Vacation - Part 2

VACATION
Part 2 – Things needed for a vacation (Những vật dụng cần thiết cho một kỳ nghỉ)
Warm up: Các bạn hãy kéo thả những vật dụng cần thiết cho những loại kỳ nghỉ dưới đây:
(Kéo từ cho sẵn vào các cột phù hợp với nó.)



Submit
1. Vocabulary (Từ vựng):
passport (*)
/ˈpæspɔːrt/
(n.)
hộ chiếu
A Vietnamese person only needs a passport to visit Laos, Cambodia, Thailand and some other countries.
visa (**)
/ˈviːzə/
(n.)
thị thực
If you travel to another country, you need to apply for a visa.
ticket
/ˈtɪkɪt/
(n.)
vé (tàu, xe, máy bay)
Have you booked the flight tickets to Beijing?
luggage
/ˈlʌɡɪdʒ/
(n.)
hành lý
Have you prepared the luggage for your trip?
suitcase
/ˈsuːtkeɪs/
(n.)
va li
Where are you taking the suitcase? Are you going on vacation?
backpack
/ˈbækpæk/
(n.)
ba lô
I need a bigger backpack for my clothes.
camera
/ˈkæmərə/
(n.)
máy ảnh
One thing you need to prepare is a camera to record where you go.
cell phone
/ˈselfoʊn/
(n.)
mobile phone
/ˈmoʊbl foʊn/
(n.)
điện thoại di động
I'm travelling to Australia in one week so my mom bought me a cell phone to keep in touch.
currency
/ˈkɜːrənsi/
(n.)
tiền tệ
You need some local currency when going to another country.
sleeping bag
/sliːpɪŋ bæɡ/
(n.)
túi ngủ
Sleeping bags are indispensable for backpackers.
clothes
/kloʊðz/
(n.)
quần áo
Mary doesn't bring clothes along each vacation. Instead, she buys all new ones.
guidebook
/ˈɡaɪdbʊk/
(n.)
sách hướng dẫn
Everyone should have a guidebook when going to unfamiliar places.
phrase book
/freɪz bʊk/
(n.)
dictionary
/ˈdɪkʃəneri/
(n.)
sách dạy các câu ngoại ngữ thông dụng, từ điển
A: How do you say "Thank you very much" in Japanese?
B: Let me see in the phrase book, …eh… "Domo arigato gozaimasu".
map
/mæp/
(n.)
bản đồ
A: Excuse me, do you have a map of Hanoi?
B: Yes, I do.
sunscreen
/ˈsʌnskriːn/
(n.)
kem chống nắng
We are going to the beach so remember to bring the sunscreen.
Trip preparation (Chuẩn bị cho chuyến đi)
apply for a visa
/əˈplaɪ fər ə ˈviːzə/
(v. phr.)
xin thị thực
I'm going to America this August so I have to apply for a visa.
book a flight
/bʊk ə flaɪt/
(v. phr.)
đặt vé máy bay
There's a promotion for booking tickets online so I decided to book a flight.
reserve a hotel room
/rɪˈzɜːrv ə hoʊˈtel ruːm/
(v. phr.)
đặt một phòng khách sạn
Excuse me. I've reserved a hotel room here under the name Brian Shaw.
buy a guidebook
/baɪ ə ˈɡaɪdbʊk/
(v. phr.)
mua một quyển sách hướng dẫn
You should buy a guidebook of the host country before going there.
change some money
/tʃeɪndʒ sʌm ˈmʌni/
(v. phr.)
đổi tiền
I need to change some money. In Singapore there are some places which only accept Singapore dollars.
buy some clothes
/baɪ sʌm kloʊðz/
(v. phr.)
mua sắm quần áo
I'm going to the mountain next week so I have to buy some warm clothes.
pack the luggage
/pæk ðə ˈlʌɡɪdʒ/
(v. phr.)
đóng gói hành lý
Have you packed the luggage?
Chú thích:

(*) Hộ chiếu (passport) là một loại giấy tờ do một chính phủ cấp cho công dân nước mình như một giấy phép được quyền xuất cảnh khỏi đất nước và được quyền nhập cảnh trở lại từ nước ngoài.

(**) Thị thực (visa) là một loại chứng nhận do chính phủ một nước cấp cho người nước ngoài muốn đến nước họ. Khi muốn đến một nước khác ta phải xin thị thực của nước đó thì mới có quyền đặt chân lên lãnh thổ nước đó. Với Việt Nam, công dân Việt Nam không cần xin thị thực mà chỉ cần có hộ chiếu khi đi đến các nước thuộc thành viên trong khối ASEAN bao gồm: Brunei, Campuchia, Indonesia, Lào, Malaysia, Myanmar, Philippines, Singapore, Thái Lan, Đông Timor.

GAME luyện tập

Bạn hãy nghe audio và viết lại từ đó rồi "CHECK" kết quả:

+ Nếu đúng bạn được 10 điểm và chuyển sang câu tiếp theo

+ Nếu sai ban phải làm lại cho đến khi đúng với đáp án của đề bài

+ Bạn có thể nhấn "ANSWER" để xem đáp án và đi tiếp câu sau, đồng nghĩa bạn sẽ mất 10 điểm.

2. Examples (Ví dụ):

loading...
Mời các bạn làm bài luyện tập 2
 
 
 
Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 17-10-2018
Bài viết: 232
• Điểm thành tích: 172
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 91
:v
Gửi lúc: 15:52:21 ngày 10-04-2021
Haizzz...
Ngày tham gia: 05-10-2019
Bài viết: 227
• Điểm thành tích: 71
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 141
5trtrtrtrtrtrtrtrtrt
Gửi lúc: 19:59:59 ngày 24-01-2021
Người chăm chỉ nhất website: Dương Phương VN
Ngày tham gia: 14-01-2017
Bài viết: 1694
• Điểm thành tích: 525
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 296
ssssssssssssssssssss
Gửi lúc: 18:10:24 ngày 30-12-2020
Noori P. Chi
Ngày tham gia: 24-09-2019
Bài viết: 112
• Điểm thành tích: 51
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 202
--__--~~~~~~~~*
Gửi lúc: 16:35:16 ngày 21-06-2020
..........Smile.................................
Ngày tham gia: 22-06-2017
Bài viết: 425
• Điểm thành tích: 178
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 390
__ ________
Gửi lúc: 18:11:51 ngày 01-05-2020
Ngu TA
Bài học trước
Bài học sau
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.295.943
    Thành viên mới nhất:
    doixaydungtb1efea
    Đang trực tuyến: 275