|
|
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
047.305.3868 (8h-21h)
Bạn phải đăng nhập mới được đặt câu hỏi hoặc trả lời.
-
angeloflight1996
:
lunar module pilot từ module trong trường hợp này nghĩa j v ạ :-F
-
dangbaochau
:
cô chấm cho con bài Writting-Nhiệm vụ Quiz và bái Speaking_Nhiệm phụ Audio 2 phần Shopping TACB 2 đi cô.3 ngày rồi mà con vẫn chưa có kết quả ạ?
-
minhlunkhungkute 1234
:
http://www.tienganh123.com/thi-hat-tieng-anh-tre-em/9270/474418
ủng hộ nha
-
dangtaman
:
con vua hoc bai xong roi co a
-
letokhanhlinh
:
cô chấm giùm e bài dịch việt anh
Câu chuyện về cục tẩy và chiếc bút chì.
đi cô.
-
QuynhGeeGee
:
it will take her weeks to ... such a major operation so she won't be back at work for some time (congratulate on, decide on, depend on, differ from, escape from, insist on, operate on, prevent from, recover from, rely on, resign from, retire on, borrow from, concentrate on, retire from, suffer from.) co jup e với
-
trangnhung94
:
cô ơi! làm sao để phân biệt Great Britain/ Britain, UK, England vậy ạ?
-
bagiaoanh
:
đều là nước anh
-
quynhzxcvbnm
:
À, nếu mình nhớ ko lầm thì cả bốn nước đều thuộc lãnh thổ nước Anh nhỉ
-
QuynhGeeGee
:
do up, give up, take up, make up, pick up, set up,hold up, put up, cô nêu giúp e 2 nghĩa thông dụng nhất của mỗi từ với ạ, e tra từ điển mà nhiều quá, loạn hết cả lên riết r k bt điền từ j
-
giaovien5.tienganh123
:
tùy ngữ cảnh của em mà em dịch nghĩa nhé
do up với shoes là thắt dây giầy
give up là từ bỏ
take up nhặt lên
\make up trang điểm, tạo thành...
Nhập địa chỉ Email của bạn :
Sau khi đăng ký bạn hãy mở email để kích hoạt
| Tổng số thành viên: 1.060.778 |
Thành viên mới nhất:
duonglovely
|
| Đang trực tuyến: 523 |
Chúc mừng 5 thành viên
VIP, GoldenKid mới nhất:
|
Bây giờ chúng ta sẽ học các đọc cũng như cách viết các số từ 11 đến 100. Các bé hãy quan sát, lắng nghe và nhắc lại người dạy cho tới khi nào thành thạo nhé!
Thật nhiều các con số để nhớ phải không nào? Bây giờ chị sẽ cung cấp cho các bé bí quyết học các số từ 1 đến 100 nhé.
- Thứ nhất, các bé phải học thật chắc các số đếm từ 1 đến 9, gồm có: one, two, three, four, five, six, seven, eight, nine . 9 sốđếm này là nền tảng để các bé đếm thành thạo các số còn lại.
- Thứ hai, các bé cần học thuộc lòng các số chục gồm có: 20 (twenty), 30 (thirty), 40 (forty), 50 (fifty), 60 (sixty), 70 (seventy), 80 (eighty), và 90 (ninety)
- Cuối cùng các bé chỉ cấn ghép các số hàng trục với các số từ 1 đến 9
Ví dụ: 20 (twenty), 21 (twenty-one), 22 (twenty-two),...., 29 (twenty-nine)
30 (thirty), 31 (thirty-one), 32 (thirty-two),....39 (thirty-nine)
- Phần còn lại các bé học thuộc các số từ 10 đến 19 và nhớ thêm cả số 100 (one hundred) nữa. Thế là các béđã thuộc cách đếm số từ 1 đến 100 trong tiếng anh rồi đấy. Các bé thấy có dễ không nào.
Để nhớ kĩ hơn, các bé hãy theo dõi đoạn băng dưới đây và chúng ta hãy cùng nhắc lại chữ số hàng chục nhé.
Còn bây giờ, chị mời các bé nghe một bài hát đếm số. Bài hát này rất đơn giản, nhưng những con số trở nên có giai điệu để giúp các bé có thểôn lại các số từ 1 đến 100 một cách dễ dàng hơn. Các bé hãy nghe vào nhẩm theo nhé, và hãy nhớ kiên nhẫn nhé, bởi đếm từ 1 đến 100 cũng mất khá nhiều thời gian đấy.
Lời bài hát dưới đây đồng thời cũng liệt kê lại cách viết của các số tù 1 đến 100. Các bé hãy giành thời gian để xem lại nhé.
One two three four five six seven eight nine ten
Eleven twelve thirteen fourteen fifteen sixteen seventeen eighteen nineteen
Twenty twenty-one twenty-two twenty-three twenty-four twenty-five twenty-six twenty-seven twenty-eight twenty-nine
Thirty thirty-one thirty-two thirty-three thirty-four thirty-five thirty-six thirty-seven thirty-eight thirty-nine
Forty forty-one forty-two forty-three forty-four forty-five forty-six forty-seven forty-eight forty-nine
Fifty fifty-one fifty-two fifty-three fifty-four fifty-five fifty-six fifty-seven fifty-eight fifty-nine
Sixty sixty-one sixty-two sixty-three sixty-four sixty-five sixty-six sixty-seven sixty-eight sixty-nine
Seventy seventy- one seventy- two seventy- three seventy- four seventy- five seventy- six seventy- seven seventy- eight seventy- nine
Eighty eighty- one eighty- two eighty- three eighty- four eighty- five eighty- six eighty- seven eighty- eight eighty- nine
Ninety ninety- one ninety- two ninety- three ninety- four ninety- five ninety- six ninety-seven ninety- eight ninety- nine
One two three four
We can count to one hundred