Giới thiệu
Trong phần này các từ vựng sẽ được sắp xếp như một cuốn từ điển giúp chúng ta dễ học từ vựng tiếng Anh hơn.
![]()
|
Grandfather |
Nephew /ˈnef.juː/ |
Mother |
Father |
Grandmother |
Niece /niːs/ |
Husband |
Son /sʌn/ |
Uncle /ˈʌŋ.kļ/ |
Sister-in-law /ˈsɪs.tə.rɪn.lɔː/ |
Cousin /ˈkʌz.ən/ |
Daughter /ˈdɔː.təʳ/ |
Aunt /ɑːnt/ |
Brother-in-law /ˈbrʌð.ə.rɪn.lɔː/ |
Brother /ˈbrʌð.əʳ/ |
Sister /ˈsɪs.təʳ/ |
: cô ơi, em đã hoàn thành hết bài một TACB 2 rồi, nhưng bấm vào bài 2 báo phải hoàn thành hết bài 1 , như vậy là sao?
: cô ơi, em đã hoàn thành hết bài một rồi, nhưng bấm vào bài 2 báo phải hoàn thành hết bài 1 , như vậy là sao?
: hi, everyone
: I am not activitive but i want you speak to me about secret ( spill the beans)
Tiếng Anh cơ bản hoàn thành
Ngày tham gia: 2011-08-01
Bài viết: 296
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm thành tích: 55
• Điểm học bạ: 277