày 12-09-2018
Evil
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Bạn phải đăng nhập mới được đặt câu hỏi hoặc trả lời.
  8  

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn
    Nhập địa chỉ Email của bạn :
    Sau khi đăng ký bạn hãy mở email
    để kích hoạt
    Tổng số thành viên: 2.999.073
    Thành viên mới nhất:
    ADANraiva
    Đang trực tuyến: 652

    Chúc mừng 5 thành viên

    VIP mới nhất:

    Đóng