He asked her if she could drive.

*He asked her if she could drive.
Cấu trúc ngữ pháp:
S1 + Vtường thuật + (O) + if/ whether + S2 + V2
1. Phân tích từ loại trong câu
(Các bạn hãy đặt trỏ chuột vào từng từ để biết từ loại và kích đúp chuột để biết nghĩa của nó.)
He
asked
her
if
she
could
drive
.
2. Phân tích thành phần câu
(Các bạn hãy đặt trỏ chuột vào từng từ hoặc cụm từ để biết chức năng ngữ pháp của nó.)
He
asked her
if
she
could drive
.
3. Phân tích chủ điểm ngữ pháp chính
Dịch nghĩa:
Anh ấy hỏi cô ấy liệu rằng cô ấy có thể lái xe hay không.
Trong câu trên chúng ta có các thành phần ngữ pháp như sau:

- He asked her: Anh ấy hỏi cô ấy: Động từ trong câu được chia ở thì quá khứ đơn “asked” và được gọi là động từ tường thuật.

- if: liệu rằng có ... hay không: một liên từ theo sau một số động từ tường thuật để đưa ra một trong hai hay nhiều khả năng.

- she could drive: cô ấy có thể lái xe: động từ khuyết thiếu “could” theo sau bởi động từ nguyên mẫu “drive”, diễn tả một khả năng ở trong quá khứ.

  • Cấu trúc chính: “S1 + Vtường thuật + (O) + if/ whether + S2 + V2

    Đây là dạng câu hỏi trong lời nói gián tiếp.

    Trước khi tìm hiểu xem lời nói gián tiếp là gì, chúng ta cần hiểu rõ về lời nói trực tiếp trong tiếng Anh.
    Trong lời nói trực tiếp, chúng ta ghi lại chính xác những từ, ngữ của người nói dùng. Lời nói trực tiếp thường được thể hiện bởi: dấu ngoặc kép “ ”.
    Lời nói gián tiếp (câu tường thuật) là cách nói mà ta dùng để tường thuật hay kể lại cho ai đó nghe những gì mình hay người khác nói. Ta không dùng dấu ngoặc kép “ ” trong lời nói gián tiếp.
    Dưới đây là một số quy tắc khi chuyển từ lời nói trực tiếp sang lời nói gián tiếp trong tiếng Anh:

    1- Chuyển đổi thì của câu:
    Thì của các động từ trong lời nói gián tiếp thay đổi theo một nguyên tắc chung là lùi về quá khứ:

  • Lời nói trực tiếp Lời nói gián tiếp
    Hiện tại đơn
    - He does.
    Quá khứ đơn
    - He did.
    Hiện tại tiếp diễn
    - He is doing.

    Quá khứ tiếp diễn
    - He was doing.

    Hiện tại hoàn thành
    - He has done.
    Quá khứ hoàn thành
    - He had done.
    Quá khứ đơn
    - He did
    Quá khứ hoàn thành
    - He had done.
    Quá khứ hoàn thành
    - He had done.
    Quá khứ hoàn thành
    - He had done.
    Tương lai đơn
    - He will do.
    Tương lai trong quá khứ
    - He would do.
    am/ is / are + going to do
    - He is going to do.
    was/ were + going to do
    - He was going to do
    can/ may/ must
    - He can do.
    - He may do.
    - He has to do.
    could/ might/ had to
    - He could do.
    - He might do.
    - He had to do.

    2- Chuyển đổi đại từ hoặc tính từ sở hữu
    Các đại từ và tính từ sở hữu được thay đổi cho phù hợp, tùy thuộc vào từng ngữ cảnh.
    Ví dụ 1:
    Trực tiếp: "Do you like oranges?" He asked me.
    Anh ấy hỏi tôii: "Bạn có thích cam không?"
    Gián tiếp: He asked me if I liked oranges.
    Anh ấy hỏi tôi có thích ăn cam không.
    Ví dụ 2:
    Trực tiếp: "Do you like oranges?" He asked her.
    Anh ấy hỏi cô ấy: "Bạn có thích ăn cam không."
    Gián tiếp: He asked her if she liked oranges.
    Anh ấy hỏi cô ấy có thích ăn cam không.

