Giới thiệu
Trong phần này các từ vựng sẽ được sắp xếp như một cuốn từ điển giúp chúng ta dễ học từ vựng tiếng Anh hơn.
 
www.tienganh123.com

The Human Body

Từ vựng về Cơ Thể Con Người trong tiếng Anh

Nhấn chuột vào loa để nghe audio

The Body - Thân mình

 

1. face /feɪs/ - khuôn mặt 11. back /bæk/ - lưng
2. mouth /maʊθ/ - miệng 12. chest /tʃest/ - ngực
3. chin /tʃɪn/ - cằm 13. waist /weɪst/ - thắt lưng/ eo
4. neck /nek/ - cổ 14. abdomen /ˈæb.də.mən/ - bụng
5. shoulder /ˈʃəʊl.dəʳ/ - vai 15. buttocks /'bʌtək/ - mông
6. arm /ɑːm/ - cánh tay 16. hip /hɪp/ - hông
7. upper arm /ˈʌp.əʳ ɑːm/
- cánh tay trên
17. leg /leg/ - phần chân
8. elbow /ˈel.bəʊ/ - khuỷu tay 18. thigh /θaɪ/ - bắp đùi
9. forearm /ˈfɔː.rɑːm/ - cẳng tay 19. knee /niː/ - đầu gối
10. armpit /ˈɑːm.pɪt/ - nách
20. calf /kɑːf/ - bắp chân

The Hand - Tay

21.wrist /rɪst/
- cổ tay
  24. thumb /θʌm/
- ngón tay cái
  27. ring finger /rɪŋ ˈfɪŋ.gəʳ/
- ngón đeo nhẫn
22.knuckle /ˈnʌk.ļ/
- khớp đốt ngón tay
  25. index finger /ˈɪn.deks ˈfɪŋ.gəʳ/
- ngón trỏ
  28. little finger /ˈlɪt.ļ ˈfɪŋ.gəʳ/
- ngón út
23.fingernail /ˈfɪŋ.gə.neɪl/
- móng tay
  26. middle finger /ˈmɪd.ļˈ fɪŋ.gəʳ/
- ngón giữa
  29. palm /pɑːm/
- lòng bàn tay

The Head - Đầu

  30. hair /heəʳ/ - tóc
  31. part /pɑːt/ - ngôi rẽ
  32. forehead /ˈfɒr.ɪd/ - trán
  33. sideburns /ˈsaɪd.bɜːnz/ - tóc mai dài
  34. ear /ɪəʳ/ - tai
  35. cheek /tʃiːk/ - má
  36. nose /nəʊz/ - mũi
  37. nostril /ˈnɒs.trəl/ - lỗ mũi
  38. jaw /dʒɔː/ - hàm, quai hàm
  39. beard /bɪəd/ - râu
  40. mustache /mʊˈstɑːʃ/ - ria mép
  41. tongue /tʌŋ/ - lưỡi
  42. tooth /tuːθ/ - răng
  43. lip /lɪp/ - môi

The Eye - Mắt

  44. eyebrow /ˈaɪ.braʊ/ - lông mày
45. eyelid /ˈaɪ.lɪd/ - mi mắt
46. eyelashes /ˈaɪ.læʃis/ - lông mi
47. iris /ˈaɪ.rɪs/ - mống mắt
48. pupil /ˈpjuː.pəl/ - con ngươi

The Foot - Chân

49. ankle /ˈæŋ.kļ/ - mắt cá chân
50. heel /hɪəl/ - gót chân
51. instep /ˈɪn.step/ - mu bàn chân
52. ball /bɔːl/ - xương khớp ngón chân
53. big toe /bɪg təʊ/ - ngón cái
54. toe /təʊ/ - ngón chân
55. little toe /ˈlɪt.ļ təʊ/ - ngón út
56. toenail /ˈtəʊ.neɪl/ - móng chân

The Internal Organs - Các bộ phận bên trong

57. brain /breɪn/ - não
58. spinal cord /spaɪn kɔːd/ - dây thần kinh
59. throat /θrəʊt/ - họng, cuống họng
60. windpipe /ˈwɪnd.paɪp/ - khí quản
61. esophagus /ɪˈsɒf.ə.gəs/ - thực quản
62. muscle /ˈmʌs.ļ/ - bắp thịt, cơ
63. lung /lʌŋ/ - phổi
64. heart /hɑːt/ - tim
65. liver /ˈlɪv.əʳ/ - gan
66. stomach /ˈstʌm.ək/ - dạ dày
67. intestines /ɪnˈtes.tɪns/ - ruột
68. vein /veɪn/ - tĩnh mạch
69. artery /ˈɑː.tər.i/ - động mạch
70. kidney /ˈkɪd.ni/ - cật
71. pancreas /ˈpæŋ.kri.əs/ - tụy, tuyến tụy
72. bladder /ˈblæd.əʳ/ - bọng đái
 

