Bài 18: Days of the week (các ngày trong tuần)

1. Bé làm quen với từ vựng

Trong phần này, các bé sẽ được học các từ mới về các thứ trong tuần và các tháng trong năm thông qua các đoạn băng.

Đầu tiên, các bé hãy nghe và nhắc lại theo băng các thứ trong tuần băng tiếng anh nhé.

Còn bây giờ, các bé hãy nghe và nhắc lại theo băng các từ chỉ tháng trong năm nhé.

Các bé yêu quý, các bé hãy xem đoạn băng dưới đây để luyện lại một lần nữa cách phát âm các thứ trong tuần và làm quen với mẫu câu mới trong bài học này.

Trong đoạn băng trên, bé đã được học mẫu câu:

what day is today? ( Hôm nay là thứ mấy?)
Và câu trả lời là:
Today is Monday ( Hôm nay là thứ Hai).

Bé hãy xem lại đoạn băng một lần nữa và nhắc lại theo người dạy nhé! Và bé nhớ luyện tập mẫu câu này bằng cách hỏi các bạn trong lớp và người thân! 

3. Bé tập hát

Trước khi kết thúc bài học này, chị xin mời các bé thưởng thức các bài hát, và đừng quên hát theo để nhớ từ được tốt hơn nhé. Bài hát thứ nhất là bài hát về các ngày trong tuần, giai điệu nhẹ nhàng, dễ hát. Các bé sẽ học thuộc rất nhanh đấy.

Bài hát trong đoạn băng dưới đây khó hơn một chút, tuy nhiên, với cái tên gọi "The Calender song", bài hát này nhắc đến tên gọi của các này trong tuần và các tháng trong năm. Hãy tập trung để nghe và hát theo, các bé nhé.


Lời bài hát: The Calender Song (Bài hát về lịch)

I love you ice cream (Tôi thích kem)
Ice cream, I love ice cream (Kem, tôi thích kem)
Ice cream I love you (Kem, tôi thích bạn)
Yes, I do (Vâng, tôi thích)
Chocolate, cherries, banana and berries (Sô cô la, quả anh đào, chuối, và quả mọng)
Honey Baby I love you (Honey Baby, tôi yêu bạn)
I love you Monday (Tôi thích thứ hai)
Tuesday, Wednesday, Thursday, (Thứ ba, thứ tư, thứ năm)
Friday I love you (Thứ sáu tôi thích bạn)
Saturday too (Cả thứ bẩy nữa)
Sunday’s a fun day (Chủ nhật là một ngày thú vị)
Sunday to Monday (từ chủ nhật đến thứ hai)
Honey Baby I love you (Honey Baby, tôi yêu bạn)
I love you January (Tôi thích tháng một)
February, March, and April, May (tháng hai, tháng ba, và tháng tư, tháng năm)
June, July, and August too (tháng sáu, tháng bảy, và cả tháng tám nữa)
September, October, November, December (tháng chín, tháng mười, tháng mười một, tháng mười hai)
Honey Baby I love you (Honey Baby, tôi yêu bạn)
I love you ice cream (Tôi thích kem)
Ice cream, I love ice cream (Kem, tôi thích kem)
Ice cream I love you (Kem, tôi thích bạn)
Yes, I do (Vâng, tôi thích)
Chocolate, cherries, banana and berries (Sô cô la, quả anh đào, chuối, và quả mọng)
Honey Baby I love you (Honey Baby, tôi yêu bạn)
I love you Monday (Tôi thích thứ hai)
Tuesday, Wednesday, Thursday, (Thứ ba, thứ tư, thứ năm)
Friday I love you (Thứ sáu tôi thích bạn)
Saturday too (Cả thứ bẩy nữa)
Sunday’s a fun day (Chủ nhật là một ngày thú vị)
Sunday to Monday (từ chủ nhật đến thứ hai)
Honey Baby I love you
I love you January (Tôi thích tháng một)
February, March, and April, May (tháng hai, tháng ba, và tháng tư, tháng năm)
June, July, and August too (tháng sáu, tháng bảy, và cả tháng tám nữa)
September, October, November, December (tháng chín, tháng mười, tháng mười một, tháng mười hai)
Honey Baby I love you (Honey Baby, tôi yêu bạn)
Honey Baby I love you (Honey Baby, tôi yêu bạn)

Các bé chú ý: "Honey Baby" không phải là tên riêng của một ai đó đâu, mà là từ thân mật dùng để chỉ Kem, Các ngày trong tuần (Monday - Sunday), và Các tháng trong năm (January - December).

 

Bài học này kết thúc tại đây, chúc các bé yêu học giỏi. Nhưng các bé hãy cố gắng sắp xếp thời gian sao cho hợp lý, để vừa học tiếng anh giỏi, mà học tiếng Việt cũng giỏi nhé. Chị chào các bé. Bye bye.
Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 21-09-2014
Bài viết: 4
• Điểm thành tích: 0
• Sổ học bạ: Đang cố gắng
• Điểm học bạ: 2

Sunday’s a fun day (Chủ nhật là một ngày thú vị)
Sunday to Monday (từ chủ nhật đến thứ hai)
Honey Baby I love you
I love you January (Tôi thích tháng một)
February, March, and April, May (tháng hai, tháng ba, và tháng tư, tháng năm)
June, July, and August too (tháng sáu, tháng bảy, và cả tháng tám nữa)
September, October, November, December (tháng chín, tháng mười, tháng mười một, tháng mười hai)
Honey Baby I love you (Honey Baby, tôi yêu bạn)
Honey Baby I love you (Honey Baby, tôi yêu bạn)
Gửi lúc: 21:51:54 ngày 21-09-2014
Sự thật luôn chỉ có một mà thôi.
Ngày tham gia: 27-11-2013
Bài viết: 59
• Điểm thành tích: 2
• Sổ học bạ: Chăm học
• Điểm học bạ: 76
hyyyyyyyyyyyyy
Gửi lúc: 19:14:54 ngày 20-09-2014
congchua
Ngày tham gia: 14-05-2014
Bài viết: 58
• Điểm thành tích: 1
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 111
32131123
231
Gửi lúc: 11:56:49 ngày 18-09-2014
♥๑۩۞۩๑♥๑۩۞۩๑♥
Ngày tham gia: 30-05-2013
Bài viết: 38
• Điểm thành tích: 0
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 193

Logo

Đặt mua thẻ
Nạp thẻ
ngovandang2004
Bạn có 0 thông báo mới | Thoát

Tiếng Anh trẻ em
Tiếng Anh phổ thông
Tiếng Anh người lớn
Kỹ năng
Học qua Video
Học & chơi
Bài test
Chấm điểm
Học Offline
Diễn đàn


Tiếng Anh trẻ em

Tiếng Anh trẻ em theo chủ đề


Bài 20: Countries in the world (các đất nước trên thế giới)

1. Bé làm quen với các quốc gia trên thế giới
Trong bài học này, chị sẽ giới thiệu cho các bé một số nước lớn trên thế giới cùng mẫu câu: hỏi ai đó đến từ đâu. Các bé hãy tham gia tích cực trong suốt bài học nhé! Hãy kích vào hình lá cờ để nghe audio.

-
-0

i

uu
gh

g
y
học cách phát âm tên các nước cũng như một số đặc trưng nổi bật của đất nước đó, bé hãy xem đoạn băng dưới đây. Bé hãy chú ý xem, lắng nghe và nhắc lại theo lời người dạy một cách cẩn thận!

Trong đoạn băng trên, chúng ta thấy có xuất hiện mẫu câu:
where are you from?
Đây chính là mẫu câu dùng để hỏi ai đó đến từ đâu. Để trả lời cho câu hỏi này, bé sử dụng mẫu câu:
I’m from + tên đất nước (tôi đến từ…).
Hoặc để hỏi anh ấy đến từ đâu, bé nói:
where is he from? (Anh ấy đến từ đâu?)
Và trả lời sẽ là: he’s from + tên đất nước (anh ấy đến từ…).
Để hiểu rõ hơn các mẫu câu trên, bé hãy xem lại đoạn băng trên một lần nữa nhé!


2. Bé học và chơi

Còn sau đây, chị xin mời các bé thưởng thức một bài hát rất hay, bài hát này có nhắc đến một số quốc gia trên thế giới. Lời bài hát được giới thiệu đến các bé ngay phía dưới đoạn băng. Mời các bé cùng nghe.

