Trong phần này các từ vựng sẽ được sắp xếp như một cuốn từ điển giúp chúng ta dễ học từ vựng tiếng Anh hơn.

Firefighting and Rescue

Từ vựng tiếng Anh về chữa cháy và giải thoát

Nhấn chuột vào hình để nghe audio

1. ladder /ˈlæd.əʳ/ - cái thang

2. fire engine /faɪəʳ ˈen.dʒɪn/ - xe chữa cháy

3. fire truck /faɪəʳ trʌk/ - xe chữa cháy

4. fire escape /faɪəʳ ɪˈskeɪp/
- tang thoát hiểm

5. fire /faɪəʳ/ - đám cháy

6. ambulance /ˈæm.bjʊ.lənts/
- xe cứu thương

7. paramedic /ˌpær.əˈmed.ɪk/
- nhân viên cứu thương

8. hose /həʊz/ - ống dẫn nước

9. fire hydrant /faɪəʳ ˈhaɪ.drənt/ - vòi nước chữa cháy

10. firefighter /ˈfaɪ.ər.faɪ.tər/
- nhân viên chữa cháy

11. fire extinguisher
/faɪəʳ ɪkˈstɪŋ.gwɪ.ʃəʳ/ - bình chữa cháy

12. helmet /ˈhel.mət/ - mũ bảo hiểm

13. coat /kəʊt/ - áo choàng

14. axe /æks/ - cái rìu

15. smoke /sməʊk/ - khói

16. water /ˈwɔː.təʳ/ - nước

17. nozzle /ˈnɒz.ļ/ - vòi

Bài tập luyện tập
Bạn hãy kích vào loa để nghe từ cần sắp xếp. Bên dưới là các chữ cái tạo lên từ đó - Hãy sắp xếp sao cho đúng thứ tự. Kích vào HINT (Gợi ý) để có được sự giúp đỡ, REDO (Làm lại) để làm lại từ đầu, CHECK (Kiểm tra) để kiểm tra xem mình làm có đúng không.

Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 07-10-2012
Bài viết: 87
• Danh hiệu: Kiến Đồng
• Điểm thành tích: 2
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 104
dễ!!!!!!!!!!!!!!!!
Gửi lúc: 20:04:55 ngày 26-03-2014
Hoàng Tử Gió
Ngày tham gia: 27-07-2013
Bài viết: 436
• Danh hiệu: Kiến Kim Cương
• Điểm thành tích: 28
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 264
co nhieu tu kho qua
Gửi lúc: 06:23:42 ngày 17-03-2014
Ngày tham gia: 02-06-2012
Bài viết: 83
• Danh hiệu: Kiến Đồng
• Điểm thành tích: 2
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 166
dsfjkhfvnfkjbngkbng
Gửi lúc: 18:13:18 ngày 26-02-2014
Ngày tham gia: 14-07-2013
Bài viết: 81
• Danh hiệu: Kiến Đồng
• Điểm thành tích: 6
• Sổ học bạ: Chăm học
• Điểm học bạ: 84
eibofnejjoe ohvnivlm
Gửi lúc: 15:27:53 ngày 21-01-2014
*HuHu, Valentine qua rùi và 8/3 đang tới*
Ngày tham gia: 10-12-2012
Bài viết: 237
• Danh hiệu: Kiến Vàng
• Điểm thành tích: 15
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 250
vcvcvcvcvcvcvcvcvcvc
Gửi lúc: 11:44:54 ngày 18-01-2014
Tien hoc le ,hau hoc van.
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
047.305.3868 (8h-21h)
Bạn phải đăng nhập mới được đặt câu hỏi hoặc trả lời.
  8  
Nhập địa chỉ Email của bạn :
Sau khi đăng ký bạn hãy mở email
để kích hoạt
Tổng số thành viên: 1.434.096
Thành viên mới nhất:
boybghaui
Đang trực tuyến: 100

Chúc mừng 5 thành viên

VIP, GoldenKid mới nhất: