Episode 16. What Would you Like? (Ordering Food - Meals - Have & Has - Preferences )
Bài học VIP

Anne and Steve have lunch.
ANNE and STEVE are at the counter getting some food.
The ASSISTANT is waiting for their order.

ASSISTANT: What would you like?

STEVE: Anne?

ANNE: Ummm…I’ll have a cheese and salad sandwich and a cappuccino thanks.

STEVE: Do you have wine?

ASSISTANT: No sir. We don’t serve alcohol. We have coffee, tea, soft drinks and juices.

STEVE: Okay. I’d like a… orange juice and a pie with chips. Do you have sauce?

ASSISTANT: Just help yourself. And I’ll bring the food when it’s ready.

STEVE: Thankyou.
They eat their lunch at an outside table.

ANNE: Is that good?

STEVE: It’s delicious. You should try one. It’s real Aussie food.

ANNE: Maybe one day. I don’t eat a lot of meat.

STEVE: How’s your coffee?

ANNE: It’s very good. Don’t you drink coffee?

STEVE: Sometimes. I prefer tea. Or juice. So, was the koala the best?

ANNE: Oh, definitely. The kangaroos were interesting too. I’ve never seen real ones before. And the birds are wonderful. I think I liked the birds the most. They’re so colourful, and so many different kinds. What about you? What did you like best?

STEVE: Just being here.
He gives her a longing look.

1. GỌI ĐỒ ĂN - ORDERING FOOD

Dưới đây là một số cách gọi đồ ăn trong quán cà phê.
I’ll have a sandwich thanks.

ANNE
Ummm…I’ll have a cheese and salad sandwich and a cappuccino thanks.

Bạn có thể nói please thay cho thanks.
I’ll have a sandwich please.
hay can I have thay cho I'll have.
Can I have a sandwich thanks.
hay could I have
Could I have a sandwich thanks.

Bạn cũng có thể nói I'd like...

STEVE
I’d like a… orange juice and a pie with chips.

Dưới đây là một số câu hỏi bạn có thể hỏi.
Do you have salt?
hay
Have you got salt?

STEVE
Do you have sauce?

Người phục vụ có thể nói:
Help yourself.
Điều này có nghĩa là các thứ như nước chấm, muối và đường có ở quầy hàng, và bạn có thể dùng bao nhiêu tùy thích.

ASSISTANT
Just help yourself.

2. CÁC BỮA ĂN - MEALS

Trong câu chuyện, Steve và Anne đang ăn trưa.
Lunch: bữa trưa.
Breakfast: bữa sáng.
Dinner. bữa tối
Bữa tối là bữa chính.

3. HAVE & HAS

Dùng have vớiyou, we, they I.
you have coffee
we have coffee
they have coffee
I have coffee

STEVE
Do you have wine?

Dùng has với he, sheit.
he has coffee
she has coffee
it has coffee

Dùng has với tên và danh từ số ít.
Anne has coffee
The cat has fleas.

Dùng have với danh từ số nhiều.
The cats have fleas.

Dạng quá khứ là had.
The cats had fleas last month.

Dùng had với tất cả danh từ và đại từ.
The cat had fleas.
I had coffee
he had coffee
she had coffee
Anne had coffee
we had coffee
you had coffee
it had coffee
they all had coffee yesterday

4. THÍCH HƠN - PREFERENCES

Dùng từ prefer để nói rằng bạn thích cái gì nhiều hơn cái gì khác.
I prefer tea to coffee.
Điều này có nghĩa tôi thích trả hơn cà phê.
Một cách khác để nói câu này là:
I like tea more than coffee.
hay
I like tea better than coffee.

ANNE
Don’t you drink coffee?

STEVE
Sometimes. I prefer tea.


Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 05-12-2018
Bài viết: 8541
• Điểm thành tích: 864
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 188
♪ CON MÈO MÀY TRÈO CÂY CAU ♪
Gửi lúc: 21:28:07 ngày 22-05-2020
Find friends quickly on English123. Do not miss any friends!
Ngày tham gia: 22-07-2018
Bài viết: 754
• Điểm thành tích: 37
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 264
_No comment_
Gửi lúc: 15:12:16 ngày 11-05-2020
෴დ ❦ ❧ƊȺI$¥❦ ❧დ♕๛
Ngày tham gia: 14-10-2019
Bài viết: 743
• Điểm thành tích: 42
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 216
.
Gửi lúc: 16:18:00 ngày 15-04-2020
Ai là fan của Princess Star Butterfly thì kết bạn vs tớ nhé. Star Butterfly!!!
Ngày tham gia: 23-11-2016
Bài viết: 7628
• Điểm thành tích: 14615
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 480
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
Gửi lúc: 15:50:42 ngày 03-04-2020
░▒▓█ [ ✘ ] _ [ ► ◄ ] _ [ ✘ ] █▓▒░
Ngày tham gia: 04-02-2020
Bài viết: 344
• Điểm thành tích: 54
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 154
Mà thôi, kệ những thanh niên đó đi!!!
Gửi lúc: 21:58:26 ngày 25-03-2020
Learn, learn more, learn forever. -V.I.Lenin
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.255.631
    Thành viên mới nhất:
    maitom20
    Đang trực tuyến: 528
    Đóng