Episode 3. What time is it? (MAKING AN APPOINTMENT, THE TIME)
Bài học VIP

In her hotel room, Anne rings a number. John Barbour, the private detective, answers the phone.

JOHN: Hello, Barbour's Private Investigation. John Barbour speaking.

ANNE: Hello. Can you find missing people?

JOHN: Sometimes we can. Have you lost somebody?

ANN: Yes.

JOHN: Perhaps you'd like to tell me about it?

ANN: Can I make an appointment please?

JOHN: When would you like to come in?

ANNE: Is tomorrow okay?

JOHN: Let's see… Yes, I can see you at ten o'clock. Will that suit you?

ANNE: Okay, thank you. (consults business card) 23 Mitchell Street – is that right?

JOHN: That's right. Second floor.

ANNE: Okay. See you then. Goodbye.

JOHN: Goodbye.

He puts down the phone and celebrates.

In her hotel room, Anne puts the phone down, and rings again.


CLERK: Hello?

ANNE: Hello. Reception? What time is it please?

CLERK: It's five o'clock.

ANNE: And what time do you serve dinner?

CLERK: The restaurant opens in an hour, and dinner is served between six and nine pm.

ANNE: And breakfast?

CLERK: Breakfast is served between seven and nine thirty am ma'am.

ANNE: Thank you.

CLERK: You're welcome.

Anne puts the phone down, then notices the photo by her bed and picks it up again. There is a tear in her eye.

1. ĐẶT HẸN

ANNE: Can I make an appointment please?

JOHN: When would you like to come in? 

Khi nói đến một thời điểm xác định, ta dùng at.
I'll see you at ten o'clock.
I'll see you at half-past four.
 

JOHN: Let's see… Yes, I can see you at ten o'clock. 

 

2. CAN

Can nghĩa là 'có năng lực làm gì'.
I can see you = I am able to see you.

Để đặt câu hỏi với can, hãy thay đổi vị trí của Ican 

Statement
I can see you.
He can see you.
We can see you.
They can see you.


 
Question
Can I see you?
Can he see you?
Can we see you?

Can they see you?

 

ANNE

Can you find missing people?

JOHN
Sometimes we can.

3. WILLvà 'LL

Như chúng ta đã gặp, từ will được sử dụng để cho biết chúng ta đang nói về tương lai.
I will see you tomorrow.

Thông thường, trong hội thoại, chúng ta rút ngắn thành:
I'll see you tomorrow. 

Các từ được viết tắt khác gồm:
he will he'll
she will she'll
it will it'll
you will you'll
we will we'll
they will they'll  

    4. THỜI GIAN

Đối với giờ chính xác ta dùng o' clock.
4:00 = It's four o'clock.
10:00 = It's ten o'clock.
Chúng ta cũng có thể chỉ nói:
It's ten.

Thông thường dùng a.m.(cho bất cứ thời gian nào sau 12 giờ đêm tới 12 giờ trưa.)
hay p.m. (cho bất cứ thời gian nào sau 12 giờ trưa tới 12 giờ đêm.).  

It's ten a.m.
hay
It's ten p.m.

Đối với giờ rưỡi, ta dùng half-past.
4:30 = It's half-past four.
hay chỉ cần nói:
It's four-thirty (p.m. or a.m.).

Đối với 1/4 giờ ta nói: a quarter past or a quarter to.
4:15 = It's a quarter past four.
4:45 = It's a quarter to five.

Hay chỉ cần nói:
It's four fifteen.
It's four forty-five.

Đối với bất cứ thời gian nào ta đều có thể nói 1 lượng phút dưới nửa giờ past một giờ, hay một lượng phút dưới nửa giờ to một giờ nào đó.

4:10 = It's ten past four
4:25 = It's twenty-five past four.
4:35 = It's twenty-five to five.
4:50 = It's ten to five.

Hay chỉ cần nói:
It's four ten; four twenty-five; four thirty-five; or four fifty.    

5. GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN

Các giới từ chỉ thời gian gồm:
in; at; on; for; from; until 

at = 1 thời điểm xác định.
I'll see you at ten o'clock. 

JOHN
Let's see… Yes, I can see you at ten o'clock. 

in= 1 lượng thời gian trong tương lai.
I'll see you in an hour.
I'll see you in a week. 

CLERK
The restaurant opens in an hour, and dinner is served between six and nine pm.  

on = 1 thứ trong tuần hay 1 ngày trong năm
I'll see you on Wednesday.
I saw you on the 30th of June.

for = 1 lượng thời gian 1 hoạt động diễn ra.
I'll see you for an hour.
I've been sick for a week.

from = thời điểm hành động bắt đầu.
until = thời điểm hành động kết thúc.
They worked from 9a.m. until 5 p.m.

Chúng ta cũng dùng between để miêu tả thời gian.
They were working between 9 a.m. and 5 p.m.

CLERK
The restaurant opens in an hour, and dinner is served between six and nine pm.


Bài tập thực hành

Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 05-12-2018
Bài viết: 8538
• Điểm thành tích: 864
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 141
♪ CON MÈO MÀY TRÈO CÂY CAU ♪
Gửi lúc: 21:18:15 ngày 22-05-2020
░▒▓█ ►No Signal◄ █▓▒░
Ngày tham gia: 22-07-2018
Bài viết: 680
• Điểm thành tích: 37
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 161
_No Comment_
Gửi lúc: 15:23:08 ngày 10-05-2020
Ngày tham gia: 27-11-2018
Bài viết: 1140
• Điểm thành tích: 77
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 199
Nhập nội dung phản hồi... (Bạn chỉ có 1 lần đăng phản hồi cho bài học này | Nội dung phản hồi ít nhất 10 kí tự)n
Gửi lúc: 18:38:52 ngày 09-05-2020
Zeny_
Ngày tham gia: 14-10-2019
Bài viết: 728
• Điểm thành tích: 42
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 132
_No Comment_
Gửi lúc: 15:01:39 ngày 15-04-2020
Ai là fan của Princess Star Butterfly thì kết bạn vs tớ nhé. Star Butterfly!!!
Ngày tham gia: 23-11-2016
Bài viết: 7616
• Điểm thành tích: 12899
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 379
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
Gửi lúc: 15:43:28 ngày 03-04-2020
░▒▓█ [ ✘ ] _ [ ► Stay Equal ◄ ] _ [ ✘ ] █▓▒░
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    Tổng số thành viên: 3.210.780
    Thành viên mới nhất:
    vipprovip201afcb
    Đang trực tuyến: 724
    Đóng