Bài 14: Nghề nghiệp (Jobs)

1.Bé làm quen với chủ đề

Bài học hôm nay sẽ bắt đầu với phần một, có tên gọi: bé làm quen với chủ đề.

Các bé hãy nhìn vào 10 bức tranh dưới đây, mỗi bức tranh sẽ chỉ một nghề nghiệp nhất định. Các bé hãy kích chuột vào từng bức tranh để nghe cách phát âm của từ nhé

Còn bây giờ chị sẽ giới thiệu cho bé mẫu câu hỏi ai đó làm nghề gì. Trong trường hợp này, chúng ta sử dụng: “what do you do?” Hoặc “what is your job?”(nghĩa là: Bạn làm nghề gì?) và câu trả lời là: “I’m + a + nghề nghiệp (Tôi là (một) + nghề nghiệp)

Các bé hãy xem đoạn băng dưới đây và áp dụng mẫu câu trên để hỏi những người xung quanh mình nhé! (Các bé chú ý là: kết thúc đoạn băng sẽ là hình ảnh về các công việc. các bé hãy kích vào hình để nghe cách đọc từ mới và bé nhớ học thuộc những từ này đấy)

2. Bé học và chơi

   Còn bây giờ các bé hãy thử sức mình trong phần học và chơi nhé- Phần mà các bé cực kì yêu thích đấy. Ở trò chơi thứ nhất, các bé hãy lật các bức tranh, và ghép bức tranh với các từ chỉ nghề nghiệp cho người trong các bức tranh đó nhé. Các bé chơi luôn nhé

   Trò chơi thứ 2, khó hơn một chút, đòi hỏi các bé phải động não nhiều hơn. Cách chơi như sau: Bé hãy lấy màu ở bốn lọ sơn phía trên để sơn vào các ô bên dưới cho thích hợp. Trong trò này chị cung cấp cho các bé một số vựng:

Chef đầu bếp measuring tape thước dây sewing machine máy khâu
firefighter lính cứu hoả blackboard cái bảng đen saucepan cái chảo
tailor thợ may needle cái kim ladder cái thang
knife con dao apron cái tạp dề helmet mũ bảo hiểm

 

 

3. BÉ TẬP HÁT

Còn bây giờ chị mời các bé cùng nghe một bài hát liên quan đến các từ chỉ nghề nghiệp mà chúng ta đã học nhé.

PEOPLE WORK

Nhạc và lời: Andy Henley/Tym King

Nigel Naylor, he’s a tailor (Nigel Naylor, chú ấy là thợ may)
He makes trousers, suits and shirts (Chú ấy may những cái quần, những bộ đồ và những cái áo)
Penny Proctor, she’s a doctor (Penny Proctor, cô ấy là bác sĩ)
Comes to see you when it hurts (Cô ấy đến gặp bạn khi bạn bị đau)
Peter Palmer, he’s a farmer (Peter Palmer, bác ấy là nông dân)
He’s got cows and pigs and sheep (Bác ấy có những con bò, con lơn, và cả con cừu nữa)
Wendy Witter, babysitter(Wendy Witter, cô ấy là người trông trẻ)
Minds the kids when they’re asleep
(Cô ấy trông nom những em bé khi chúng ngủ)
People work in the country
(Người người làm việc ở nông thôn)
People work in the town (Người người làm việc ở thị trấn)
People work day and night (Người người làm việc cả ngày lẫn đêm)
To make the world go round (Để cho thế giới quanh ta luôn vận động )
Mabel Meacher, language teacher
(Mabel Meacher, bàấy là giáo viên dạy ngôn ngữ)
Teaches English, French and Greek (Bà ấy dạy tiếng Anh, tiếng Pháp, và tiếng Hy Lạp)
Gary Gummer, he’s a plumber (Gary Gummer, Bác ấy là thợ sửa đường ống nước)
Call him when you’ve got a leak (Hãy gọi cho bác ấy khi đường ống nhà bạn bị rò rỉ)
Patty Prentice, she’s a dentist (Patty Prentice, bác ấy là nha sĩ)
Keeps your teeth both clean and white (Bác ấy chăm sóc cho răng của bạn trắng và sạch)
Ronnie Ryman, he’s a fireman (Ronnie Ryman, chú ấy là lính cứu hoả)
Comes when there’s a fire to fight (Chú ấy đến để dập lửa khi có đám cháy
People work in the country (Người người làm việc ở nông thôn)
People work in the town (Người người làm việc ở thị trấn)
People work day and night (Người người làm việc cả ngày lẫn đêm)
To make the world go round (Để cho thế giới quanh ta luôn vận động ) People work in the country (Người người làm việc ở nông thôn)
People work in the town (Người người làm việc ở thị trấn)
People work day and night (Người người làm việc cả ngày lẫn đêm) To make the world go round (Để cho thế giới quanh ta luôn vận động )

 

Ôi, bài học đến đây là kết thúc rồi. Chị và các bé tạm nói lời tạm biệt nhé. Chị chúc các bé có những giờ phút học và chơi thật vui vẻ. Hẹn gặp lại các bé trong bài học tiếp theo. Goodbye.

Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 20-06-2014
Bài viết: 2
• Điểm thành tích: 0
• Sổ học bạ: Đang cố gắng
• Điểm học bạ: 17
hayyyyyyyyyyyyyyyyyy
Gửi lúc: 21:05:47 ngày 09-09-2014
Ngày tham gia: 17-05-2014
Bài viết: 269
• Điểm thành tích: 45
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 113
hhhhhhhhhhhhhhhhhhhh
Gửi lúc: 20:48:10 ngày 08-09-2014
Hãy cứ bước đi trên con đường đã chọn!♥♥
Ngày tham gia: 08-07-2014
Bài viết: 28
• Điểm thành tích: 0
• Sổ học bạ: Chăm học
• Điểm học bạ: 64
Lời bài hát: One Small World (Một thế giới nhỏ bé)

Nhạc: Andy Henley - Lời : Tym King

Sam lives in New York (Sam sống ở thành phố New York)
He works on the banks of the Hudson river (Anh ấy làm việc ở bên bờ sông Hudson)
Jean Paul lives in Paris (Jean Paul sống ở Paris)
In a flat near the Eiffel Tower (Trong một căn hộ gần tháp Eiffel)
Yem lives in Cambodia (Yem sống ở Cam Pu Chia)
In the capital city Phnom Penh (tại thủ đô Phnôm Pênh)
Sarah lives in London (Sarah sống ở Luân Đôn)
She likes to listen to the chimes of Big Ben (Cô ấy thích nghe tiếng chuông đồng hồ Big Ben)
So many cities in one small world (Có rất nhiều thành phố trong một thế giới nhỏ bé)
People live in South America, in Bogota (Người người sống ở Nam Phi, ở Bogota)
People live in Australia, in Canberra (Người người sống ở Australia, ở Canberra)
In Europe and Asia and Africa (Ở Châu Âu và châu Á và Châu Phi)
Rome, Beijing and Nairobi (Ở Rome, Bắc Kinh và Nairobi)
Paris, Calcutta and Tripoli (Ở Paris, Calcutta và Tripoli)
Natasha lives in Moscow (Natasha sống ở Mát Cơ Va)
She walks past the Kremlin in the winter snow (Cô ấy thường đi bộ qua cung điện Kremlin vào mùa đông tuyết)
Haji lives in Cairo (Haji sống ở Cairo)
The home of the Sphinx, the land of the Pharoahs (Cũng là nhà của Sphinx và quê hương của Pharoahs)
So many cities in one small world (Có rất nhiều thành phố trong một thế giới nhỏ bé)
People live in South America, in Bogota (Người người sống ở Nam Phi, ở Bogota)
People live in Australia, in Canberra (Người người sống ở Australia, ở Canberra)
In Europe and Asia and Africa (Ở Châu Âu và châu Á và Châu Phi)
Rome, Beijing and Nairobi (Ở Rome, Bắc Kinh và Nairobi)
Paris, Calcutta and Tripoli (Ở Paris, Calcutta và Tripoli)
---------- end-------------
Gửi lúc: 11:08:41 ngày 07-09-2014
Ngày tham gia: 28-06-2014
Bài viết: 10
• Điểm thành tích: 0
• Sổ học bạ: Chăm học
• Điểm học bạ: 40
I like teacher
Gửi lúc: 14:27:10 ngày 06-09-2014
Ngày tham gia: 30-05-2013
Bài viết: 38
• Điểm thành tích: 0
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 188
dentist:b30
Gửi lúc: 09:00:20 ngày 02-09-2014
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
047.305.3868 (8h-21h)
Bạn phải đăng nhập mới được đặt câu hỏi hoặc trả lời.
  8  
Nhập địa chỉ Email của bạn :
Sau khi đăng ký bạn hãy mở email
để kích hoạt
Tổng số thành viên: 1.610.801
Thành viên mới nhất:
thanhphongtn6a
Đang trực tuyến: 283

Chúc mừng 5 thành viên

VIP, GoldenKid mới nhất:

Giảm: 15% học phí

Cho học viên đăng ký lớp học:

Giao tiếp 1 tối 18/9

của Trung tâm Offline TiếngAnh123

Áp dụng: cho học viên đăng ký trước 16/09/2014

LH ngay số điện thoại: 043.628.5993 để đăng ký

Giảm: 15% học phí

Cho học viên đăng ký lớp học:

TOEIC B (mục tiêu 550-650+) sáng 24/9

của Trung tâm Offline TiếngAnh123

Áp dụng: cho học viên đăng ký trước 22/9/2014

LH ngay số điện thoại: 043.628.5993 để đăng ký

Giảm: 15% học phí

Cho học viên đăng ký lớp học:

Phát âm cơ bản sáng 19/9

của Trung tâm Offline TiếngAnh123

Áp dụng: cho 5 học viên đăng ký trước 16/9/2014

LH ngay số điện thoại: 043.628.5993 để đăng ký