Bài 7 - Nguyên âm dài /ɔ:/ (Long vowel /ɔ:/)

Bài 7 - Nguyên âm dài /ɔ:/ (Long vowel /ɔ:/) - Tóm tắt
port /ɔ:/ 1. Cách phát âm
Khi phát âm nguyên âm dài /ɔ:/ : - lưỡi cao trung bình - đầu lưỡi hạ thấp - tròn môi - phát âm kéo dài hơn so với một nguyên âm ngắn
Nguyên âm dài /ɔ:/ có trong từ "port" nhưng không có trong từ "pot" - các bạn sẽ học cụ thể hơn trong bài tiếp theo. Ký hiệu phiên âm: /ɔ:/ Các từ ví dụ:
Từ Nghĩa
law (n) luật
lawn (n) bãi cỏ
course (n) khóa học
small (adj) nhỏ bé
walk (v) đi bộ
thought (v)
(thì quá khứ của think)
nghĩ
fault (n) lỗi, thiếu sót
taught (v) dạy
important (adj) quan trọng
Xem hình ảnh trực quan, nghe và nhắc lại theo sau: /ɔ:/
Từ Nghĩa
saw (v)
(thì quá khứ của see)
nhìn thấy
dawn (n) bình minh
tall (adj) cao
talk (v) nói chuyện
caught (v)
(thì quá khứ của catch)
bắt được
cause (n) nguyên nhân
naughty (adj) nghịch ngợm
audience (n) khán giả
2. Các dạng chính tả phổ biến - Dạng chính tả thứ nhất "or(e)":
Từ Nghĩa
born (v)
(quá khứ phân từ của bear)
sinh ra
fork (n) cái dĩa
more (pron) nhiều hơn
boredom (n) sự buồn chán
sport (n) thể thao
north (n) phía bắc
for (prep) cho
order (v) gọi món
airport (n) sân bay
important (adj) quan trọng
- Dạng chính tả thứ 2 "a" trong "al" hoặc "al":
Từ Nghĩa
all (pron) tất cả
call (v) gọi
fall (v) rơi
wall (n) bức tường
walk (v) đi bộ
talk (v) nói chuyện
- Dạng chính tả thứ 3 "aw":
Từ Nghĩa
saw (v)
(thì quá khứ của see)
nhìn thấy
raw (adj) thô, sống
dawn (n) bình minh
draw (v) vẽ
drawing (n) bức vẽ
awful (adj) khủng khiếp
- Dạng chính tả thứ 4 "au(gh)":
Từ Nghĩa
cause (n) nguyên nhân
sauce (n) nước sốt
pause (v) dừng lại
author (n) tác giả
August (n) tháng 8
autumn (n) mùa thu
naughty (adj) nghịch ngợm
- Dạng chính tả thứ 5 "ough" hoặc "our":
Từ Nghĩa
bought (v)
(thì quá khứ của buy)
mua
thought (v)
(thì quá khứ của think)
nghĩ
sought (v)
(thì quá khứ của seek)
tìm kiếm
four (number) bốn
court (n) tòa án
your (determiner) của bạn
of course (idiom) tất nhiên
- Một số từ quen thuộc có dạng chính tả ít gặp hơn:
Từ Nghĩa
warm (adj) ấm áp
reward (v) thưởng công
abroad (adv) ở nước ngoài
board (n) bảng
door (n) cánh cửa
floor (n) sàn nhà
Nghe và nhắc lại các cụm từ có âm /ɔ:/ sau:
Cụm từ Nghĩa
small hall hội trường nhỏ
before dawn trước bình minh
naughty daughter cô con gái nghịch ngợm
talk in the morning trò chuyện vào buổi sáng
already exhausted đã kiệt sức
applause of the audience tiếng vỗ tay của khán giả
short pause đoạn ngừng ngắn
author's thought suy nghĩ của tác giả
Lắng nghe, chú ý dạng chính tả của âm /ɔ:/ và sau đó nhắc lại các câu sau:

1. I bought a horse in August.

Tôi đã mua một con ngựa vào tháng 8.

2. My small daughter is naughty.

Cô con gái nhỏ của tôi tính hay nghịch ngợm.

3. The audience applauded after the talk.

Khán giả vỗ tay sau bài nói chuyện.

4. I saw the ball at the corner of the hall.

Tôi nhìn thấy quả bóng ở góc hội trường.

