Episode 10. What's the matter? (APOLOGISING)
Bài học VIP

SARAH finds out ANNE’s secret mission.

SARAH: I’m sorry about my brother.

ANNE: Not at all. You have a lovely family. Everyone seems so happy.
ANNE breaks down in tears. SARAH goes to her, concerned.

SARAH: Anne! What’s the matter?

ANNE: There’s something I haven’t told you.

SARAH: What is it?

ANNE: When I met your brother, I was thinking about my brother, David. I haven’t seen him in two years.

SARAH: How come?

ANNE: He’s missing. One reason I came to Australia is to find him.

SARAH: I’m so sorry. Have you had any luck?

ANNE: Not yet. I’ve hired a private investigator.

SARAH: Goodness! Do you think he’ll find him?

ANNE: Perhaps. I don’t know. It’s been a long time since David last called.

SARAH: What do you think’s happened to him? Have you any idea?

ANNE: I really don’t know. I can’t help thinking the worst.

SARAH: I’m sure he’s alright. If something bad had happened, you would have heard.

ANNE: I guess so. I suppose you’re right.
But ANNE doesn’t look convinced.

1. XIN LỖI

Khi ta nghĩ ta đã làm điều gì sai, ta xin lỗi bằng cách nói: sorry.
I’m sorry that we made so much noise last night.

Chúng ta cũng dùng sorry để bày tỏ sự cảm thông.
I was sorry to hear that you lost your job.

ANNE
He’s missing. One reason I came to Australia is to find him.

SARAH
I’m so sorry. Have you had any luck?

Để trả lời khi ai đó nói sorry, ta nói Don’t mention it, Not at all hay That’s alright.
I’m sorry my son broke your window.
That’s alright. I’m sure it was an accident.

Sorry about the mess.
Don’t mention it.

I’m sorry about the trouble.
Not at all.

SARAH
I’m sorry about my brother.

ANNE
Not at all. You have a lovely family.

2. BÀY TỎ SỰ QUAN TÂM

Dưới đây là các cụm từ được dùng để tìm lý do ai đó buồn phiền.
What’s the matter?
What’s wrong?
What’s the problem?

SARAH
Anne! What’s the matter?

3. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

Ta dùng thì hiện tại hoàn thành để miêu tả hành động bắt đầu trong quá khứ và bây giờ vẫn đúng.
She has worked hard. (Cô ấy đã làm việc vất vả trong quá khứ và bây giờ vẫn vất vả.)
I have lost my keys. (chìa khóa đã bị mất trong quá khứ và bây giờ vẫn mất)

Hiện tại hoàn thành được tạo nên từ động từ havequá khứ phân từ của động từ chính.

Ta dùng have với danh từ số nhiều và has với danh từ số ít.
The frogs have started croaking.
The frog has started croaking.

Dưới đây là cách have được dùng với các đại từ.
I have
she has
he has
it has
we have
they have
you have

Thông thường ta rút gọn chúng như sau.
I’ve
she’s
he’s
it’s
we’ve
they’ve
you’ve

ANNE
I’ve hired a private investigator.

Ta cũng dùng thể phủ định have not hay haven't để nói về điều không xảy ra trong quá khứ và không đúng ở hiện tại.
I have not met him.
I haven't met him.

ANNE
There’s something I haven’t told you.

4. QUÁ KHỨ PHÂN TỪ

Quá khứ phân từ của 1 động từ được dùng với have / has is / are.
Nó thường được dùng như động từ quá khứ có quy tắc kết thúc bằng 'ed', như worked hay started.
I have worked hard.
She has started work.

Đôi khi động từ bất quy tắc có dạng quá khứ phân từ khác với thời quá khứ.

Ví dụ, thời quá khứ của seesaw, nhưng quá khứ hoàn thành là seen.
I see you. (hiện tại)
I saw you yesterday. (quá khứ)
I’ve seen you many times. (quá khứ phân từ trong câu thời hiện tại hoàn thành)

ANNE
I haven’t seen him in two years.

5. ĐỒNG Ý & KHÔNG ĐỒNG Ý - AGREEING & DISAGREEING

Dưới đây là các cụm từ dùng khi ta đồng ý hoặc không đồng ý với điều gì người khác nói.

Rất đồng ý - Agree Strongly: Definitely, I’m sure

Đồng ý - Agree: I think so, I guess so, I suppose so

Không chắc chắn - Not Sure: maybe, possibly. perhaps

Không đồng ý - Disagree: definitely not, I don’t think so

SARAH
I’m sure he’s alright. If something bad had happened, you would have heard.

ANNE
I guess so. I suppose you’re right.

SARAH
Goodness! Do you think he’ll find him?

ANNE
Perhaps. I don’t know.

6. FOR, SINCE, AGO

Các từ này đều được dùng để nói về thời gian.

For được dùng cho 1 lượng thời gian xảy ra hành động.
I’ve been working for hours.
I’ll do the job for a year.
I fed his dog for a week.

Since dùng kèm một mốc thời gian trong quá khứ.
I haven’t seen you since Monday.
I’ve been working since 10 o’clock.
The pipe has been leaking since yesterday.

ANNE
It’s been a long time since David last called.

Ago dùng sau 1 lượng thời gian trong quá khứ tính từ thời điểm hiện tại.
I saw you a week ago.
That happened a year ago.
It’s 10 o’clock. You were supposed to be here an hour ago, at 9 o’clock.


Bài tập thực hành

Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 05-12-2018
Bài viết: 8541
• Điểm thành tích: 864
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 182
♪ CON MÈO MÀY TRÈO CÂY CAU ♪
Gửi lúc: 21:17:56 ngày 22-05-2020
Find friends quickly on English123. Do not miss any friends!
Ngày tham gia: 22-07-2018
Bài viết: 751
• Điểm thành tích: 37
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 236
_No Comment_
Gửi lúc: 15:47:11 ngày 10-05-2020
დ ღ❦ ❧ƊȺI$¥❦ ❧დ ღ
Ngày tham gia: 14-10-2019
Bài viết: 740
• Điểm thành tích: 42
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 191
_No Comment_
Gửi lúc: 16:14:51 ngày 15-04-2020
Ai là fan của Princess Star Butterfly thì kết bạn vs tớ nhé. Star Butterfly!!!
Ngày tham gia: 23-11-2016
Bài viết: 7628
• Điểm thành tích: 14615
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 454
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
Gửi lúc: 15:44:25 ngày 03-04-2020
░▒▓█ [ ✘ ] _ [ ► ◄ ] _ [ ✘ ] █▓▒░
Ngày tham gia: 04-02-2020
Bài viết: 344
• Điểm thành tích: 54
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 149
Tập đoàn hack vẫn gửi những bình luận tương tự suốt nhiều bài liên tiếp!!
Gửi lúc: 22:34:45 ngày 24-03-2020
Learn, learn more, learn forever. -V.I.Lenin
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    Tổng số thành viên: 3.245.949
    Thành viên mới nhất:
    thienhuong16
    Đang trực tuyến: 299
    Đóng