» Bài học » Ngữ pháp tiếng Anh

Mạo từ

Mạo từ là từ dùng trước danh từ và cho biết danh từ ấy đề cập đến một đối tượng xác định hay không xác định.
199384
0
3403

Tính từ trong tiếng Anh

Tính từ là từ dùng đẻ phẩm định cho danh từ bằng cách miêu tả các dặc tính của sự vật mà danh từ đó đại diện
110114
0
2017

So sánh

Hình thức so sánh bằng nhau được thành lập bằng cách thêm "as" vào trước và sau tính từ
67156
0
1669

Bài 1: Present continuous (Thì hiện tại tiếp diễn)

Trong bài học này chúng ta sẽ được học thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh
243120
0
2207

Bài 2: Present simple - Thời hiện tại thường

Chúng ta dùng thì present simple để nói một cách chung chung về những sự vật hay sự việc nào đó. Ta không chỉ riêng đề cập đến hiện tại mà thôi.
108795
0
1336

Bài 3: Present continuous and present simple - Thì hiện tại tiếp diễn và hiện tại thường

Trong bài này chúng ta sẽ học cách so sánh thì hiện tại tiếp diễn và hiện tại thường.
88989
0
1009

Spring is my favorite season.

Mùa xuân là mùa yêu thích của tôi.
17881
0
1040

The boy climbed a tree.

Cậu bé ấy đã trèo lên 1 cái cây.
8108
0
577

Tom lives in a nice new house.

Tom sống trong một ngôi nhà mới xinh xắn.
7090
0
443

Introduction

Giới thiệu về cụm động từ
10755
0
115

Unit 1 - Morning Activities

Cụm động từ dùng cho các hoạt động buổi sáng
11721
0
170

Unit 2 - Classroom Activities

Cụm động từ dùng cho các hoạt động trong lớp học
3205
0
50

Idioms - Animals - Dog

- To be in the dog house
- The hair of the dog
- To make a dog’s dinner of something
3660
0
78

Idioms - Animals - Fish

- There's something fishy about this
- A big fish in a small pond
- A fish out of water
1777
0
36

Idioms - Animals - Cat

-There isn't enough room to swing a cat

-Who let the cat out of the bag?

-To put the cat among the pigeons
1521
0
26

What is Grammar?

grammar (noun): the structure and system of a language, or of languages in general, usually considered to consist of syntax and morphology.
22790
0
327

Terms Definitions

Definition of Verb, Noun, Adjective, Adverb, Active Voice etc.
10288
0
105

Verbs

be, have, do, work
17191
0
219
 
Trợ giúp trực tuyến
Giáo viên 1: giaovien1.tienganh123
Giáo viên 2: giaovien2.tienganh123
Giáo viên 3: giaovien3.tienganh123
» Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
 
Nhận bài học mới qua email
Nhập địa chỉ email của bạn:


Sau khi đăng kí, bạn hãy mở email để kích hoạt.

 
Tìm kiếm bài viết
 

 
Câu hỏi hay câu trả lời của thành viên thường phải chờ giáo viên duyệt mới được hiển thị.
Bạn phải đăng nhập mới được đặt hoặc trả lời câu hỏi!
 
magicwomen : cac cun con cua toi dang theo hoc cac lop 5/7/8chung deu bi mat can ban tieng anh het ca roi .vay co kien dai ca nao dam lieu minh ket ban voi su mau nay de trao doi cach hoc tieng anh cho co hieu qua khong
nguyenhiep828 : Có ai ở Hải Phòng không? Chúng ta có thể lập một nhóm thích tiếng Anh để cùng học tốt.
forever_love_you_but : có ai yêu mình không
cappuccino0403 : tai mình làm sao ấy nhỉ, nghe cái nọ sọ cái kia,chán kinh khủng.
tranlinh868899 : cô chỉ dùm con với
cô ơi làm tiếng anh cơ bản thỳ làm thế nào để qua bài 1 ạ con làm hết rồi nhưng phải hoàn thành mới qua được hay thế nào ạ?
 
 
5
 
 

Thống kê
Thành viên: 497427
Thành viên mới: MinhQuocLam
Đang trực tuyến: 26
Xem chi tiết: