I like living in the dorm although it is noisy

* I like living in the dorm although it is noisy.

Hình thức cấu trúc ngữ pháp: “S1 + V1 + although + S2 + V2 …mặc dù…

 

1. Phân tích từ loại trong câu

(Các bạn hãy đặt trỏ chuột vào từng từ để biết từ loại và kích đúp chuột để biết nghĩa của nó.)

I like living in the dorm although it is noisy.

2. Phân tích thành phần câu
(Các bạn hãy đặt trỏ chuột vào từng từ hoặc cụm từ để biết chức năng ngữ pháp của nó trong câu.)

I like living in the dorm although it is noisy.

3. Phân tích chủ điểm ngữ pháp chính

  • Dịch nghĩa: Mặc dù ký túc xá ồn ào nhưng tớ vẫn thích ở đó.

  • Trong câu trên chúng ta có các thành phần ngữ pháp như sau:

  • - I: đại từ làm chủ ngữ

    - like living: động từ "like" + "gerund (V.ing) - living" có nghĩa là thích làm gì

    - in the dorm: cụm trạng từ bao gồm giới từ "in" + mạo từ "the" + danh từ "dorm", có nghĩa là "ở trong ký túc xá"

    - although: liên từ chỉ sự đối lập giữa hai vế, có nghĩa là "mặc dù"

    - it: đại từ dùng để thay thế cho danh từ chỉ vật "the dorm"

    - is: dạng của động từ "to be" khi đi với chủ ngữ số ít, có nghĩa là "thì, là"

    - noisy: tính từ, có nghĩa là "ồn ào "

  • Cấu trúc chính: “S1 + V1 + although + S2 + V2" Hay “Although S1 + V1, S2 + V2
  • Chúng ta sử dụng liên từ “although” để liên kết hai mệnh đề biểu thị ý nghĩa đối lập nhau (showing contrast - unexpected result). Khi "although" đứng ở đầu câu, 2 mệnh đề được ngăn cách bởi dấu phẩy (,).

    Bên cạnh từ "although", chúng ta cũng sử dụng các từ có chức năng tương tự như "Even though/ Though". Tuy nhiên "even though" được sử dụng với ý nhấn mạnh sự đối lập hơn, trong khi đó "though" được dùng trong ngữ cảnh thân mật hơn so với "although".

  • Ngoài ra chúng ta cũng sử dụng các cấu trúc khác tương tự:
  • 1. “S1 + V1, but + S2 + V2... anyway.”

    Ví dụ: It was cold, but I went swimming anyway.

    2. “S1 + V1, but + S2 + still + V2... .”

    Ví dụ: It was cold, but I still went swimming.

    3. “S1 + V1, yet + S2 + still + V2... .”

    Ví dụ: It was cold, yet I still went swimming.

    4. “S1 + V1, despite/ in spite of + the fact that + S2 + V2... .”

    Ví dụ: I eat a lot of candy despite the fact that it is bad for my teeth.

    5. “S1 + V1, despite/ in spite of + N/ N phrase.”

    Ví dụ: I went swimming in spite of the cold weather.

    4. Bài học liên quan:

    Nếu không hiểu rõ 1 trong các khái niệm trên - các bạn có thể kích vào các links dưới đây để học thêm về nó.

    Danh từ (Noun), Động từ (Verb), Đại từ (Pronoun), Tính từ (Adjective), Trạng từ (Phó từ) (Adverb), Giới từ (Preposition), Liên từ (Conjuction)

    5. Bài tập củng cố

    Bài 75
    Introduction

    Chúng ta hãy cùng nhau luyện tập để ghi nhớ kiến thức vừa học các bạn nhé!

    Tổng số câu hỏi
    8
    Điểm tối đa
    80
    Tỷ lệ cần đạt
    80%
    Điểm yêu cầu tối thiểu
    64
    Bài 75
    Question 1 of 8\ Multiple Choice

    Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau

    ............ I had a lot of studying to do, I went to the movie.

     

    Allthough
    Although
    Thought
    Eventhough

    Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau

    She was very sleepy, .........she finished all of her work anyway.

     

    Reference Answers:

    Ghép các vế câu bên trái với các vế câu ở bên phải để tạo thành các câu hoàn chỉnh

     

     

    1
    Peter washed his hands,
    2
    My brother didn't know how to swim,
    3
    Although he can't afford the car,
    4
    Despite running out of money,
    he bought her an expensive dress.
    he bought it.
    but they still looked dirty.
    yet he still jumed into the swimming pool.

