Trong phần này chúng ta sẽ được học về 1000 từ vựng tiếng Anh cơ bản hay dùng nhất trong cuộc sống và giao tiếp hằng ngày.

Bài 31


Unit 31

Vocabulary
Word Transcript Class Audio Meaning Example
fat /fæt/ adj.
béo Like most women, she thinks she's fat.
fear /fɪər / v.
sợ, e rằng Police fear that the couple may have drowned.
fill /fɪl/ v.
đổ đầy, điền vào I filled the bucket with water.
find /faɪnd/ v.
tìm thấy, phát hiện The study found that men who were married lived longer than those who were not.
fine /faɪn/ adj.
tốt đẹp, ổn I felt terrible last night but I feel fine this morning.
finish /ˈfɪn.ɪʃ/ v.
hoàn thành Please place your questionnaire in the box when you've finished.
first /ˈfɜːst/ adj.
đầu tiên, nhất This is my first visit to New York.
fit /fɪt/ v.
vừa, phù hợp That jacket fits you perfectly.
five /faɪv/
n.
adj.
năm I work five days a week.
fix /fɪks/ v.
sửa chữa, cố định They couldn't fix my old computer, so I bought a new one.

Số thứ tự
1st first 11th eleventh 21st twenty-first 31st thirty-first
2nd second 12th twelfth 22nd twenty-second 40th fortieth
3rd third 13th thirteenth 23rd twenty-third 50th fiftieth
4th fourth 14th fourteenth 24th twenty-fourth 60th sixtieth
5th fifth 15th fifteenth 25th twenty-fifth 70th seventieth
6th sixth 16th sixteenth 26th twenty-sixth 80th eightieth
7th seventh 17th seventeenth 27th twenty-seventh 90th ninetieth
8th eighth 18th eighteenth 28th twenty-eighth 100th one hundredth
9th ninth 19th nineteenth 29th twenty-ninth 1000th one thousandth
10th tenth 20th twentieth 30th thirtieth 1000000th one millionth

Cách hình thành

Thêm -th vào số đếm
Eg: four-fourth; eleven-eleventh

Ngoại lệ: one-first; two-second; three-third; five-fifth; eight-eighth; nine-ninth; twelve-twelfth

Đối với số thứ tự dạng phức, chú ý rằng chỉ số cuối cùng viết dưới dạng số thứ tự
241st = two hundred and forty-first
3111th = three thousand, one hundred and eleventh

Đối với tên hiệu của vua hay nữ hoàng, số thứ tự được viết ở dạng số La Mã.
Eg: Charles II - Charles the Second; Edward VI - Edward the Sixth, Henry VIII - Henry the Eighth

 

Trò chơi luyện tập


loading ...

 

Bài tập


loading...

 

Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 28-07-2016
Bài viết: 3340
• Điểm thành tích: 432
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 240
no commenttttttt
Gửi lúc: 20:39:13 ngày 17-06-2020
Chữ kí sẽ xuất hiện dưới mỗi bài viết của bạn
Ngày tham gia: 19-09-2016
Bài viết: 277
• Điểm thành tích: 332
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 335
Đơn giản chỉ là cày bài viết ◕ ‿ ◕
Gửi lúc: 08:01:27 ngày 07-06-2020
❥❥❥❥Tại sao tớ có thể say đắm cậu chứ ❥❥❥❥ Bạn yêu ❥❥❥❥
Ngày tham gia: 05-12-2018
Bài viết: 8538
• Điểm thành tích: 864
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 135
yup:)))
Gửi lúc: 20:13:51 ngày 17-05-2020
░▒▓█ ►No Signal◄ █▓▒░
Ngày tham gia: 05-10-2018
Bài viết: 2140
• Điểm thành tích: 126
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 90
♎ I do not see you in my eyes ♎
Gửi lúc: 07:55:10 ngày 10-05-2020
→♎๖ۣۜŦɾầй ๖ۣۜǤïą ๖ۣۜℌʉү ♎←
Ngày tham gia: 19-06-2017
Bài viết: 508
• Điểm thành tích: 3685
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 439
Sup rồi nhá :] con 10 to bự luôn :]
Gửi lúc: 17:56:47 ngày 19-04-2020
꧁༺๖ۣۜZ๖ۣۜE๖ۣۜR๖ۣۜO︵²ᵏ⁴ ╰❥๖ۣۜZεɾσ︵²⁰⁰⁴
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    Tổng số thành viên: 3.208.415
    Thành viên mới nhất:
    luctuyetki007
    Đang trực tuyến: 401
    Đóng