Episode 1. Pleased to meet you (GREETINGS, INTRODUCTIONS)
Bài học VIP


Anne, a wine dealer from Singapore, arrives at Adelaide Airport and meets her local buyer, Sarah.

Anne walks out with the other passengers...

ANNE Excuse me...

SARAH Anne Lee?

ANNE Yes. Hello

SARAH I'm Sarah Taylor. I’m your new local buyer. Pleased to meet you.
(they shake hands)

ANNE It's very kind of you to meet me.

SARAH Oh. Sorry. This is my husband, Mark.

MARK Good morning. How are you?

ANNE Very well thankyou.

MARK How was your flight?

ANNE Actually, I'm a bit tired. It was a very long flight.

SARAH Let's get your bags.

The three watch as the bags go around. Anne points.

ANNE That's mine there! The red one.

MARK It's heavy!

ANNE Sorry.

SARAH Don't worry. Mark's strong – aren't you dear?

MARK No worries.

SARAH
Come on. Let's go to the hotel.

They leave the airport.

1. CHÀO HỎI
  Có rất nhiều cách chào hỏi người khác:
Từ thông thường nhất là: Hello.
Từ này có thể sử dụng trong bất kì tình huống nào.
Một từ ít trang trọng hơn là: Hi!
Chỉ sử dụng Hi đối với bạn bè hoặc trong tình huống ít trang trọng.  
  SARAH
Anne Lee?

ANNE
Yes. Hello
 
  Chúng ta cũng dùng: How are you?
hay: How are you going?
 

Và còn có thể nói:  
Good morning (trước 12 giờ trưa)
Good afternoon (12-6 giờ chiều)
Good day (bất cứ lúc nào)
Good evening (sau 6 giờ chiều)
 
  MARK
Good morning. How are you?
 
 
  Cách trả lời
 

Có thể trả lời cho hello bằng hello.
Hello
Peta
Hello
Trevor

Trả lời cho Hi bằng Hi.
Hi
Peta
Hi Trevor


Trả lời cho Good morning bằng Good morning.
Good morning Peta.
Good morning Trevor.

 

  Trả lời cho How are you? bằng Good, thanks
How are you?
Good thanks.


Câu trả lời khác có thể là Fine thanks
How are you?
Fine thanks.


hay theo cách suồng sã Not bad
How are you?
Not bad.


và trang trọng hơn với: Very well thank you.
How are you?
Very well thank you.
 
  MARK
Good morning. How are you?

ANNE
Very well thankyou.
 
2.GIỚI THIỆU
  Nếu người bạn gặp không biết tên bạn, bạn hãy nói nó:
Hello, I'm
......... (tên bạn).
Hay
Good morning. My name is
......... (tên bạn).
 
  Nếu bạn đang giới thiệu ai đó, bạn có thể nói:
This is
......(tên người đó).
This is
Sue Smith.

Hay:
I’d like you to meet
Sue Smith.
 
  Thông thường chúng ta đưa nhiều thông tin hơn khi giới thiệu ai đó:
This is my office manager
, Sue Smith.

Hay: This is my brother, Phillip Taylor.
 
  Câu trả lời thông thường là:
Pleased to meet you.
Hay
Nice to meet you.

 
  SARAH
I’m Sarah Taylor. I’m your new local buyer. Pleased to meet you.
(they shake hands)

ANNE

It’s very kind of you to meet me.


SARAH
Oh. Sorry. This is my husband, Mark.
 
3. CÂU ĐƠN
 

Tiếng Anh được tạo thành từ các câu:

Một câu luôn bắt đầu bằng 1 chữ cái viết hoa, và kết thúc với dấu chấm câu (.), dấu hỏi chấm (?), hay dấu chấm than (!).

Đây là một câu đơn:
I’m Sarah Taylor.


Câu trên có cấu tạo 3 phần:
- Chủ ngữ (The subject) I.
- Động từ (The verb) am.
- Tân ngữ (The object) Sarah Taylor.