Lời bài hát: One Small World (Một thế giới nhỏ bé)

Nhạc: Andy Henley - Lời : Tym King
Sam lives in New York (Sam sống ở thành phố New York)
He works on the banks of the Hudson river (Anh ấy làm việc ở bên bờ sông Hudson)
Jean Paul lives in Paris (Jean Paul sống ở Paris)
In a flat near the Eiffel Tower (Trong một căn hộ gần tháp Eiffel)
Yem lives in Cambodia (Yem sống ở Cam Pu Chia)
In the capital city Phnom Penh (tại thủ đô Phnôm Pênh)
Sarah lives in London (Sarah sống ở Luân Đôn)
She likes to listen to the chimes of Big Ben (Cô ấy thích nghe tiếng chuông đồng hồ Big Ben)
So many cities in one small world (Có rất nhiều thành phố trong một thế giới nhỏ bé)
People live in South America, in Bogota (Người người sống ở Nam Phi, ở Bogota)
People live in Australia, in Canberra (Người người sống ở Australia, ở Canberra)
In Europe and Asia and Africa (Ở Châu Âu và châu Á và Châu Phi)
Rome, Beijing and Nairobi (Ở Rome, Bắc Kinh và Nairobi)
Paris, Calcutta and Tripoli (Ở Paris, Calcutta và Tripoli)
Natasha lives in Moscow (Natasha sống ở Mát Cơ Va)
She walks past the Kremlin in the winter snow (Cô ấy thường đi bộ qua cung điện Kremlin vào mùa đông tuyết)
Haji lives in Cairo (Haji sống ở Cairo)
The home of the Sphinx, the land of the Pharoahs (Cũng là nhà của Sphinx và quê hương của Pharoahs)
So many cities in one small world (Có rất nhiều thành phố trong một thế giới nhỏ bé)
People live in South America, in Bogota (Người người sống ở Nam Phi, ở Bogota)
People live in Australia, in Canberra (Người người sống ở Australia, ở Canberra)
In Europe and Asia and Africa (Ở Châu Âu và châu Á và Châu Phi)
Rome, Beijing and Nairobi (Ở Rome, Bắc Kinh và Nairobi)
Paris, Calcutta and Tripoli (Ở Paris, Calcutta và Tripoli)

-------- end-------------

bài học này, chắc hẳn các bé cũng có được một kiến thức nền kha khá về tên gọi cũng như quốc kì của một số quốc gia trên thế giới. Chị tin rằng, với sự thông minh nhanh nhạy, trí nhớ tốt, và sự không ngừng tìm tòi học hỏi, các bé sẽ sớm có được nhiều kiến thức hơn nữa. Chị chúc các bé thành công. Chị xin kết thúc bài học này tại đây. Tạm biệt các bé. Goodbye.
Thêm vào "Bài học yêu thích"
Báo lỗi - góp ý
Quảng cáo
Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)
Bài gửi của bạn
12215418574/7 Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
ancp1
Tiếng Anh cơ bản sơ cấp
Ngày tham gia: 07-12-2013
Bài viết: 22
• Điểm thành tích: 0
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 95
quá tuyệt!!!!!!!!!!!!! lúc: 20:18:57 ngày 03-09-2014
khoa17
Anh cơ bản sơ cấp
Ngày tham gia: 08-07-2014
Bài viết: 23
• Điểm thành tích: 0
• Sổ học bạ: Chăm học
• Điểm học bạ: 53
Lời bài hát: One Small World (Một thế giới nhỏ bé)

