|
|
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
047.305.3868 (8h-21h)
Bạn phải đăng nhập mới được đặt câu hỏi hoặc trả lời.
-
peiumon
:
There is not a single drawing medium that can perform so many tasks as a pencil
Câu trên dịch như thế nào ạ
-
huong8e
:
pred là gì ạ
-
phamngocanb1
:
Dạng từ gốc của 'pred'
tiền tố chỉ
trước về thời gian: prehistoric : tiền sử
trước về vị trí: preabdomen : trước bụng
cao hơn: predominate : chiếm ưu thế
tiền tố chỉ
trước về thời gian: prehistoric : tiền sử
trước về vị trí: preabdomen : trước bụng
cao hơn: predominate : chiếm ưu thế
(tiền tố) trước, tiền, sẵn
Nội dung này được cung cấp bởi "The Free Vietnamese Dictionary Project" English-English
Từ điển tra nhanh
Pre-\Pre-\ [L. prae
adv. & prep., before, akin to pro, and to
E. for, prep.: cf. F. pr['e]-. See Pro-, and cf. Prior.]
A prefix denoting priority (of time, place, or rank); as, precede, to go before; precursor, a forerunner; prefix, to fix or place before; pre["e]minent eminent before or above others. Pre- is sometimes used intensively, as in prepotent, very potent. [Written also pr[ae]-.]
[1913 Webster]
* Dạng từ gốc của 'pred' * Dạng từ gốc của 'pred'
Nội dung này được cung cấp bởi "GNU" Computer
Từ điển tra nhanh
PR
(1999-01-27)
Packet Radio
pr
networking The country code for Puerto Rico.
Nội dung này được cung cấp bởi "GNU"Đang dịch... Các từ điển còn lại
Từ điển tra nhanh
Các từ điển còn lại không tìm thấy nội dung cần tra.Một số gợi ý cho "pred":
krephiph liên quan và giải nghĩa rút gọn
predacean - động vật ăn thịt predaceous - (động vật học) ăn thịt predacious - xem predacious predacity - tính ăn mồi sống, tính ăn thịt sống (động vật) predal - xem predaceous predate - đề lùi ngày tháng về trước (một văn kiện...) predation - sự ăn thịt predatism - hiện tượng ăn thịt, tính ăn thịt predator - thú ăn mồi sống, thú ăn thịt predatorily - xem predatory predatoriness - xem predatory predatory - ăn cướp, ăn bóc; ăn trộm predatory pricing - (Econ) Định giá để bán phá giá. predawn - thời gian vừa trước rạng đông predecease - (luật pháp) chết trước (ai) predecessor - người đi trước, người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước (công tác gì...) predeclare - khai báo trước, công bố trước predefine - định nghĩa trước, xác định trước predella - bức mặt (bức hoạ hoặc chạm trổ ở mặt đứng bệ thờ) predesign - dự kiến trước kế hoạch; thiết kế sơ bộ predesignate - chỉ định trước (người nào) predesigned - cho trước, thiết lập trước predesterminate - được định trước, được quyết định trước predestermination - sự định trước, sự quyết định trước predestinarian - người tin thuyết tiền định predestinarianism - xem predestinarian predestinate - định trước (số phận, vận mệnh...) (trời) predestination - sự tiền định, sự định trước số phận, sự định trước vận mệnh predestine - định trước, quyết định trước (như thể do số mệnh) predeterminate - xem predetermine predetermination - sự định trước, sự quyết định trước predetermine - định trước, quyết định trước predetermined - được xác định trước; được thiết lập sơ bộ predeterminer - (ngôn ngữ học) từ chỉ định prediabetes - (y học) giai đoạn bệnh đái đường chưa phát triển prediabetic - (thuộc) xem prediabetes predial - (thuộc) đất đai, (thuộc) ruộng đất predicability - xem predicable predicable - có thể xác nhận, có thể nhận chắc, có thể khẳng định predicableness - xem predicable predicament - (triết học) điều đã được xác nhận, điều đã được xác nhận, điều đã được khẳng đ...
predicamental - xem predicament predicamentally - xem predicament predicant - thuyết giáo predicate - (ngôn ngữ học) vị ngữ predication - sự xác nhận, sự khẳng định predicate calculus predicate calculus {predicate logic} predicate logic predicate logic (Or "predicate calculus") An extension of ...
predomain predomain A {domain} with no {bottom} element. ...
-
khoinguyen1505
:
Trước,tiền sẳn
-
giaovien5.tienganh123
:
Em viết chính xác từ nhé! Cô check thì không thấy có từ này. Hoặc có thể viết cả câu có từ đó em nhé!
-
haitrantueman
:
co oi phan nghe cua test 1-5 sao khong nghe duoc vay co .tra loi nhanh giup em nhe co !
-
giaovien5.tienganh123
:
Em không nghe được thì download phần mềm adobe flash player phiên bản mới nhất về và cài vào máy là được nhé!
-
motchieumua
:
cô ơi e làm xong bài test 5 của t.a cơ bản 1 rồi sao vẫn chưa lên cấp vậy cô?
-
inxinh18
:
các bạn ơi khi đến sân bay ,muốn nói câu :cho tôi hỏi nơi nhận hành lý của chuyến bay VN611 ở đâu ? thì nói như nào
-
phamtienha
:
cô ơi đổi bài mới đi cô
-
diepkute123
:
em muốn sửa lại tên hiển thị thì làm thế nào ạ?
-
hungdung_0622
:
Cho hỏi:"Cháy lên nào,ngọn lửa của chính nghĩa" dịch sang tiếng anh là gì
Nhập địa chỉ Email của bạn :
Sau khi đăng ký bạn hãy mở email để kích hoạt
| Tổng số thành viên: 1.063.850 |
Thành viên mới nhất:
hello_kitty_bmt
|
| Đang trực tuyến: 478 |
Chúc mừng 5 thành viên
VIP, GoldenKid mới nhất:
|
Word Stop 1
Words- words- words are everywhere
Those lovely words we love to share
Like pleasure and measure- hope and joy
Giggle and wiggle- light and toy
Word can delight- words can destroy
Words all have meaning of this we are sure
So use your words carefully or one day perhaps
your words may cause harm- hurt
Or a string of mishaps.
Every morning when you wake up, you have no idea of what you’re going to say during the impending hours of that day. Words are random and are used- as and when needed. Welcome to “The Word stop”. A brand new English teaching series with me Misterduncan.
Today word is…AMPLE
The word ‘ample’ is an adjective that means something is easily available and not in short supple. There is more than enough of it.
That was today’s word. See you again soon and…ta- ta for now.‘There is ample parking in town.’
‘An ample supply of fruit can be found here.’
‘The house has ample room for us to move around in.’
We can say the amount is more than sufficient, or more than we require.
Synonyms of ‘ample’ include… abundant- enough- plentiful
Ample