Giới thiệu
Trong phần này chúng ta sẽ được học cách phát âm các âm trong tiếng Anh cơ bản nhất dành cho người mới bắt đầu.
![]()
|
| Video minh họa: | Lời (textscript) của video minh họa: |
|
JW Player goes here
|
This is a long vowel sound. It pronounces /i:/. Now you try, repeat after me, /i:/, /i:/ Now hear some words which have this sound, fleece /fli:s /; sea / si:/; machine. Now you try. Repeat after me. fleece /fli:s /; sea / si:/; machine - good. Similar sound /i:/and / i /. To speakers of some languages, it can be difficult to hear the difference between long vowel /i:/ and another short vowel /i/. Hear are some examples where you can hear the difference: litre - litter; cheap - chip; feet - fit; he's - his; peach - pitch; sheep - ship. Now you try. Listen carefully and repeat after me in each example vowel with long vowel first: litre - litter; cheap - chip; feet - fit; he's - his; peach - pitch; sheep - ship. |
Examples
| Example | Transcription | Listen | Meaning |
| sheep | /∫i:p/ |
|
con cừu |
| meal | /mi:l/ |
|
bữa ăn |
| marine | /mə'ri:n/ |
|
thuộc biển |
| see | /si:/ |
|
nhìn, trông |
| bean | /bi:n/ |
|
hạt đậu |
| heel | /hi:l/ |
|
gót chân |
| peel | /pi:l/ |
|
cái xẻng |
| cheap | /t∫i:p/ |
|
rẻ |
| seat | /si:t/ |
|
chỗ ngồi |
| eat | /i:t/ |
|
ăn |
| leek | /li:k/ |
|
tỏi tây |
| cheek | /t∫i:k/ |
|
má |
| meat | /mi:t/ |
|
thịt |
| cheese | /t∫i:z/ |
|
phó mát |
| tea | /ti:/ |
|
trà |
| pea | /pi:/ |
|
đậu Hà Lan |
| three | /θri:/ |
|
số 3 |
| key | /ki:/ |
|
chìa khóa |
| fleece | /fli:s/ |
|
lông cừu |
| machine | /mə'∫i:n/ |
|
máy móc |
Identify the vowels which are pronounce /i:/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /i:/)
Các nguyên âm khác nhau sẽ cùng được phát âm là /i:/ trong những hợp cụ thể như sau:
1. Âm "e" được phát âm là/i:/ khi đứng liền trước hình thức tận cùng bằng phụ âm + e và trong những chữ be, he, she, me ...
| Example | Transcription | Listen | Meaning |
|
scene |
/siːn/ |
|
phong cảnh |
| complete | /kəm'pliːt/ |
|
hoàn toàn |
| cede | /si:d/ |
|
nhường, nhượng bộ |
| secede | /sɪ'si:d/ |
|
phân ly, ly khai |
| benzene | /'benzi:n/ |
|
chất băng din |
| kerosene | /'kerəsi:n/ |
|
dầu hoả, dầu hôi |
| Vietnamese | /vjetnə'mi:z/ |
|
người Việt Nam |
2. Âm "ea" thường được phát âm là /i:/ khi: từ có tận cùng là"ea" hoặc "ea" + một phụ âm.
| Example | Transcription | Listen | Meaning |
| tea | /ti:/ |
|
trà |
| meal | /mi:l/ |
|
bữa ăn |
| easy | /'i:zɪ/ |
|
dễ dàng |
| cheap | /t∫i:p/ |
|
rẻ |
| meat | /mi:t/ |
|
thịt |
| dream | /dri:m/ |
|
giấc mơ, mơ |
| heat | /hi:t/ |
|
hơi nóng |
| neat | /ni:t/ |
|
gọn gàng |
| breathe | /bri:ð/ |
|
thở, thổi nhẹ |
| creature | /'kri:t∫ə/ |
|
tạo vật |
| East | /i:st/ |
|
hướng Đông |
3. "ee" thường được phát âm là /i:/
| Example | Transcription | Listen | Meaning |
| three | /θri:/ |
|
số 3 |
| see | /si:/ |
|
nhìn, trông, thấy |
| free | /fri:/ |
|
tự do |
| heel | /hi:l/ |
|
gót chân |
| screen | /skri:n/ |
|
màn ảnh |
| cheese | /t∫i:z/ |
|
pho-mát |
| agree | /ə'gri:/ |
|
đồng ý |
| guarantee | /gærən'ti:/ |
|
bảo đảm, cam đoan |
Lưu ý: khi "ee" đứng trước tận cùng là "r" của 1 từ thì không phát âm là /i:/ mà phát âm là /iə/. Ví dụ beer /biə/, cheer /t∫iə/
4. "ei" được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp:
| Example | Transcription | Listen | Meaning |
| receive | /rɪ'si:v/ |
|
nhận được |
| ceiling | /'si:lɪŋ/ |
|
trần nhà |
| receipt | /rɪ'si:t/ |
|
giấy biên lai |
| seize | /si:z/ |
|
nắm lấy, túm lấy |
| deceive | /dɪ'si:v/ |
|
đánh lừa, lừa đảo |
| seignior | /'si:njə/ |
|
lãnh chúa |
Lưu ý: trong một số trường hợp khác "ei" được phát âm là /ei/, /ai/, /εə/ hoặc /e/
| Example | Transcription | Listen | Meaning |
| eight | /eɪt/ |
|
số tám |
| height | /haɪt/ |
|
chiều cao |
| heir | /hεə/ |
|
người thừa kế |
| heifer | /'hefə/ |
|
bò nái tơ |
5. "ey" thường được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp
key
/ki:/
chìa khoá
Lưu ý: "ey" còn được phát âm là /eɪ/ hay /i/ vídụ: prey /preɪ/, obey /o'beɪ/, money /mʌnɪ/
6. "ie" được phát âm là /i:/ khi nó là những nguyên âm ở giữa một chữ
| Example | Transcription | Listen | Meaning |
| grief | /gri:f/ |
|
nỗi lo buồn |
| chief | /t∫i:f/ |
|
người đứng đầu |
| believe | /bi'li:v/ |
|
tin tưởng |
| belief | /bi'li:f/ |
|
niềm tin, lòng tin |
| relieve | /ri'li:v/ |
|
làm nhẹ bớt (đau buồn) |
| relief | /ri'li:f/ |
|
sự cứu trợ |
| grievance | /'gri:vəns/ |
|
lời trách, phàn nàn |
| grievous | /'gri:vəs/ |
|
đau khổ, đau đớn |
Trường hợp ngoại lệ:
| Example | Transcription | Listen | Meaning |
| friend | /frend/ |
|
bạn |
| science | /'saiəns/ |
|
khoa học |
Practice
Game luyện cấu tạo âm.Bạn hãy gõ các âm để tạo lên từ vừa nghe được. Hãy click vào nút Start ở phía dưới bên phải để bắt đầu luyện tập.
: mọi người cho hỏi muốn ghi âm bài nói của mình thì làm thế nào
: http://www.tienganh123.com/giao-tiep-co-ban-bai1/5707-bai-luyen-nghe-2.html bai nay kho qua ak, ai chi minh lam cau audio2 di, tks nhiuuuuuuuuuuuu
: good morning!
: G9 everybody
: Chào ngày mới cả nhà...
Tiếng Anh cơ bản sơ cấp
Ngày tham gia: 2012-04-25
Bài viết: 10
• Sổ học bạ: Đang cố gắng
• Điểm thành tích: 0
• Điểm học bạ: 19