Nhạc: Andy Henley - Lời : Tym King

Sam lives in New York (Sam sống ở thành phố New York)
He works on the banks of the Hudson river (Anh ấy làm việc ở bên bờ sông Hudson)
Jean Paul lives in Paris (Jean Paul sống ở Paris)
In a flat near the Eiffel Tower (Trong một căn hộ gần tháp Eiffel)
Yem lives in Cambodia (Yem sống ở Cam Pu Chia)
In the capital city Phnom Penh (tại thủ đô Phnôm Pênh)
Sarah lives in London (Sarah sống ở Luân Đôn)
She likes to listen to the chimes of Big Ben (Cô ấy thích nghe tiếng chuông đồng hồ Big Ben)
So many cities in one small world (Có rất nhiều thành phố trong một thế giới nhỏ bé)
People live in South America, in Bogota (Người người sống ở Nam Phi, ở Bogota)
People live in Australia, in Canberra (Người người sống ở Australia, ở Canberra)
In Europe and Asia and Africa (Ở Châu Âu và châu Á và Châu Phi)
Rome, Beijing and Nairobi (Ở Rome, Bắc Kinh và Nairobi)
Paris, Calcutta and Tripoli (Ở Paris, Calcutta và Tripoli)
Natasha lives in Moscow (Natasha sống ở Mát Cơ Va)
She walks past the Kremlin in the winter snow (Cô ấy thường đi bộ qua cung điện Kremlin vào mùa đông tuyết)
Haji lives in Cairo (Haji sống ở Cairo)
The home of the Sphinx, the land of the Pharoahs (Cũng là nhà của Sphinx và quê hương của Pharoahs)
So many cities in one small world (Có rất nhiều thành phố trong một thế giới nhỏ bé)
People live in South America, in Bogota (Người người sống ở Nam Phi, ở Bogota)
People live in Australia, in Canberra (Người người sống ở Australia, ở Canberra)
In Europe and Asia and Africa (Ở Châu Âu và châu Á và Châu Phi)
Rome, Beijing and Nairobi (Ở Rome, Bắc Kinh và Nairobi)
Paris, Calcutta and Tripoli (Ở Paris, Calcutta và Tripoli)
---------- end-------------

học này, chắc hẳn các bé cũng có được một kiến thức nền kha khá về tên gọi cũng như quốc kì của một số quốc gia trên thế giới. Chị tin rằng, với sự thông minh nhanh nhạy, trí nhớ tốt, và sự không ngừng tìm tòi học hỏi, các bé sẽ sớm có được nhiều kiến thức hơn nữa. Chị chúc các bé thành công. Chị xin kết thúc bài học này tại đây. Tạm biệt các bé. Goodbye.
Gửi lúc: 10:49:49 ngày 01-09-2014
tam4205 Anh cơ bản sơ cấp
Ngày tham gia: 27-06-2014
Bài viết: 111
• Điểm thành tích: 0
• Sổ học bạ: Chăm học
• Điểm học bạ: 70

Logo
Đặt mua thẻ
Nạp thẻ
tam4205
Bạ có 0 thông báo mới | Thoát

Tiếng Anh trẻ em Tiếng Anh phổ thông Tiếng Anh người lớn Kỹ năng Học qua Video Học & chơi Bài test Chấm điểm Học Offline Diễn đàn
Tiếng Anh trẻ em Tiếng Anh trẻ em theo chủ đề
Bài 20: Countries in the world (các đất nước trên thế giới)

1. Bé làm quen với các quốc gia trên thế giới
Trong bài học này, chị sẽ giới thiệu cho các bé một số nước lớn trên thế giới cùng mẫu câu: hỏi ai đó đến từ đâu. Các bé hãy tham gia tích cực trong suốt bài học nhé! Hãy kích vào hình lá cờ để nghe audio.




-
- học cách phát âm tên các nước cũng như một số đặc trưng nổi bật của đất nước đó, bé hãy xem đoạn băng dưới đây. Bé hãy chú ý xem, lắng nghe và nhắc lại theo lời người dạy một cách cẩn thận!

Trong đoạn băng trên, chúng ta thấy có xuất hiện mẫu câu:
where are you from?
Đây chính là mẫu câu dùng để hỏi ai đó đến từ đâu. Để trả lời cho câu hỏi này, bé sử dụng mẫu câu:
I’m from + tên đất nước (tôi đến từ…).
Hoặc để hỏi anh ấy đến từ đâu, bé nói:
where is he from? (Anh ấy đến từ đâu?)
Và trả lời sẽ là: he’s from + tên đất nước (anh ấy đến từ…).
Để hiểu rõ hơn các mẫu câu trên, bé hãy xem lại đoạn băng trên một lần nữa nhé!



