Episode 7. Come to Lunch (GOING TO - WILL-SUGGESTIONS)
Bài học VIP

SARAH invites ANNE to meet her family.
SARAH and ANNE taste a sample of wine.

ANNE: Mmm. It’s very smooth. Good flavour too.

SARAH: It sells well in restaurants here. I think these’ll sell well in Singapore.

ANNE: The samples you sent me were very popular with our staff. You seem to understand our tastes in Singapore.

SARAH: Thank you. It’s my job to know what my clients like.
ANNE seems distracted. SARAH observes her for a moment.

SARAH: So, are you enjoying the city?

ANNE: (unconvincingly)
It’s very nice.

SARAH: What are you going to do tomorrow?

ANNE: I don’t know. I’ll probably stay in the hotel and relax.

SARAH: Why don’t you come to lunch with us at home?

ANNE: Oh thank you, but you have your family.

SARAH: Yes, and they want to meet you. We’re going to have roast chicken – traditional Aussie food.

ANNE: Sounds good. Alright, I’ll come.

SARAH: Great.

ANNE: What time?

SARAH: We eat at about one-o-clock. So about twelve-thirty? I’ll show you the house.

ANNE: Okay. Thank you.

SARAH: I’ll get my brother to pick you up.

ANNE: No that’s okay. I’ll get a taxi.

SARAH: Alright then. That’s settled!

1. GOING TO

Going to được dùng cho các hành động bạn dự định sẽ làm trong tương lai. Nó luôn luôn được theo sau bằng động từ.
We’re going to drive to the beach.
I’m going to do the shopping later.

SARAH
What are you going to do tomorrow?

Chúng ta có thể dùng going to để nói về các hành động chúng ta sẽ làm trong tương lai gần, hay trong 1 thời gian dài.
I’m going to work as a teacher when I finish my course.

SARAH
We’re going to have roast chicken

Cụm từ going to không có động từ theo sau chỉ nghĩa là đi đâu đó.
I’m going to work now.
They’re going to the supermarket.

2. WILL

Will là một từ khác cũng được dùng để nói về hành động trong tương lai will.

Sử dụng will để nói về các hành động xác định trong tương lai.
I will see you tomorrow.
Trong câu này, đã có sự nhất trí xác định sẽ gặp nhau vào ngày mai.
Đây được gọi là thì tương lai. Trợ động từ will đi giữa chủ ngữ và động từ.

I
(subject)

will
(auxiliary)

see
(verb)

you
(object)

tomorrow

Không có sự thay đổi với chủ ngữ số ít và số nhiều.

He will see you tomorrow.
They will see you tomorrow.
The teachers will have a meeting on Friday.

Will thường được viết gọn thành'll.
I will - I’ll
I'll
pay you tomorrow.

SARAH
I’ll show you the house.

SARAH
I’ll get my brother to pick you up.

ANNE
No that’s okay. I’ll get a taxi.

he will -he’ll
He'll
do it next week.

she will - she’ll
She'll
ring you tomorrow.

it will - it’ll
It'll
be alright.

you will - you’ll
You'll
have to work late.

we will - we’ll
We'll
have a party.

they will - they’ll
They'll
win the game.

these will - these'll
These'll be suitable.

SARAH
It sells well in restaurants here. I think these’ll sell well in Singapore.

that will - that'll
That'll be all.

3. ĐỀ NGHỊ

Sarah nói:

SARAH
Why don’t you come to lunch with us at home?

Sarah đang mời Anne tới nhà ăn trưa. Cụm từ Why don’t you được dùng để đề nghị.
Why don’t you catch a bus?
Why don’t you come with me?

4. CÁC THỨ TRONG TUẦN

Today là ngày hôm nay.
Tomorrow là ngày mai. If today is April 6, tomorrow is April 7
Yesterday là ngày hôm qua. If today is April 6, yesterday is April 5

Các thứ trong tuần gồm có:
Monday
Tuesday
Wednesday
Thursday
Friday
Saturday
Sunday

Monday, Tuesday, Wednesday, ThursdayFridayđược gọi là weekdays. Đó là những ngày hầu hết mọi người làm việc.
SaturdaySundayđược gọi là the weekend.
Chú ý rằng tất cả các ngày trong tuần đều bắt đầu bằng chữ cái in hoa.

5.GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN

on, at, in, this, next

Khi nói về thời gian hoặc ngày tháng:

Đối với các thứ trong tuần, dùng on.
I’ll see you on Thursday.

Đối với điểm thời gian, dùng at.
I’ll see you at 10 o’clock.

SARAH
We eat at about one-o-clock.

Đối với các tháng, dùng in
I’ll see you in November.

Đối với thời gian trong 1 tuần, tháng, hay năm ta dùng this.
I’ll see you this week. (tuần này)
It must be finished this month. (tháng này)
We’ll do it this year. (năm nay)

Đối với thời gian kế tiếp tuần này, tháng này, hay năm nay, ta dùng next.
I’ll see you next week. (tuần sau)
We’ll start planning that next month. (tháng sau)
We’ll do it next year. (năm sau)

Nếu muốn nói bao lâu nữa sẽ đến cuộc hẹn, ta dùng in.
I’ll see you in ten minutes.
I’ll see you in two hours.
I’ll see you in a week.
I’ll see you in a month.


Bài tập thực hành

Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 08-12-2019
Bài viết: 320
• Điểm thành tích: 23
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 204
_No Comment_
Gửi lúc: 21:31:26 ngày 20-05-2020
♡๖ۣۜAүυмĭ-¢ɦαη – ♈ –  ๖ۣۜAɾĭεʂ ♡
Ngày tham gia: 05-12-2018
Bài viết: 8538
• Điểm thành tích: 864
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 140
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
Gửi lúc: 21:50:31 ngày 11-05-2020
░▒▓█ ►No Signal◄ █▓▒░
Ngày tham gia: 22-07-2018
Bài viết: 675
• Điểm thành tích: 37
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 160
_No Comment_
Gửi lúc: 15:38:47 ngày 10-05-2020
Ngày tham gia: 27-09-2015
Bài viết: 463
• Điểm thành tích: 201
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 315
ddddzzzzzzzzzz
Gửi lúc: 10:52:05 ngày 10-05-2020
tiếng anh 123
Ngày tham gia: 27-11-2018
Bài viết: 1140
• Điểm thành tích: 77
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 198
Nhập nội dung phản hồi... (Bạn chỉ có 1 lần đăng phản hồi cho bài học này | Nội dung phản hồi ít nhất 10 kí tự)n
Gửi lúc: 18:39:40 ngày 09-05-2020
Zeny_
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    Tổng số thành viên: 3.210.429
    Thành viên mới nhất:
    awjzvajcwhn
    Đang trực tuyến: 335
    Đóng