    Viết lại từ sai trong câu sau

    Even thought my teacher had a cold, she went to the class yesterday.

     

    Reference Answers:

    Chọn từ đáp án thích hợp hoàn thiện câu sau

    Though Peter is a careful driver, ...........

     

    he had a severe accident last week.
    but he had a severe accident last week.
    he had still a severe accident last week.
    but he had a severe accident last week anyway.

    Chọn đáp án thích hợp hoàn thiện câu sau

    I still trust him.............

     

    although the fact that he is a liar.
    inspite of he is a liar.
    despite the fact that he is a liar.
    despite he is a liar.

    Điền từ thích hợp vào chỗ trống

    My shirt still has coffee stains on it..........of being washed carefully.

     

    Reference Answers:

    Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

    In/  low/ grades/ ,/ was of/ she/ admitted/ to/ the/ spite/ her/university.

     

    Reference Answers:
    Your result
    Tổng số câu hỏi
    8
    Điểm tối đa
    80
    Tỷ lệ cần đạt
    80%
    Điểm yêu cầu
    64
    Điểm của bạn
    Thời gian làm
    Bài tập luyện tập
    Bạn hãy kích chuột vào biểu tượng loa để nghe từ. Hãy sắp xếp các chữ cái bên dưới để tạo thành từ mà bạn vừa nghe được. Kích chuột vào HINT (Gợi ý) để có được sự giúp đỡ, REDO (Làm lại) để làm lại từ đầu, CHECK (Kiểm tra) để kiểm tra xem mình làm có đúng không.

    6. Tiếng Anh của bạn

    Các bạn hãy đặt câu bằng tiếng Anh với một trong các cấu trúc ngữ pháp tương tự như câu mẫu ở trên. Các bạn hãy viết vào phần nhận xét để mọi người cùng xem và góp ý cho bạn nhé.

    Ví dụ: "Jim is hungry although he ate a large dinner. "

    (Jim vẫn đói mặc dù bữa tối nay thằng bé đã ăn rất nhiều.)

    Với TiếngAnh123.Com, các bạn sẽ hiểu và yêu tiếng Anh hơn.

    Quảng cáo

    Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

    Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
    ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

    Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

    Chèn biểu tượng cảm xúc
    Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
    CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
    Đăng bởi thành viên Xếp theo
    Ngày tham gia: 25-11-2018
    Bài viết: 560
    • Điểm thành tích: 0
    • Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
    • Điểm học bạ: 132
    Đc của ló !!!
    Gửi lúc: 10:16:21 ngày 27-06-2020
    ๛ɦℴàทջ ทջọ☪ Áทɦ ℒ¡ทɦツ
    Ngày tham gia: 05-12-2018
    Bài viết: 8538
    • Điểm thành tích: 864
    • Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
    • Điểm học bạ: 139
    [ REMOVED ]
    Gửi lúc: 21:14:50 ngày 12-06-2020
    ░▒▓█ ►No Signal◄ █▓▒░
    Ngày tham gia: 26-10-2019
    Bài viết: 576
    • Điểm thành tích: 83
    • Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
    • Điểm học bạ: 186
    _No comment_
    Gửi lúc: 08:05:07 ngày 21-04-2020
    LOADING...▓▓▓ ▓▓▓▓▓▓▓ ▓▓▓ ▓▓▓▓▓▓▓ ▓.▓ 100 %
    Ngày tham gia: 01-09-2019
    Bài viết: 5398
    • Điểm thành tích: 1044
    • Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
    • Điểm học bạ: 305
    _No comment_
    Gửi lúc: 21:18:04 ngày 01-09-2019
    #ryndeptraivl
    Ngày tham gia: 28-09-2018
    Bài viết: 4468
    • Điểm thành tích: 2104
    • Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
    • Điểm học bạ: 626
    - No comment.
    Gửi lúc: 13:42:03 ngày 01-08-2019
    PM
    Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
    Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
    Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
    Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.

    Giúp bạn giải bài tập các môn

      Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
      Tổng số thành viên: 3.210.113
      Thành viên mới nhất:
      ramonaum3
      Đang trực tuyến: 291
      Đóng