2. Bé học và chơi
Còn sau đây, chị xin mời các bé thưởng thức một bài hát rất hay, bài hát này có nhắc đến một số quốc gia trên thế giới. Lời bài hát được giới thiệu đến các bé ngay phía dưới đoạn băng. Mời các bé cùng nghe.



Lời bài hát: One Small World (Một thế giới nhỏ bé)

Nhạc: Andy Henley - Lời : Tym King

Sam lives in New York (Sam sống ở thành phố New York)
He works on the banks of the Hudson river (Anh ấy làm việc ở bên bờ sông Hudson)
Jean Paul lives in Paris (Jean Paul sống ở Paris)
In a flat near the Eiffel Tower (Trong một căn hộ gần tháp Eiffel)
Yem lives in Cambodia (Yem sống ở Cam Pu Chia)
In the capital city Phnom Penh (tại thủ đô Phnôm Pênh)
Sarah lives in London (Sarah sống ở Luân Đôn)
She likes to listen to the chimes of Big Ben (Cô ấy thích nghe tiếng chuông đồng hồ Big Ben)
So many cities in one small world (Có rất nhiều thành phố trong một thế giới nhỏ bé)
People live in South America, in Bogota (Người người sống ở Nam Phi, ở Bogota)
People live in Australia, in Canberra (Người người sống ở Australia, ở Canberra)
In Europe and Asia and Africa (Ở Châu Âu và châu Á và Châu Phi)
Rome, Beijing and Nairobi (Ở Rome, Bắc Kinh và Nairobi)
Paris, Calcutta and Tripoli (Ở Paris, Calcutta và Tripoli)
Natasha lives in Moscow (Natasha sống ở Mát Cơ Va)
She walks past the Kremlin in the winter snow (Cô ấy thường đi bộ qua cung điện Kremlin vào mùa đông tuyết)
Haji lives in Cairo (Haji sống ở Cairo)
The home of the Sphinx, the land of the Pharoahs (Cũng là nhà của Sphinx và quê hương của Pharoahs)
So many cities in one small world (Có rất nhiều thành phố trong một thế giới nhỏ bé)
People live in South America, in Bogota (Người người sống ở Nam Phi, ở Bogota)
People live in Australia, in Canberra (Người người sống ở Australia, ở Canberra)
In Europe and Asia and Africa (Ở Châu Âu và châu Á và Châu Phi)
Rome, Beijing and Nairobi (Ở Rome, Bắc Kinh và Nairobi)
Paris, Calcutta and Tripoli (Ở Paris, Calcutta và Tripoli)
---------- end-------------

học này, chắc hẳn các bé cũng có được một kiến thức nền kha khá về tên gọi cũng như quốc kì của một số quốc gia trên thế giới. Chị tin rằng, với sự thông minh nhanh nhạy, trí nhớ tốt, và sự không ngừng tìm tòi học hỏi, các bé sẽ sớm có được nhiều kiến thức hơn nữa. Chị chúc các bé thành công. Chị xin kết thúc bài học này tại đây. Tạm biệt các bé. Goodbye.
Thêm vào "Bài học yêu thích"Báo lỗi - góp ý
Quảng cáo
Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀYChèn biểu tượng cảm xúc
Chia sẻ phản hồi lên Facebook
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo Gửi
chamhoc123ta Anh cơ bản sơ cấp Ngày tham gia: 25-07-2014Bài viết: 59• Điểm thành tích: 0 • Sổ học bạ: Chăm học• Điểm học bạ: 34 http://www.tienganh123.com/huong-dan/4668-cach-dat-the-vip-tren-tienganh123.html Gửi lúc: 21:09:57 ngày 31-08-2014
Không gì là không thể
nguyenthuylin Anh cơ bản sơ cấp Ngày tham gia: 30-07-2014Bài viết: 53• Điểm thành tích: 4 • Sổ học bạ: Đang cố gắng• Điểm học bạ: 24 hú hú hú hub Gửi lúc: 19:05:21 ngày 29-08-2014
ngocchib Anh cơ bản sơ cấp Ngày tham gia: 28-04-2014Bài viết: 5• Điểm thành tích: 0 • Sổ học bạ: Chăm học• Điểm học bạ: 47 khó thếGửi lúc: 11:15:02 ngày 28-08-2014
thuhuong Anh cơ bản sơ cấp Ngày tham gia: 19-06-2014Bài viết: 35• Điểm thành tích: 0 • Sổ học bạ: Chăm học• Điểm học bạ: 57 hay hay hay
Gửi lúc: 11:38:03 ngày 27-08-2014
Thu @ Huong
tuandunghoala Anh cơ bản cấp độ 11 Ngày tham gia: 03-03-2011Bài viết: 472• Điểm thành tích: 28 • Sổ học bạ: Học sinh ưu tú• Điểm học bạ: 458 hayGửi lúc: 21:59:39 ngày 26-08-2014
Hãy luôn là chính mình.
Hiển thị thêm
BÀI HỌC TRƯỚC
Bài 19: Greetings (chào hỏi)Bài 18: Days of the week (các ngày trong tuần)Bài 17: Actions (các hành động)Bài 16: Christmas (Giáng sinh)Bài 15: Các môn thể thao (Sports)Bài 14: Nghề nghiệp (Jobs)Bài 13: Thức ăn (Food)Bài 12: Thời tiết (Weather)Bài 11: Nhà của béBài 10: Dụng cụ học tập (School stationery)BÀI HỌC SAU
Bài 21: Drinks (Các loại nước uống)Bài 22: Feelings and emotions (Cảm giác và cảm xúc)Bài 23: HALLOWEEN (Ngày lễ Halloween)Bài 24: Clothes (quần áo)Bài 25: TIME (Thời gian)Bài 26: Numbers (Các con số 11-100)Bài 27: Seasons (Các mùa trong năm)Bài 28: Preposition (Giới từ)Bài 29: My toys ( Đồ chơi của em)Bài 30: Kitchen (nhà bếp)CÙNG THỂ LOẠI
Rocket to English 1Goldenkids PracticeGoldenkids Practice RankingI Can SingRocket to English 2DictationRocket to English 3Tiếng Anh trẻ em Golden Kids trình độ 2RepetitionWhat Happens Next?ScienKidsTiến Anh trẻ em Golden Kids trình độ 3Funny Q & ATongue TwisterTiếng Anh Trẻ Em Qua Bài HátTiếng Anh Trẻ Em Qua PhimThe Big CaptionTiếng Anh trẻ em lớp 3 - sách mớiTiếng Anh trẻ em Golden Kids trình độ 1Tiếng Anh Trẻ Em Qua Truyện KểWrite MeTiếng Anh trẻ em lớp 3Fun Fact ZoneTiếng Anh trẻ em lớp 4Tiếng Anh trẻ em lớp 5Giáo Viên GoldenKids OnlineWord BagGoldenKids English Contest
Gửi
Đ tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
047.305.386 (8h-21h)

Câu hỏi hay câu trả lời của thành viên thường phải chờ giáo viên duyệt mới được hiển thị. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.
Q: Câu hỏi của tôi
Q: Câu hỏi liên quan
Q: Xem tất cả
angel_lovely18 có ai có nisck skype không trao đổi phát âm với mình đi
Trả lời : 0
vokhanhcuong098: hello linh
Trả lời : 1
hoanglien108: into
Trả lời : 0
lequangvinhtd: they are
Trả lời : 0
Khanhbaby: có ai thích winx khong ?
Trả lời : 4
khanhhung2003: http://www.tienganh123.com/giao-vien-tienganh123/4482-Mr Mai Thanh Thuan.html Xin lỗi vì đã spam, các bạn vào xem lời bình luận ở đây nha
Trả lời : 0
hoanglien108: mặc dù em làm xong bai viết
Trả lời : 0
hoanglien108: co oi em làm bài ở link này được điểm tối đa sao nó ghi là not passed :http://www.tienganh123.com/tieng-anh-co-ban-bai-1
Trả lời : 0
8
Cộng đồng TiếngAnh123 trên Facebook
Nhập địa chỉ Email của bạn :


