Episode 37. I had to find a job (Past Tenses - Have - Success & Failure)
Bài học VIP


DAVID tells his story.

ANNE: What happened? Why did you stop writing?

DAVID: I started my course at University. It was very difficult. Computer science isn’t for me.

ANNE: Did you fail your exams?

DAVID: Yes. I let everyone down. I just wanted to die. Dad must be so angry.

ANNE: He’s just worried about you, David.

DAVID: I didn’t know what to do. I was so confused. I had to find a job. I couldn’t use father’s money any more. So, I applied for a job at the Markets. Phil was very kind. He agreed to give me a job if I could get a working visa.

ANNE: How did you?

DAVID: I went home and applied for it.

ANNE: You mean you went back to Singapore?

DAVID: Yes. I was too ashamed to see anyone. I’m such a failure.
ROSE takes David’s hand.

ROSE: I don’t think you’re a failure.

DAVID: Anyway, I returned here, and I started work. I met Rose, we moved in together, and, well, then Sam came along.

STEVE: It’s an amazing story.

SARAH: I think it’s wonderful.

DAVID: Mum and dad won’t think it’s that wonderful.

ANNE: They’ll be so relieved you’re safe. We didn’t know what to think, David.

1. THÌ QUÁ KHỨ

Ta dùng did hoặc didn’t nếu ta đang nói về quá khứ.
I did know. (khẳng định - positive)
I didn’t know. (phủ định - negative)

ANNE
We didn’t know what to think, David.

Ta dùng did với dạng nguyên thể của động từ được gọi là infinitive.

Know là động từ nguyên thể.
I did know.

Có một số cách để thành lập thì quá khứ với động từ know:
I did know.
I didn’t know.
I knew.

Đối với một hành động không xảy ra trong quá khứ, ta luôn dùng didn’t hay did not và động từ nguyên thể.
I didn’t know.
I didn’t understand.
I didn’t care.

DAVID
I didn’t know what to do.

Một cách khác ta dùng để hình thành thì quá khứ là dùng thì quá khứ của một động từ theo sau là một động từ nguyên thể.
Hãy nghe các ví dụ sau:

DAVID
He agreed to give me a job if I could get a working visa.

He agreed to give – động từ quá khứ agreed được theo sau bởi động từ nguyên thể to give.

DAVID
I was too ashamed to see anyone.

Động từ quá khứ was, được theo sau bởi động từ nguyên thể to see.

Hãy nghe xem những câu này được biến đổi để nói về quá khứ như thế nào:
I know what to do. (hiện tại - present)
I knew what to do. (quá khứ - past)
I want to study overseas. (hiện tại - present)
I wanted to study overseas. (quá khứ - past)

2. HAVE

Ta dùng từ have và thời quá khứ had của nó theo rất nhiều cách.

Chúng thành lập các thì hoàn thành với các động từ khác như thì hiện tại hoàn thành cho các sự việc vừa xảy ra.
I have done a good job.

Have cũng là động từ thường.

Nó có thể có nghĩa là ‘need’
I have to study.
If you lose your job, you have to find another.
If Michelle loses her job, she has to find another.

Động từ thời quá khứ là had.
They have to find another job. (hiện tại - present)
They had to find another job. (quá khứ - past)

Chú ý rằng động từ quá khứ had được theo sau bởi động từ nguyên thể to find, không phải là động từ thời quá khứ ‘found’.
They had to find another job.

DAVID
I had to find a job.

3. SUCCESS & FAILURE

Success and failure là danh từ:
I’m a success.
I’m a failure.

DAVID
I’m such a failure.

Các động từ là succeed fail.
I hope you succeed with your studies.
If you work hard you won’t fail.

ANNE
Did you fail your exams?

Các động từ trong quá khứ là succeededfailed.
They succeeded in business.
He failed his exams.

 

Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 05-12-2018
Bài viết: 8601
• Điểm thành tích: 870
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 204
♪ CON MÈO MÀY TRÈO CÂY CAU ♪
Gửi lúc: 21:50:06 ngày 22-05-2020
Find friends quickly on English123. Do not miss any friends!
Ngày tham gia: 22-07-2018
Bài viết: 760
• Điểm thành tích: 37
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 297
_No comment_
Gửi lúc: 16:21:21 ngày 11-05-2020
෴დ ❦ ❧ƊȺI$¥❦ ❧დ♕๛
Ngày tham gia: 14-10-2019
Bài viết: 748
• Điểm thành tích: 43
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 243
okkkkkkkkkkkkkk
Gửi lúc: 20:47:58 ngày 15-04-2020
Ai là fan của Princess Star Butterfly thì kết bạn vs tớ nhé. Star Butterfly!!!
Ngày tham gia: 23-11-2016
Bài viết: 7628
• Điểm thành tích: 14615
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 498
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
Gửi lúc: 15:46:23 ngày 03-04-2020
░▒▓█ [ ✘ ] _ [ ► ◄ ] _ [ ✘ ] █▓▒░
Ngày tham gia: 02-07-2019
Bài viết: 1576
• Điểm thành tích: 42
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 294
https://www.tienganh123.com/hat-tieng-anh/23851/3060729 suport cho mình con 10 nha. Thanksn
Gửi lúc: 09:48:54 ngày 10-03-2020
๖ۣۜMinz⁀ᶜᵘᵗᵉღ
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.264.259
    Thành viên mới nhất:
    Larryancet
    Đang trực tuyến: 409
    Đóng