    3- Chuyển đổi trạng từ chỉ không gian và thời gian

    Lời nói trực tiếp Lời nói gián tiếp
    this that
    these those
    here there
    now then
    today that day
    ago before
    tomorrow the next day/ the following day
    yesterday the day before
    last week the week before/ the previous week
    next week the week after/ the following week

    Câu hỏi trong lời nói gián tiếp được chia làm hai loại:
    - Câu hỏi bắt đầu bằng trợ động từ (Yes/ No questions): Ta thêm if/ whether sau động từ tường thuật. Động từ tường thuật trong câu hỏi thường là: ask, want to know, wonder.
    Cấu trúc như sau:
    Trực tiếp: "Aux. + S2 + V?" S1 + Vtường thuật.
    Gián tiếp: S1 + Vtường thuật + (O) + if/ whether + S+ V
    Ví dụ:
    Trực tiếp: "Do you love me?" He asked.
    Anh ấy hỏi : "Bạn có yêu tôi không?"
    Gián tiếp: He asked me if/ whether I loved him.
    Anh ấy hỏi tôi có yêu anh ấy không.
    - Câu hỏi bắt đầu bằng: who, whom, whose, what, which, why, where, when, how (Wh-questions):
    Trực tiếp: "Wh-word + Aux. + S2 + V?" S1 + Vtường thuật.
    Gián tiếp: S1 + Vtường thuật + (O) + Wh-word + S2 + V.

    Ví dụ:
    - Trực tiếp: "What are you looking at?" He asked.
    Anh ấy hỏi: "Bạn đang nhìn gì vậy?"
    - Gián tiếp: He asked me what I was looking at.
    Anh ấy hỏi tôi đang nhìn gì vậy.

    4. Bài học liên quan:

    Nếu không hiểu rõ 1 trong các khái niệm trên - các bạn có thể kích vào các links dưới đây để học thêm về nó.

    Danh từ (Nouns), Lối nói trực tiếp & gián tiếp (Direct & Indirect Speech), Động từ (Verbs)

    5. Bài tập củng cố

    Bài 94
    Introduction

    Chúng ta hãy cùng nhau luyện tập để ghi nhớ kiến thức vừa học các bạn nhé!

    Tổng số câu hỏi
    10
    Điểm tối đa
    100
    Tỷ lệ cần đạt
    80%
    Điểm yêu cầu tối thiểu
    80
    Bài 94
    Question 1 of 10\ Multiple Response

    Chọn các đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

    He asked her ______ she was married.

    if
    unless
    whether
    nor

    Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

    The boy asked the tour guide _______ the main tourist office was.

    if
    whether
    where

    Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

    They asked me ______________.

    whether I have worked with children before
    if I have worked with children before
    if I had worked with children before

    Chuyển câu dưới đây sang lối nói gián tiếp bắt đầu bằng các từ cho sẵn:

    "Can you start immediately?"

    They asked Tom if______________.

    Reference Answers:

    Chuyển câu dưới đây sang lối nói gián tiếp bắt đầu bằng các từ cho sẵn:

    “What are you doing now?” My father asked me.

    My father wanted to know ________________________.

    Reference Answers:

    Chuyển câu dưới đây sang lối nói gián tiếp:

    My friend asked me where I had bought my car.

    “_________________?” My friend asked.

    Reference Answers:

    Câu dưới đây đúng hay sai về mặt ngữ pháp.

    My teacher asked me why I was absent yesterday.

