Giới thiệu
Trong phần này các từ vựng sẽ được sắp xếp như một cuốn từ điển giúp chúng ta dễ học từ vựng tiếng Anh hơn.
 
www.tienganh123.com

Vegetables

Các loại rau củ quả trong tiếng Anh

Nhấn chuột vào hình để nghe audio

1. (head of ) cauliflower
/ˈkɒl.ɪˌflaʊ.əʳ/ - súp lơ

13. kidney bean(s) /ˈkɪd.ni biːn/
- đậu tây

25. garlic /ˈgɑː.lɪk/ - tỏi

clove /kləʊv/ - tép tỏi

2. broccoli /ˈbrɒk.əl.i/
- súp lơ xanh

14. black bean(s) /blæk biːn/
- đậu đen

26. pumpkin /ˈpʌmp.kɪn/
- bí ngô

3. cabbage /ˈkæb.ɪdʒ/
- cải bắp

15. string bean(s) /strɪŋ biːn/
- quả đậu tây

27.  zucchini /zʊˈkiː.ni/
- bí ngồi

4. Brussels sprouts
/ˌbrʌs.əlzˈspraʊts/ - cải bluxen

16. lima bean(s) /ˌlaɪ.məˈbiːn/
- đậu lima

28. acorn squash
/ˈeɪ.kɔːn skwɒʃ/ - bí đấu

5. watercress /ˈwɔː.tə.kres/
- cải xoong

17. pea(s) /piː/ -đậu

pod /pɒd/ - vỏ đậu

29. radish(es) /ˈræd.ɪʃ/
- củ cải

6. lettuce /ˈlet.ɪs/
- xà lách

18. asparagus /əˈspær.ə.gəs/
- măng tây

30. mushroom(s)
/ˈmʌʃ.ruːm/
- nấm

7. escarole /ˈɛskəˌroʊl/
- rau diếp mạ

19. tomato(es) /təˈmɑː.təʊ/
- cà chua

31. onion(s) /ˈʌn.jən/
- hành

8. spinach /ˈspɪn.ɪtʃ/
- rau bina

20. cucumber(s)
/ˈkjuː.kʌm.bəʳ/ - dưa chuột

32. carrot(s)
/ˈkær.ət/
- cà rốt

9. herb(s) /hɜːb/
- rau thơm

21. eggplant /ˈeg.plɑːnt/
- cà tím

33. beets(s) /biːts/
- cây củ cải đường

10. celery /ˈsel.ər.i/
- cần tây

22. pepper(s) /ˈpep.əʳ/
- ớt

34. turnip /ˈtɜː.nɪp/
- củ cải

11. artichoke /ˈɑː.tɪ.tʃəʊk/
- atisô

23. potato(s) /pəˈteɪ.təʊ/
- khoai tây

 

12. (ear of) corn /kɔːn/ - ngô

cob /kɒb/ - lõi ngô

24. yam /jæm/
- khoai mỡ

 

 

Bài tập luyện tập
Bạn hãy kích vào loa để nghe từ cần sắp xếp. Bên dưới là các chữ cái tạo lên từ đó - Hãy sắp xếp sao cho đúng thứ tự. Kích vào HINT (Gợi ý) để có được sự giúp đỡ, REDO (Làm lại) để làm lại từ đầu, CHECK (Kiểm tra) để kiểm tra xem mình làm có đúng không.

Đăng phản hồi
Bạn đã hết lượt đăng phản hồi cho bài này
 
Cách đăng kí thành viên VIP      Cách đăng kí thành viên GoldenKids

Tùy chọn: thành viên:
vuphucnguyen
Tiếng Anh cơ bản sơ cấp
Ngày tham gia: 2012-05-22
Bài viết: 2
• Danh hiệu: Kiến Gỗ
• Sổ học bạ: Đang cố gắng
• Điểm thành tích: 0
• Điểm học bạ: 2
 
ghggyygygy
 
duongchl
Tiếng Anh cơ bản sơ cấp
Ngày tham gia: 2012-05-09
Bài viết: 3
• Danh hiệu: Kiến Gỗ
• Sổ học bạ: Đang cố gắng
• Điểm thành tích: 0
• Điểm học bạ: 4
 
sao nhiu the huhuhu
 
nananini
Tiếng Anh cơ bản sơ cấp
Ngày tham gia: 2012-04-25
Bài viết: 12
• Danh hiệu: Kiến Đá
• Sổ học bạ: Đang cố gắng
• Điểm thành tích: 0
• Điểm học bạ: 20
 
chu"NEXT" ko bam dc
 
Sakura_01
Tiếng Anh cơ bản cấp độ 5
Ngày tham gia: 2011-12-10
Bài viết: 57
• Danh hiệu: Kiến Thép
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm thành tích: 5
• Điểm học bạ: 98
 
NOTHING IS IMPOSSIBLE!
 
Sakura_01
Tiếng Anh cơ bản cấp độ 5
Ngày tham gia: 2011-12-10
Bài viết: 57
• Danh hiệu: Kiến Thép
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm thành tích: 5
• Điểm học bạ: 98
 
NOTHING IS IMPOSSIBLE!
 
Trợ giúp trực tuyến
Giáo viên 1: giaovien1.tienganh123
Giáo viên 2: giaovien2.tienganh123
Giáo viên 3: giaovien3.tienganh123
» Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
 
Nhận bài học mới qua email
Nhập địa chỉ email của bạn:


Sau khi đăng kí, bạn hãy mở email để kích hoạt.

 
Tìm kiếm bài viết
 
 
Câu hỏi hay câu trả lời của thành viên thường phải chờ giáo viên duyệt mới được hiển thị. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.
Bạn phải đăng nhập mới được đặt hoặc trả lời câu hỏi!
 
cherry_maybe : beauty đọc là /biu ti/ hay là /biu đi/ vậy mn?
lamtotrinh : cô ơi, em đã hoàn thành hết bài một TACB 2 rồi, nhưng bấm vào bài 2 báo phải hoàn thành hết bài 1 , như vậy là sao?
lamtotrinh : cô ơi, em đã hoàn thành hết bài một rồi, nhưng bấm vào bài 2 báo phải hoàn thành hết bài 1 , như vậy là sao?
nuocmatnguoikhongyeu : hi, everyone
nhu.gabongbietyeu : I am not activitive but i want you speak to me about secret ( spill the beans)
I haven't got a beans: no
 
 
5
 
 



Thống kê
Thành viên: 648517
Thành viên mới: thocon050988
Đang trực tuyến: 518
Xem chi tiết: