Giới thiệu
Trong phần này chúng ta sẽ được học cách phát âm các âm trong tiếng Anh cơ bản nhất dành cho người mới bắt đầu.
![]()
|
| Video minh họa: | Lời (textscript) của video minh họa: |
|
JW Player goes here
|
This is the short vowel sound. It pronounces /e/. Now you try. Listen again and repeat after me: /e/..... /e/. Now here are some words which have this sound. dress /dres/ head /hed/ bed /bed/ many /'meni/ Now you try. Listen again and repeat after me. dress /dres/ head /hed/ bed /bed/ many /'meni/ Good! Similar sounds /e/ and /i/ Speakers in some languages may have diffictulty in telling difference between these sounds: the short vowel /e/ and another sound, the short vowel /i/. Listen carefully to hear the difference in each example. I say the short vowel /e/ first. bed /bed/- bid /bid/ medal /'medəl/- middle /'midəl/ dead /ded/- did /did/ fell /fel/- fill /fil/ pen /pen/- pin /pin/ Now you try. Listen carefully and repeat after me. bed /bed/- bid /bid/ medal /'medəl/- middle /'midəl/ dead /ded/- did /did/ fell /fel/- fill /fil/ pen /pen/- pin /pin/ Good! |
Examples:
| Example | Transcription |
Listen | Meaning |
| hen | /hen/ |
|
gà mái |
| men | /men/ |
|
đàn ông |
| ten | /ten/ |
|
số mười |
| head | /hed/ |
|
cái đầu |
| pen | /pen/ |
|
cái bút |
| ben | /ben/ |
|
đỉnh núi |
| peg | /peg/ |
|
cái chốt |
| bell | /bel/ |
|
chuông |
| cheque | /tʃek/ |
|
séc |
| hell | /hel/ |
|
địa ngục |
| gel | /dʒel/ |
|
chất gel |
| dead | /ded/ |
|
chết |
| pedal | /'pedəl/ |
|
bàn đạp |
| shell | /ʃel/ |
|
vỏ |
Identify the vowels which are pronounce /e/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /e/)
1. "a" được phát âm là /e/
| Example | Transcription | Listen | Meanings |
| many | /'menɪ/ |
|
nhiều |
| anyone | /'enɪwʌn/ |
|
bất cứ người nào |
2. "e" được phát âm là /e/ đối với những từ có một âm tiết mà có tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm (ngoại trừ "r") hoặc trong âm tiết được nhấn mạnh của một từ.
| Example | Transcription | Listen | Meanings |
| send | /send/ |
|
gửi đi |
| debt | /det/ |
|
nợ nần, công nợ |
| them | /ðem/ |
|
chúng nó |
| met | /met/ |
|
gặp(quá khứ của meet) |
| get | /get/ |
|
có, kiếm được, trở nên |
| bed | /bed/ |
|
cái giường |
| bell | /bel/ |
|
cái chuông |
| tell | /tel/ |
|
nói |
| pen | /pen/ |
|
cái bút |
| scent | /sent/ |
|
hương thơm |
| stretch | /stretʃ/ |
|
duỗi ra, kéo dài ra |
| member | /'membə(r)/ |
|
thành viên, hội viên |
| tender | /'tendə(r)/ |
|
dịu dàng, âu yếm |
| November | /nəʊ'vembə/ |
|
tháng mười một |
| eleven | /ɪ'levən/ |
|
mười một |
| extend | /isk'tend/ |
|
trải rộng, lan rộng ra |
| sensitive | /'sensɪtɪv/ |
|
nhạy cảm,dễ xúc động |
Lưu ý: trường hợp ngoại lệ:
| Example | Transcription | Listen | Meanings |
| her | /hɜː/ |
|
cô, bà, chị ấy |
| term | /tɜːm/ |
|
thời hạn |
| interpret | /ɪn'tɜːprɪt/ |
|
thông ngôn, phiên dịch |
3. "ea" thường được phát âm là /e/ trong một số trường hợp như sau:
| Example | Transcription | Listen | Meanings |
| dead | /ded/ |
|
chết |
| head | /hed/ |
|
cái đầu |
| bread | bred/ |
|
bánh mỳ |
| ready | /'redi/ |
|
sẵn sàng |
| heavy | /'hevɪ/ |
|
nặng |
| breath | breθ/ |
|
thở, hơi thở |
| leather | /'leðə/ |
|
da thuộc |
| breakfast | /'brekfəst/ |
|
bữa ăn sáng |
| steady | /'stedi/ |
|
đều đều |
| jealous | 'dʒeləs/ |
|
ghen tị |
| measure | /'meʒə/ |
|
đo lường |
| pleasure | /'pleʒə/ |
|
sự vui thích |
Practice
Game luyện cấu tạo âm.Bạn hãy gõ các âm để tạo lên từ vừa nghe được. Hãy click vào nút Start ở phía dưới bên phải để bắt đầu luyện tập.



: mọi người cho hỏi muốn ghi âm bài nói của mình thì làm thế nào
: http://www.tienganh123.com/giao-tiep-co-ban-bai1/5707-bai-luyen-nghe-2.html bai nay kho qua ak, ai chi minh lam cau audio2 di, tks nhiuuuuuuuuuuuu
: good morning!
: G9 everybody
: Chào ngày mới cả nhà...
Tiếng Anh cơ bản cấp độ 7
Ngày tham gia: 2011-09-01
Bài viết: 76
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm thành tích: 23
• Điểm học bạ: 108