Health - Part 1

HEALTH
Part 1 – Health Adjectives and Verbs (Các tính từ và động từ về sức khỏe)
Warm up: Bạn hãy xem tranh và chọn đáp án đúng.

loading...
1. Vocabulary (Từ vựng):
1.1. Adjectives (Tính từ)
dizzy
/ˈdɪzi/
(adj.)
choáng váng
Climbing so high made me feel dizzy.
nauseous
/ˈnɔːʃəs/
(adj.)
buồn nôn
She felt dizzy and nauseous.
(*) sick
/sɪk/
(adj.)
ốm
Her mother is very sick.
fit
/fɪt/
(adj.)
khỏe mạnh
She tries to keep fit by jogging every day.
healthy
/ˈhelθi/
(adj.)
khỏe
unhealthy
/ʌnˈhelθi/
(adj.)
không khỏe
At the age of 30, she gave birth to a healthy child.
well
/wel/
(adj.)
khỏe
unwell
/ʌnˈwel/
(adj.)
không khỏe
I don't feel very well.
painful
/ˈpeɪnfl/
(adj.)
đau đớn
My ankle is still too painful to walk on.
(**) sore
/sɔːr/
(adj.)
đau
His feet were sore after the walk.
1.2. Verbs (Động từ)
(***) ache
/eɪk/
(v.)
đau nhức
Her eyes ached from lack of sleep.
hurt
/hɜːrt/
(v.)
đau
Strong light hurts my eyes.
vomit
/ˈvɑːmɪt/
(v.)
nôn
The smell made her want to vomit.
cough
/kɔːf/
(v.)
ho
I couldn't stop coughing.
sneeze
/sniːz/
(v.)
hắt hơi
I've been sneezing all morning.
injure
/ˈɪndʒər/
(v.)
làm đau
She injured herself during training.
catch
/kætʃ/
(v.)
bị mắc phải
I think I must have caught this cold from you.
cure
/kjʊr/
(v.)
chữa trị
Will you be able to cure him, Doctor?
treat
/triːt/
(v.)
chữa trị
The condition is usually treated with drugs and a strict diet.
heal
/hiːl/
(v.)
lành lại
It would take a long time for the wounds to heal.
prescribe
/prɪˈskraɪb/
(v.)
kê đơn thuốc
The doctor may be able to prescribe you something for that cough.
Chú thích:

(*) sick (Anh – Mỹ) = ill (Anh – Anh).

(**) sore + something: đau bộ phận nào đó. (***) something+ ache: đau bộ phận nào đó.

sore throat : đau họng

sore eyes : đau mắt

sore feet : đau chân

headache : đau đầu

earache : đau tai

backache : đau lưng

stomachache : đau bụng

muscle ache : đau cơ

GAME luyện tập

Bạn hãy nhìn vào tranh để xem gợi ý và kích vào loa để nghe từ cần sắp xếp. Bên dưới là các chữ cái tạo nên từ đó.
Hãy sắp xếp sao cho đúng thứ tự. Kích vào HINT (Gợi ý) để có được sự giúp đỡ, REDO (Làm lại) để làm lại từ đầu, CHECK (Kiểm tra) để kiểm tra xem mình làm có đúng không.

loading ...
2. Examples (Ví dụ):

loading...
3. Notes:
3.1. Hỏi và trả lời về sức khỏe.
Questions
Answers
-  How is/ am/ are + S?
-  How do/ does + S + feel?

- S + to be (ở hiện tại) / feel(s) + adj.
- Not bad.
- Couldn't be better.
- S + to be  + doing well.

Example:

How are you? I'm ill/ sick/ ok/ fine/ well/ great.
Not bad.
I am good.
I am doing well.
Couldn't be better.
How does she feel? She feels dizzy and nauseous.
3.2. Một số diễn đạt về sức khỏe khác:

- Feeling ill (cảm thấy ốm/ mệt):

+ to be shattered

+ feel/ look like death warmed up

+ feel/ look poor/ peaky/ rough/ awful

E.g. Poor thing! She looks like death warmed up.

- Feeling Ok (cảm thấy khỏe mạnh/ ổn):

+ feel great/ well (thường nói đến tình trạng sức khỏe) | feel good (thường nói về cảm xúc)

+ a picture of (good) health

+ hale and hearty

E.g.

- The doctor told him that he was a picture of good health.

- In spite of her old age, she looks hale and hearty.

- Health advice (Lời khuyên về sức khỏe):

You should:

- Relax.

- Go on a diet.

- Eat healthy food.

- Exercise regularly.

- Brush your teeth regularly.

- Have regular medical checkups.

- Sleep early (= don't stay up too late!)

Mời các bạn làm bài luyện tập 1
 
 
 
Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 17-02-2019
Bài viết: 196
• Điểm thành tích: 86
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 186
๖No comment๖
Gửi lúc: 15:40:16 ngày 25-02-2021
helloo ;D ----__________----
Ngày tham gia: 01-04-2020
Bài viết: 24
• Điểm thành tích: 23
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 279
Bài nhìn tạm được.
Gửi lúc: 19:57:44 ngày 04-11-2020
Giabao3bnss123456789
Ngày tham gia: 13-09-2018
Bài viết: 352
• Điểm thành tích: 75
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 240
๖No comment๖
Gửi lúc: 22:03:14 ngày 14-04-2020
꧁长เɾเϮ๏꧂
Ngày tham gia: 31-08-2018
Bài viết: 1256
• Điểm thành tích: 56
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 477
No comment @@?!
Gửi lúc: 17:22:24 ngày 09-04-2020
JoJo's Bizarre Adventure
Ngày tham gia: 02-10-2017
Bài viết: 3501
• Điểm thành tích: 2811
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 831
~No comment~
Gửi lúc: 15:43:17 ngày 13-02-2020
━━╤デ╦︻
Bài học trước
Bài học sau
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.295.943
    Thành viên mới nhất:
    artur3dgp517f
    Đang trực tuyến: 275