    TRUE
    FALSE

    Chọn các lỗi sai trong câu dưới đây:

    I asked whether she is going to the party tomorrow.

    asked
    whether
    is going to
    tomorrow

    Viết lại câu sai dưới đây để tạo thành một câu đúng ngữ pháp:

    The police asked me if I did see the robbers.

    Reference Answers:

    Sắp xếp các từ dưới đây để tạo thành câu hoàn chỉnh:

    1
    2
    3
    4
    5
    why
    volcanoes
    erupted.
    She
    wondered
    Your result
    Tổng số câu hỏi
    10
    Điểm tối đa
    100
    Tỷ lệ cần đạt
    80%
    Điểm yêu cầu
    80
    Điểm của bạn
    Thời gian làm
    Bài tập luyện tập
    Bạn hãy kích chuột vào biểu tượng loa để nghe từ. Hãy sắp xếp các chữ cái bên dưới để tạo thành từ mà bạn vừa nghe được. Kích chuột vào HINT (Gợi ý) để có được sự giúp đỡ, REDO (Làm lại) để làm lại từ đầu, CHECK (Kiểm tra) để kiểm tra xem mình làm có đúng không.

    Game xếp chữ
    Nghe và sắp xếp chữ cái để tạo thành từ đúng

     

    6. Tiếng Anh của bạn

    Các bạn hãy đặt câu bằng tiếng Anh với một trong các cấu trúc ngữ pháp tương tự như câu mẫu ở trên. Các bạn hãy viết vào phần nhận xét để mọi người cùng xem và góp ý cho bạn nhé.

    Ví dụ: My friends asked me if I liked studying English.
    Các bạn của tôi hỏi tôi có thích học tiếng Anh không.

    Với TiếngAnh123.Com, các bạn sẽ hiểu và yêu tiếng Anh hơn.

    Quảng cáo

    Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

    Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
    ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

    Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

    Chèn biểu tượng cảm xúc
    Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
    CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
    Đăng bởi thành viên Xếp theo
    Ngày tham gia: 25-11-2018
    Bài viết: 560
    • Điểm thành tích: 0
    • Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
    • Điểm học bạ: 132
    Đc của ló !!!
    Gửi lúc: 15:51:54 ngày 26-06-2020
    ๛ɦℴàทջ ทջọ☪ Áทɦ ℒ¡ทɦツ
    Ngày tham gia: 05-12-2018
    Bài viết: 8538
    • Điểm thành tích: 864
    • Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
    • Điểm học bạ: 139
    [ REMOVED ]
    Gửi lúc: 21:08:13 ngày 12-06-2020
    ░▒▓█ ►No Signal◄ █▓▒░
    Ngày tham gia: 26-10-2019
    Bài viết: 576
    • Điểm thành tích: 83
    • Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
    • Điểm học bạ: 186
    _No comment_
    Gửi lúc: 07:53:14 ngày 21-04-2020
    LOADING...▓▓▓ ▓▓▓▓▓▓▓ ▓▓▓ ▓▓▓▓▓▓▓ ▓.▓ 100 %
    Ngày tham gia: 22-07-2018
    Bài viết: 2265
    • Điểm thành tích: 227
    • Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
    • Điểm học bạ: 491
    PSG-Neymar jr
    Gửi lúc: 09:15:36 ngày 17-03-2020
    (o˘◡˘o)There is no pressure when you make your dreams come true (ノ´ヮ´)ノ*:・゚✧
    Ngày tham gia: 25-07-2019
    Bài viết: 674
    • Điểm thành tích: 1065
    • Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
    • Điểm học bạ: 333
    Do I... !? :vv
    Gửi lúc: 20:49:25 ngày 24-11-2019
    ღIէʑ_Ɱεɦღ
    Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
    Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
    Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
    Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.

    Giúp bạn giải bài tập các môn

      Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
      Tổng số thành viên: 3.210.113
      Thành viên mới nhất:
      ramonaum3
      Đang trực tuyến: 291
      Đóng