Trong phần này chúng ta sẽ được học về 6000 từ vựng tiếng Anh hay được sử dụng nhất!

Bài 18

Trong phần này chúng ta sẽ được học về 6000 từ vựng tiếng Anh cơ bản hay dùng nhất trong cuộc sống và giao tiếp hằng ngày
Unit 18
around, thought, without, however, govern, don't, does, got, public, went

A/ Vocabulary
Bạn hãy nghe kĩ những audio để nắm được cách đọc các từ nhé!
No Word Transcript Class Audio Meaning
171 around /ə'raʊnd/ adv.
quanh, loanh quanh
172 thought /θɔːt/ v.
nghĩ, suy nghĩ
173 without /wɪ'ðaʊt/ prep.
không có
174 however /haʊ'evə/ conj.
tuy nhiên, nhưng
175 govern /'gʌvn/ v.
cai trị, cầm quyền
176 don't /dəʊnt/ aux.
không
177 does /dʌz/ aux.
làm
178 got /gɒt/ v.
nhận được, có được
179 public /'pʌblɪk / n.
công chúng, công cộng
180 went /went/ v.
đi, tới, đến

Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
B/ Notes

171. aroundround dùng giống nhau tuy nhiên around mang tính trang trọng, lịch sự hơn. Ví dụ: The Earth goes around/round the sun. (Trái Đất quay quanh mặt trời).

174. however: liên từ này đứng ở đầu câu biểu thị ý nghĩa trái ngược với câu ở trước đó, và ngăn cách với vế câu đi sau bằng dấu phẩy. Ngoài ra nó còn được dùng làm từ nối của hai vế câu trong một câu phức. Trong trường hợp này nó sẽ đi sau dấu chấm phẩy và đứng trước dấu phẩy. Công thức:

- "Sentence 1. However, sentence 2". Ví dụ: It's rather difficult to learn English. However, it's very useful. (Học tiếng Anh khá khó. Tuy nhiên, nó lại rất hữu ích).

- "Clause 1; however, clause 2". Ví dụ: She was very ill; however, she still tried to finish the assignment. (Cô ấy rất ốm, nhưng cô ấy vẫn cố gắng hoàn thành bài tập).

176. don't: dùng trước động từ thường chia ở thời hiện tại đơn để hình thành thể phủ định.

177. does:

- là động từ thường: dạng số nhiều của động từ "do"

- là trợ động từ: dùng trước động từ thường ở thời hiện tại đơn để hình thành thể nghi vấn, hoặc để nhấn mạnh cho động từ đó.

C/ Examples

AROUND
- around the world: vòng quanh thế giới   He wishes to travel around the world.
- get around: đi loanh quanh   How can we get around the city without a car?
THOUGHT
- The exam isn’t as easy as I thought.
- When I was a child, I often thought that there was a tooth fairy.
WITHOUT
- without my glasses: không đeo kính   It’s hard for me to see things without my glasses.
- without enthusiasm : không có nhiệt huyết   His presentation didn’t attract the audience because he spoke without much enthusiasm.
HOWEVER
- She wants to study overseas; however, her parents don’t support her.
- At first, Jenny decided to quit her job. However, she finally changed her mind.
GOVERN
- govern the country: cai trị đất nước   He was accused of being unable to govern the country.
- govern school attendance: quản lý việc đi học   We should create some laws to govern school attendance.
DON'T
-  I don’t really understand what you are saying. Could you please speak more slowly?
- Why don’t we go to Ha Long for this summer holiday?
DOES
- He is a lazy person. He does almost nothing, but eat and watch TV everyday.
- What does she look like?
GOT
- got a package: nhận bưu phẩm   I got a package yesterday.
- got my email: nhận được email của tôi   Have you got my email yet?
PUBLIC
- public awareness: ý thức công chúng   We want to increase public awareness on this issue through this program.
- public health: sức khỏe quần chúng   The government should invest more in hospitals to improve public health.
WENT
- She went home very late last night.
- I didn’t know why he went to Africa until yesterday.
D/ Exercises
1. Quiz

loading...
2. Luyện tập nhớ từ và phát âm
Game luyện tập từ vựng
Các bạn sẽ nghe và nhìn thấy 1 từ - sau đó bạn phải gõ lại từ đó. Hãy click vào nút Start phía dưới để bắt đầu
Game luyện phát âm
Bạn hãy gõ các âm để tạo nên từ vừa nghe được. Hãy click vào nút Start ở phía dưới để bắt đầu
Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 26-08-2019
Bài viết: 2117
• Điểm thành tích: 221
• Sổ học bạ: Chăm học
• Điểm học bạ: 75
_No comment_
Gửi lúc: 22:25:06 ngày 06-12-2019
Ngày tham gia: 12-12-2011
Bài viết: 2154
• Điểm thành tích: 33
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 305
_No commnet_
Gửi lúc: 19:16:43 ngày 13-11-2019
chao moi nguoi
Ngày tham gia: 19-06-2019
Bài viết: 561
• Điểm thành tích: 42
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 96
__________-No comment
Gửi lúc: 22:02:50 ngày 27-10-2019
Ngày tham gia: 01-09-2019
Bài viết: 3030
• Điểm thành tích: 241
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 102
_No comment_
Gửi lúc: 21:28:46 ngày 23-09-2019
DArtt -aaaaaa-276517.com
Ngày tham gia: 30-05-2019
Bài viết: 2484
• Điểm thành tích: 123
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 143
~No comment~
Gửi lúc: 09:34:29 ngày 03-08-2019
I'm a hacker ...^^
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    Tổng số thành viên: 3.132.907
    Thành viên mới nhất:
    nam.code.121820003049
    Đang trực tuyến: 234
    Đóng