* Sự khác biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ Chữ cái "r" trong các dạng chính tả sẽ được phát âm là /r/ sau âm /ɔ:/ trong tiếng Anh Mỹ. Ví dụ:
Từ Tiếng Anh Anh Tiếng Anh Mỹ Nghĩa
corner (n) /ˈkɔːnə(r)/ /ˈkɔːrnər/ góc
short (adj) /ʃɔːt/ /ʃɔːrt/ ngắn
more (pron) /mɔː(r)/ /mɔːr/ nhiều hơn
four (number) /fɔː(r)/ /fɔːr/ bốn
warm (adj) /wɔːm/ /wɔːrm/ ấm áp
board (n) /bɔːd/ /bɔːrd/ bảng
door (n) /dɔː(r)/ /dɔːr/ cửa
3. Các ví dụ thực tế - Trích đoạn bài hát "You raise me up" .
You raise me up, so I can stand on mountains Em đỡ nâng tôi để tôi có thể đứng trên những đỉnh núi
You raise me up to walk on stormy seas Em đỡ nâng tôi để đi trên những biển cả giông bão
I am strong when I am on your shoulders Tôi mạnh mẽ khi tôi được ở trên đôi vai của em
You raise me up to more than I can be Em đỡ nâng tôi lên hơn mức mà tôi có thể
- Trích đoạn về loài bói cá có vằn (belted kingfisher) trong bộ phim tài liệu khoa học "The life of birds" .
This is one of the bigger members of the family, the belted kingfisher. Đây là một trong những thành viên lớn hơn của họ chim này, loài bói cá có vằn.
It's the size of a small crow, and lives beside rivers and lakes all over North America. Nó có kích cỡ tầm một con quạ nhỏ, và sống cạnh sông, hồ trên toàn Bắc Mỹ.
Understandably, it prefers places where the water is clear so that it can get a good view of its targets. Cũng dễ hiểu, nó thích những nơi nước trong để nó có thể nhìn rõ mục tiêu của mình.
Having caught a fish, it must now stun it, and to do that the fish has to be head outwards. Khi đã bắt được cá, giờ nó phải làm cho con cá đó bất tỉnh, và để làm như thế thì con cá phải được để đầu ra phía ngoài.
4. Các lỗi thường gặp 4.1 Phát âm âm /ɔ:/ giống chữ cái “o” trong tiếng Việt Ví dụ: morning Cách khắc phục: - hạ thấp phần đầu lưỡi hơn - tròn môi hơn Cách phát âm đúng: morning 4.2 Phát âm âm /ɔ:/ quá ngắn Ví dụ: sport Cách khắc phục: - hạ thấp đầu lưỡi - tròn môi hơn - kéo dài âm /ɔ:/ hơn Cách phát âm đúng: sport 4.3 Phát âm âm /ɔ:/ dựa theo dạng chính tả trong tiếng Việt Ví dụ: walk autumn Cách khắc phục: - không áp dụng cách phát âm trong tiếng Việt - tra từ điển để biết cách phát âm một từ Cách phát âm đúng: walk autumn Chúng ta đã tìm hiểu xong về nguyên âm dài /ɔ:/, cách phát âm, các dạng chính tả phổ biến, ví dụ thực tế và các lỗi thường gặp. Các bạn hãy thực hành các bài tập phía dưới để nắm chắc được các kiến thức vừa học và áp dụng vào thực tế nhé! Chúc các bạn luyện tập tốt!
Mời các bạn làm bài luyện tập
 
 
 
Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 29-12-2021
Bài viết: 613
• Điểm thành tích: 0
• Sổ học bạ: Đang cố gắng
• Điểm học bạ: 29
_No comment_
Gửi lúc: 19:12:04 ngày 26-01-2022
Trần Kim Tuyền. Trần Khánh Ngân
Ngày tham gia: 25-05-2017
Bài viết: 1298
• Điểm thành tích: 112
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 199
_No comment_
Gửi lúc: 22:27:31 ngày 01-10-2021
๛ℭô đơղツ
Ngày tham gia: 29-03-2020
Bài viết: 245
• Điểm thành tích: 61
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 624
.
Gửi lúc: 15:48:19 ngày 25-08-2021
aaaaaaaaaa
Ngày tham gia: 14-08-2021
Bài viết: 125
• Điểm thành tích: 2
• Sổ học bạ: Đang cố gắng
• Điểm học bạ: 18
๖ACE✪tк ภàץ tạ๏ гค ςђỉ để ς๏๓єภt ๔ạ๏๖ۣۜᴾ?
Gửi lúc: 20:30:31 ngày 21-08-2021
Ngày tham gia: 22-02-2021
Bài viết: 1007
• Điểm thành tích: 41
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 341
_No Comment_
Gửi lúc: 12:24:50 ngày 20-08-2021
Thưndayy
Bài học trước
Bài học sau
Cùng thể loại
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.373.873
    Thành viên mới nhất:
    peLinhdg
    Đang trực tuyến: 279
    Đóng