Sau khi đăng ký bạn hãy mở email
để kích hoạt
Tổng số thành viên: 1.586.094
Thành viên mới nhất:
lebaongoc12 trực tuyến: 478
Chúc mừng 5 thành viên
VIP, GoldenKid mới nhất:
bongtrang12 15% học phí
Cho học viên đăng ký lớp học:
Ngữ pháp từ vựng cơ bản sáng 10/09
của Trung tâm Offline TiếngAnh123
Áp dụng: cho học viên đăng ký trước 08/09/2014
LH ngay số điện thoại: 043.628.5993 để đăng ký
Giảm: 15% học phí
Cho học viên đăng ký lớp học:
Ngữ pháp từ vựng cơ bản tối 11/09
của Trung tâm Offline TiếngAnh123
Áp dụng: cho học viên đăng ký trước 08/09/2014
LH ngay số điện thoại: 043.628.5993 để đăng ký
Giảm: 15% học phí
Cho học viên đăng ký lớp học:
Phát âm cơ bản tối 5/9
của Trung tâm Offline TiếngAnh123
Áp dụng: cho học viên đăng ký trước 4/9/2014
LH ngay số điện thoại: 043.628.5993 để đăng ký
Tin tức
Tin tức từ TiếngAnh123
Kinh nghiệm học tập
Hướng dẫn sử dụng
Nhận xét mới nhất
Tiếng Anh trẻ em
Rocket to English 1 - 2 - 3
Tiếng Anh lớp 3 - 4 - 5
Tiếng Anh trẻ em qua truyện kể
Tiếng Anh trẻ em qua bài hát
Tiếng Anh phổ thông
Tiếng Anh lớp 6 - 7 - 8 - 9
Tiếng Anh lớp 10 - 11 - 12
Ôn thi đại học
Tiếng Anh người lớn
Luyện thi TOEIC
Học tiếng Anh qua CNN - BBC
Luyện nghe video theo chủ đề
Học qua dịch
Chấm điểm online
Viết qua tranh (dễ)
Viết bài luận
Luyện đọc đoạn văn
Nghe và viết lại
TiếngAnh123 - a product of BeOnline Co., Ltd.
Giấy phép ĐKKD số: 0102852740 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội.
Giấy phép đào tạo tiếng Anh số: 9816/QĐ-SGD&ĐT cấp bởi Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội.
Giấy xác nhận cung cấp dịch vụ mạng xã hội học tiếng Anh trực tuyến số: 36/GXN-TTĐT cấp bởi Bộ Thông tin & Truyền thông.
Địa chỉ: số nhà 15-23, ngõ 259/9 phố Vọng, Đồng Tâm, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Tel: 0473053868 - 0436628077. Email: lophoc@tienganh123.com
Partners:
Awards:
Danh hiệu
Sao Khuê 2013 Top 50 sp
năm 2012 Nhân tài
Đất Việt 2013 Top
Gửi lúc: 15:27:53 ngày 05-09-2014
Ngày tham gia: 11-05-2013
Bài viết: 52
• Điểm thành tích: 0
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 266
Gửi lúc: 21:39:53 ngày 03-09-2014
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
047.305.3868 (8h-21h)
Bạn phải đăng nhập mới được đặt câu hỏi hoặc trả lời.
  8  
Nhập địa chỉ Email của bạn :
Sau khi đăng ký bạn hãy mở email
để kích hoạt
Tổng số thành viên: 1.619.389
Thành viên mới nhất:
thiennguyen1705caa4
Đang trực tuyến: 443

Chúc mừng 5 thành viên

VIP, GoldenKid mới nhất:

Giảm: 15% học phí

Cho học viên đăng ký lớp học:

Giao tiếp 1 tối 18/9

của Trung tâm Offline TiếngAnh123

Áp dụng: cho học viên đăng ký trước 16/09/2014

LH ngay số điện thoại: 043.628.5993 để đăng ký

Giảm: 15% học phí

Cho học viên đăng ký lớp học:

TOEIC B (mục tiêu 550-650+) sáng 24/9

của Trung tâm Offline TiếngAnh123

Áp dụng: cho học viên đăng ký trước 22/9/2014

LH ngay số điện thoại: 043.628.5993 để đăng ký

Giảm: 15% học phí

Cho học viên đăng ký lớp học:

Phát âm cơ bản sáng 19/9

của Trung tâm Offline TiếngAnh123

Áp dụng: cho 5 học viên đăng ký trước 16/9/2014

LH ngay số điện thoại: 043.628.5993 để đăng ký