Trong phần này chúng ta sẽ được học về 6000 từ vựng tiếng Anh hay được sử dụng nhất!

Bài 261

Trong phần này chúng ta sẽ được học về 6000 từ vựng tiếng Anh cơ bản hay dùng nhất trong cuộc sống và giao tiếp hằng ngày.
Unit 261
obvious, administrative, cage, driving, pardon, anxiety, lately, funny, offend, coarse

A/ Vocabulary
Bạn hãy nghe kĩ những audio để nắm được cách đọc các từ nhé!
No. Word Transcript Class Audio Meaning
2601 obvious /ˈɒbviəs/ adj.
hiển nhiên, rõ ràng
2602 administrative /ədˈmɪnɪstrətɪv/   adj.
(thuộc) hành chính, (thuộc) quản trị
2603 cage /keɪdʒ/ n.
lồng, chuồng, cũi
2604 driving /ˈdraɪvɪŋ/ n.
việc đi xe, lái xe
2605 pardon /ˈpɑːrdn/ v.
tha lỗi, thứ lỗi; xá tội
2606 anxiety /æŋˈzaɪəti/ n.
sự lo lắng, mối lo âu
2607 lately /ˈleɪtli/ adv.
gần đây, cách đây không lâu
2608 funny /ˈfʌni/ adj.
buồn cười, khôi hài; vui tính
2609 offend /əˈfend/ v.
xúc phạm, làm ai bực mình, tức giận
2610 coarse /kɔːrs/ adj.
to cánh, to sợi, không mịn, thô
Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
B/ Notes

2601. obvious to somebody (that) - rõ ràng, dễ hiểu đối với ai

For obvious reasons - Vì những lí do dễ hiểu/ hiển nhiên

2605. pardon somebody (for something/for doing something) - thứ lỗi cho ai (vì điều gì/ làm việc gì)

2606. anxiety (about/over something) - lo lắng, lo âu về điều gì

2609. offend somebody - xúc phạm ai, làm ai bực mình

C/ Examples

OBVIOUS
It is obvious to everyone that he doesn’t like her.
For obvious reasons, she’d prefer not to give her phone number.
ADMINISTRATIVE
We are looking for an administrative assistant.
The administrative procedure in the company needs to be streamlined.
CAGE
A bear has escaped from its cage.
Is it cruel to keep birds in cages?
DRIVING
Show me your driving license, please.
Most people will take about 20 driving lessons before they pass the test.
PARDON
Pardon me for being so rude.
Pardon me asking, but where are you from?
ANXIETY
She felt intense anxiety before the operation.
Following these few steps can help you resolve your anxiety.
LATELY
I haven’t seen them at the company meeting lately.
He has made great progress in English lately.
FUNNY
I love to hear funny stories all the time.
He is usually serious, but he can be funny.
OFFEND
Sorry, I really didn't mean to offend you.
He was careful not to offend her at the party.
COARSE
Her skin had become so coarse.
Coarse salt is not usually good for baking.
D/ Exercises
1. Bài tập luyện tập

loading...
2. Luyện tập nhớ từ và phát âm
Game luyện tập từ vựng
Các bạn sẽ nghe và nhìn thấy 1 từ - sau đó bạn phải gõ lại từ đó. Hãy Click vào nút Start để bắt đầu:
Game luyện tập phát âm
Bạn hãy gõ các âm để tạo nên từ vừa nghe được. Hãy click vào nút Start để bắt đầu
Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 15-11-2017
Bài viết: 607
• Điểm thành tích: 588
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 365
Đơn giản chỉ là cày bài viết ◕ ‿ ◕
Gửi lúc: 20:59:26 ngày 19-08-2021
“ᴳᵒᵈ乡ʟê☠ṭһıêṃ☠ṃıṅһ☠Đạṭᵛᶰシ ( ✎﹏IDΣΛ亗 )
Ngày tham gia: 05-10-2018
Bài viết: 2226
• Điểm thành tích: 135
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 176
Đơn giản chỉ là cày bài viết ◕ ‿ ◕
Gửi lúc: 08:04:08 ngày 07-06-2020
꧁༺★♎๖ۣۜSőᶖ๖ۣۜĐȇᶆ⁀ᴳ'ᴴᵘˠ♎★༻꧂
Ngày tham gia: 05-12-2018
Bài viết: 8657
• Điểm thành tích: 903
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 365
yup:)))
Gửi lúc: 19:18:54 ngày 17-05-2020
iLOVEyou ❤❤❤
Ngày tham gia: 21-08-2018
Bài viết: 1673
• Điểm thành tích: 331
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 630
-no comment-
Gửi lúc: 20:14:39 ngày 20-03-2020
Nothing
Ngày tham gia: 28-09-2018
Bài viết: 4467
• Điểm thành tích: 2104
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 672
- No comment.
Gửi lúc: 16:56:04 ngày 29-01-2020
PM
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.343.689
    Thành viên mới nhất:
    bui29917435e7
    Đang trực tuyến: 173
    Đóng