Sports - Part 3

SPORTS
Sport Verbs (Các động từ dùng trong các môn thể thao)
Warm up: Các bạn hãy điền môn thể thao tương ứng với dụng cụ thể thao ở bên trên nhé.


loading...

Trong phần này, chúng ta sẽ đi tìm hiểu các động từ trong các môn thể thao ta đã học ở phần 1 nhé.

1. Vocabulary (Từ vựng):
box
/bɑːks/
(v.)
đấm bốc, đánh
James doesn't do karate. He boxes.
cycle
/ˈsaɪkl/
(v.)
đạp xe đạp
I usually cycle home through the park.
catch
/kætʃ/
(v.)
bắt được
He managed to catch the ball before it went into the goal.
serve
/sɜːr/
(v.)
giao bóng
She serves first in the first round.
block
/blɑːk/
(v.)
chặn lại
His shot was blocked by the goalkeeper.
head
/hed/
(v.)
đánh đầu
Walsh headed the ball into an empty goal.
score
/skɔː/
(v.)
ghi bàn, ghi điểm
Jack scored again in the second half.
shoot
/ʃuːt/
(v.)
đá, sút
He should have shot instead of passing.
kick
/kɪk/
(v.)
đá
The boys were kicking a ball around in the yard.
miss
/mɪs/
(v.)
lỡ, trượt
How many goals has he missed this season?
pass
/pæs/
(v.)
chuyền
He passed the ball to Rooney.
hit
/hɪt/
(v.)
đập, đánh
She hit the ball too hard and it went out of the court.
throw
/θroʊ/
(v.)
tung, ném
Throw and hit the ball with your hand.
volley
/ˈvɑːli/
(v.)
đập, chuyền
He volleyed the ball into the back of the net.
skate
/skeɪt/
(v.)
trượt
It was so cold that we were able to skate on the lake.
ski
/skiː/
(v.)
trượt tuyết
How well do you ski?
sprint
/sprɪnt/
(v.)
chạy nước rút, lao về
He sprinted for the finish line.
swim
/swɪm/
(v.)
bơi
The boys swam across the lake.
surf
/sɜːrf/
(v.)
lướt
Last summer, surfing in Australia was so awesome.

Game luyện tập

Các bạn click chuột vào các số ở đầu mỗi từ cần điền để nghe audio.

Sau đó điền các chữ cái thích hợp vào ô trống nhé.

Sau khi làm hết 10 câu ta sẽ tìm được từ khóa của câu đố (hàng dọc).

10
crime*6
1
1,5
2
2,4
3
3,5
4
4,5
5
5,6
6
6,6
7
7,5
8
8,4
9
9,5
10
10,4
Keyword

Congratulations! You win.

2. Examples (Ví dụ):

loading...
3. Note (Chú ý):

Phân biệt: Audience – Spectator – Viewer

Cả 3 từ đều là danh từ chỉ người có nghĩa là khán giả. Nhưng mỗi từ được dùng trong các tình huống khác nhau.

+ AUDIENCE - khán giả (bên trong hội trường) để xem hoặc nghe cái gì đó (một vở kịch, buổi biểu diễn, ai đó nói, v.v.)

Ví dụ: At the end of the talk, members of the audience were invited to ask questions.

+ SPECTATOR - khán giả (ngồi ngoài trời) theo dõi một sự kiện thể thao như 1 trận đấu bóng đá.

Ví dụ: The new stadium can hold up to 60,000 spectators.

+ VIEWER - khán giả, người xem truyền hình.

Ví dụ: The program attracted millions of viewers.

TÓM LẠI: Nếu ta muốn nói khán giả theo dõi 1 sự kiện (đặc biệt là thể thao) ta dùng SPECTATOR,
khán giả truyền hình dùng VIEWER,
còn khán giả xem/nghe 1 vở kịch, buổi biểu diễn, bài diễn thuyết, v.v… thì dùng AUDIENCE.

Mời các bạn làm bài luyện tập 3
 
 
 
Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 17-10-2018
Bài viết: 232
• Điểm thành tích: 172
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 91
:v
Gửi lúc: 10:00:28 ngày 05-04-2021
Haizzz...
Ngày tham gia: 17-02-2019
Bài viết: 196
• Điểm thành tích: 86
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 186
. .
Gửi lúc: 14:50:25 ngày 10-03-2021
helloo ;D ----__________----
Ngày tham gia: 14-01-2017
Bài viết: 1694
• Điểm thành tích: 525
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 296
dddddddddddddddddddd
Gửi lúc: 17:11:21 ngày 30-12-2020
Noori P. Chi
Ngày tham gia: 24-05-2020
Bài viết: 390
• Điểm thành tích: 11
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 283
Nothing to say
Gửi lúc: 19:59:11 ngày 29-09-2020
•ßу ₤เℓเë⁀ᶦᵈᵒᶫ
Ngày tham gia: 15-06-2018
Bài viết: 202
• Điểm thành tích: 59
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 260
https://www.tienganh123.com/member/2876161/viewnote/978175
Gửi lúc: 07:48:44 ngày 11-09-2020
๖ۣۜωвςá๓âρッ
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.295.943
    Thành viên mới nhất:
    melaniecf4
    Đang trực tuyến: 112