 

 

 

 

 

Bài tập luyện tập
Bạn hãy kích vào loa để nghe từ cần sắp xếp. Bên dưới là các chữ cái tạo lên từ đó - Hãy sắp xếp sao cho đúng thứ tự. Kích vào HINT (Gợi ý) để có được sự giúp đỡ, REDO (Làm lại) để làm lại từ đầu, CHECK (Kiểm tra) để kiểm tra xem mình làm có đúng không.

Đăng phản hồi
Bạn đã hết lượt đăng phản hồi cho bài này
 
Cách đăng kí thành viên VIP      Cách đăng kí thành viên GoldenKids

Tùy chọn: thành viên:
pretty_girl
Tiếng Anh cơ bản sơ cấp
Ngày tham gia: 2011-03-15
Bài viết: 383
• Danh hiệu: Kiến Kim Cương
• Sổ học bạ: Chăm học
• Điểm thành tích: 0
• Điểm học bạ: 57
 
HAY WAA...????
__(*_*)_chi co hoc moi khong bi ngoc_(*_*)___
 
nguyenduckienr
Tiếng Anh cơ bản cấp độ 9
Ngày tham gia: 2012-05-04
Bài viết: 21
• Danh hiệu: Kiến Đá
• Sổ học bạ: Đang cố gắng
• Điểm thành tích: 16
• Điểm học bạ: 16
 
BOY KIEN IS HANDSOME
kien
 
huycute123654
Tiếng Anh cơ bản cấp độ 4
Ngày tham gia: 2012-03-29
Bài viết: 32
• Danh hiệu: Kiến Thép
• Sổ học bạ: Chăm học
• Điểm thành tích: 5
• Điểm học bạ: 32
 
dx'f.bogjbbbggojbjg
 
mythile789
Tiếng Anh cơ bản sơ cấp
Ngày tham gia: 2012-04-06
Bài viết: 15
• Danh hiệu: Kiến Đá
• Sổ học bạ: Chăm học
• Điểm thành tích: 0
• Điểm học bạ: 38
 
the human body
the thehuman body is consited three parts :the head,the body ,two hands and feet.
There are the tall men,the short men.
A girl is nice and smart
Neu bai viet nay co sai ngu phap hoac chinh ta kinh nho qui thay co sua giup .Tran trong cam on.
 
oanhsoo
Tiếng Anh cơ bản hoàn thành
Ngày tham gia: 2012-03-30
Bài viết: 158
• Danh hiệu: Kiến Bạc
• Sổ học bạ: Chăm học
• Điểm thành tích: 36
• Điểm học bạ: 40
 
Hay hjhjhj
 
Trợ giúp trực tuyến
Giáo viên 1: giaovien1.tienganh123
Giáo viên 2: giaovien2.tienganh123
Giáo viên 3: giaovien3.tienganh123
» Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
 
Nhận bài học mới qua email
Nhập địa chỉ email của bạn:


Sau khi đăng kí, bạn hãy mở email để kích hoạt.

 
Tìm kiếm bài viết
 
 
Câu hỏi hay câu trả lời của thành viên thường phải chờ giáo viên duyệt mới được hiển thị. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.
Bạn phải đăng nhập mới được đặt hoặc trả lời câu hỏi!
 
cherry_maybe : beauty đọc là /biu ti/ hay là /biu đi/ vậy mn?
lamtotrinh : cô ơi, em đã hoàn thành hết bài một TACB 2 rồi, nhưng bấm vào bài 2 báo phải hoàn thành hết bài 1 , như vậy là sao?
lamtotrinh : cô ơi, em đã hoàn thành hết bài một rồi, nhưng bấm vào bài 2 báo phải hoàn thành hết bài 1 , như vậy là sao?
nuocmatnguoikhongyeu : hi, everyone
nhu.gabongbietyeu : I am not activitive but i want you speak to me about secret ( spill the beans)
I haven't got a beans: no
 
 
5
 
 



Thống kê
Thành viên: 648517
Thành viên mới: thocon050988
Đang trực tuyến: 518
Xem chi tiết: