Episode 8. This is my brother (PAYING - ROOMS-RELATIONS-FAMILY)
Bài học VIP

ANNE goes to SARAH’s house for lunch.
ANNE arrives in a taxi.
TAXI-DRIVER: Here we are.

ANNE: How much is that?

TAXI-DRIVER: That’ll be seventeen-fifty thanks love.
She gives him twenty dollars

ANNE: Keep the change.

TAXI-DRIVER: Thankyou. Have a nice day.
ANNE walks towards the house and knocks.
The door is opened by a little girl (LOUISE).


ANNE: Hello. I’m Anne.
Louise turns and runs.

LOUISE: Mummy!
SARAH comes to the door.

SARAH: Come in Anne!

ANNE: What a beautiful house!

SARAH: It’s been a lot of work, but we’re getting there. This is the bathroom. This is my daughter’s bedroom. And here’s the kitchen.
Louise is in the kitchen ‘helping’.

SARAH: Anne’s here. You’ve met my daughter Louise.

ANNE: Hello Louise.

LOUISE: I’m helping.

ANNE: Yes, I see…

SARAH: And my husband Mark.

ANNE: Hello again.
Mark pretends to have a pain in the back.

ANNE: Ooh! Sorry about my heavy bag.

MARK: Just kidding.

SARAH: But you haven’t met my little brother. This is Steve.

STEVE: I was going to pick you up this morning. You wouldn’t let me.

ANNE: I’m sorry. I like to find my own way around.

STEVE: No worries. Maybe another time.

ANNE: Yes, maybe.

SARAH: Come on. Let’s go outside.

1. TRẢ TIỀN

Để hỏi về số tiền phải trả:
How much is that?
hay
What do I owe you?

ANNE
How much is that?

Nếu bạn đang chỉ tới hay cầm vật gì, hãy nói:
How much is this?

Người đó sẽ trả lời:
That is ten dollars.
hay
That’s ten dollars.
hay
That will be ten dollars.
hay
That'll be ten dollars.

TAXI-DRIVER
That’ll be seventeen-fifty thanks love.

Chúng ta nói số đô la rồi số xu.
That'll be five dollars and sixty cents.
Chúng ta thường nói:
That'll be five dollars sixty.
hay đôi khi chỉ:
That'll be five-sixty
.

TAXI-DRIVER
That’ll be seventeen-fifty thanks love.

Lượng tiền ta trả được gọi là price.
The price of the ticket is twenty dollars.
Lượng tiền ta trả để đi tàu hỏa, taxi, hay xe buýt được gọi là fare.
I need money for my bus fare.

Nếu bạn đưa 10 đo cho đồ hết 8 đô, 2 đô la bạn nhận lại được gọi là change.
Can I have two dollar coins in my change please.

Ở Úc, mọi người thường không bo thêm tiền (give a tip). Nhưng với bồi bàn, hay lái taxi, ta có thể nói:
Keep the change.

ANNE
How much is that?

TAXI-DRIVER
That’ll be seventeen-fifty thanks love.

She gives him twenty dollars

ANNE
Keep the change.

2. CÁC PHÒNG TRONG NHÀ

Các phòng trong nhà gồm:

bedroom-phòng ngủ

loungeroom/sitting room/living room- phòng khách

bathroom-phòng tắm dining room-phòng ăn

kitchen-bếp laundry-phòng giặt đồ

toilet-nhà vệ sinh

3. ĐẠI TỪ SỞ HỮU

Đại từ sở hữu cho biết ai sở hữu cái gì
I là đại từ chủ ngữ.
I own a car.
Me là đại từ tân ngữ.
The car belongs to me.
My là tính từ sở hữu.
It is my car.
Mine là đại từ sở hữu.
The car is mine.

SARAH
This is my daughter’s bedroom.

He là đại từ sở hữu.
He owns a car.
Him là đại từ tân ngữ.
The car belongs to him.
His là đại từ sở hữu và tính từ sở hữu.
It is his car.
The car is his.

She là đại từ chủ ngữ.
She owns a car.
Her là đại từ tân ngữ.
The car belongs to her.
Tính từ sở hữu là her.
It is her car.
Đại từ sở hữu là hers.
The car is hers.

It là đại từ.
It has a tail.
Dạng sở hữu là its.
Its tail is long.

You là đại từ.
You own a car.
The car belongs to you.
Tính từ sở hữu là your.
It is your car.
Đại từ sở hữu là yours.
The car is yours.

We là đại từ chủ ngữ.
We own a car.
Us là đại từ tân ngữ.
The car belongs to us.
Tính từ sở hữu là our.
It is our car.
Đại từ sở hữu là ours.
The car is ours.

They là đại từ chủ ngữ.
They own a car.
Them là đại từ tân ngữ.
The car belongs to them.
Tính từ sở hữu là their.
It is their car.
Đại từ sở hữu là theirs.
The car is theirs.

Đôi khi ta nhấn mạnh dạng sở hữu bằng cách thêm own sau nó.
He has his own room.
She has her own car.
I paid with my own money.

ANNE
I like to find my own way around.

4. CÁC MỐI QUAN HỆ VÀ GIA ĐÌNH

Married man = husband.
Married woman = wife.
1 husband và wife có 1 child hay 1 vài children được gọi là parents.

Bé trai được gọi là boy. A boy là a son of his parents.
Bé gái được gọi là a girl. A girl là a daughter of her parents.
Bố được gọi là father.
Mẹ được gọi là mother.
Họ là parents.

Con của cùng bố và mẹ được gọi là sisters hay brothers. Sisters là nữ, và brothers là nam.

Anh, em trai, gái của cha, mẹ được gọi là unclesaunts (hay aunties).

Con của chú, bác, cô, dì, etc. được gọi là cousins.

Các con của anh/chị ruột của bạn được gọi là nephews (nam) or nieces (nữ).

Ông bà được gọi là grandparents. Ông là grandfather còn bà là grandmother. Cụ được gọi là great grandparents.

Cháu của ông/bà được gọi là grandson hay granddaughter.

Họ hàng bên chồng/vợ được gọi là in-laws.
Mẹ vợ, hay mẹ chồng được gọi là mother-in-law.
Bố vợ, hay bố chồng, được gọi là father-in-law.
Anh vợ, hay anh chồng, được gọi là brother-in-law.


Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 08-12-2019
Bài viết: 320
• Điểm thành tích: 23
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 204
_No Comment_
Gửi lúc: 21:31:14 ngày 20-05-2020
♡๖ۣۜAүυмĭ-¢ɦαη – ♈ –  ๖ۣۜAɾĭεʂ ♡
Ngày tham gia: 05-12-2018
Bài viết: 8538
• Điểm thành tích: 864
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 140
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
Gửi lúc: 21:50:22 ngày 11-05-2020
░▒▓█ ►No Signal◄ █▓▒░
Ngày tham gia: 22-07-2018
Bài viết: 675
• Điểm thành tích: 37
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 160
_No Comment_
Gửi lúc: 15:12:48 ngày 10-05-2020
Ngày tham gia: 27-09-2015
Bài viết: 463
• Điểm thành tích: 201
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 315
gggggggggggggggg
Gửi lúc: 10:51:56 ngày 10-05-2020
tiếng anh 123
Ngày tham gia: 27-11-2018
Bài viết: 1140
• Điểm thành tích: 77
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 198
Nhập nội dung phản hồi... (Bạn chỉ có 1 lần đăng phản hồi cho bài học này | Nội dung phản hồi ít nhất 10 kí tự)n
Gửi lúc: 18:39:51 ngày 09-05-2020
Zeny_
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    Tổng số thành viên: 3.210.429
    Thành viên mới nhất:
    Michealopign
    Đang trực tuyến: 276
    Đóng