Hãy nhìn câu dưới đây:
She likes wine.
Chủ ngữ là she.
Động từ là likes.
Tân ngữ là wine.
Chủ ngữ trong câu là người hay vật thực hiện hành động.
Trong câu:Lions eat meat thì chủ ngữ là lions.
Tân ngữ của câu là người hay vật chịu tác động của hành động.
Trong câu: Lions eat meat. - tân ngữ là meat.

 
4. ĐẠI TỪ CHỈ NGƯỜI
  Đại từ chỉ người là các từ đại diện cho người.
  Đại từ chủ ngữ là chủ ngữ của câu.
Chúng gồm:
I    he   she   it   you   we   they
 
  Đại từ chủ ngữ thường đứng trước động từ.
Ví dụ:
I like frogs.
 
  Tính từ sở hữu đi trước danh từ, cho biết ai, hay cái gì sở hữu cái gì.
Ví dụ:
This is my hat.
That is your hat.

 
  Các tính từ sở hữu bao gồm:
my    his    her   its    your    our   their
 
  SARAH
This is my husband, Mark.
 
 

Đại từ sở hữu có thể được dùng thay thế cho danh từ:
Ví dụ:
This is my hat.
This is mine.
That is your hat.
That is yours.

 

  Các đại từ sở hữu gồm có:
mine   his   hers   yours   ours   theirs
 
  ANNE
That’s mine there! The red one.
 
 
 5. THIS và THAT
  This có thể được dùng để ám chỉ các vật hay người ngay cạnh người nói.
This
is my wife, Mary.
This
is my watch.
 
  SARAH
This is my husband, Mark.
 
  That được dùng để chỉ các vật hay người ở xa.
That is the man you want to speak to, over there.
That
is the post office, across the road.
 
  ANNE
That’s mine there! The red one.
 
 
 6. TÍNH TỪ
Tính từ miêu tả vật hay người.
Các từ như light, heavy and strongtính từ
Chúng thường đi trước danh từ, hay sau động từ.
 
  Ví dụ:
Anne’s bag is heavy.
It’s a heavy bag.

The hat is red.
It’s a red hat.


Bài tập thực hành

Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 05-12-2018
Bài viết: 8541
• Điểm thành tích: 864
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 188
♪ CON MÈO MÀY TRÈO CÂY CAU ♪
Gửi lúc: 21:22:03 ngày 22-05-2020
Find friends quickly on English123. Do not miss any friends!
Ngày tham gia: 22-07-2018
Bài viết: 754
• Điểm thành tích: 37
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 264
_No Comment_
Gửi lúc: 15:20:11 ngày 10-05-2020
෴დ ❦ ❧ƊȺI$¥❦ ❧დ♕๛
Ngày tham gia: 27-11-2018
Bài viết: 4000
• Điểm thành tích: 105
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 308
Nhập nội dung phản hồi... (Bạn chỉ có 1 lần đăng phản hồi cho bài học này | Nội dung phản hồi ít nhất 10 kí tự)n
Gửi lúc: 18:38:35 ngày 09-05-2020
_Anhh
Ngày tham gia: 14-10-2019
Bài viết: 743
• Điểm thành tích: 42
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 216
_No Comment_
Gửi lúc: 14:59:47 ngày 15-04-2020
Ai là fan của Princess Star Butterfly thì kết bạn vs tớ nhé. Star Butterfly!!!
Ngày tham gia: 05-10-2018
Bài viết: 2226
• Điểm thành tích: 135
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 162
Một lời bình luận từ (꧁༺❤️ღ★? ღ ๖ۣۜMèo♓★ღ
Gửi lúc: 11:34:26 ngày 11-04-2020
꧁༺★♎๖ۣۜSőᶖ๖ۣۜĐȇᶆ⁀ᴳ'ᴴᵘˠ♎★༻꧂
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.255.631
    Thành viên mới nhất:
    ntthia
    Đang trực tuyến: 340
    Đóng