Giới thiệu
Trong phần này chúng ta sẽ cùng nghe các đoạn hội thoại ngắn về giao tiếp hàng ngày với trình độ dễ cho người mới bắt đầu.
![]()
|
| Weekend | /ˌwiːkˈend/ | (n) | ngày cuối tuần | |
| beach | /biːtʃ/ | (n) | bãi biển | |
| camp | /kæmp/ | (v) | đi cắm trại | |
| terrific | /təˈrɪf.ɪk/ | (adj) | tuyệt | |
| tent | /tent/ | (n) | lều | |
| borrow | /ˈbɒr.əʊ/ | (v) | mượn | |
| sleeping bag | /ˈsliː.pɪŋ bæg/ |
(n) | túi ngủ | |
| buy | /baɪ/ | (v) | mua | |
| far | /fɑːʳ/ | (adj) | xa | |
| Sunday | /ˈsʌn.deɪ/ | (n) | ngày chủ nhật | |
| campground | /ˈkæmp.graʊnd/ | (n) | khu cắm trại | |
| barbecue | /ˈbɑː.bɪ.kjuː/ | (n) | vỉ nướng | |
| hamburger | /ˈhæmˌbɜː.gəʳ/ | (n) | bánh hăm bơ gơ | |
| invite | /ɪnˈvaɪt/ | (v) | mời |
E.g. Let's get out of the city this weekend.![]()
2. Be/ get sick of something/ doing something
- phát chán ngấy cái gì đó rồi
- chán ngấy phải làm mãi cái gì rồi.
E.g. I'm getting sick of being here. ![]()
3. Go hiking
đi bộ việt dã
E.g. Do you want to go hiking? ![]()
Ngoài ra còn có một số cụm từ tương tự như: go jogging (chạy bộ), go
shopping (đi mua đồ, đi chợ)...![]()
2. Brainstorm
Nói tới lên kế hoạch cho một cuộc hành trình người ta thường nghĩ tới đi chơi xa trong một vài ngày - nhất định sẽ nói tới công tác chuẩn bị. Ví dụ, đi cắm trại sẽ phải chuẩn bị những gì? Thức ăn, vỉ nướng thịt, lều và đi trong ngày cuối tuần. :)

Listening

W: Let's get out of the city this weekend.
M: That's a good idea. I'm getting sick of being here.
W: Do you want to go to the beach?M: We always go to the beach. Let's do something different.
W: How about camping?M: Camping! That sounds terrific!
W: All my ideas terrific.M: Do you have a tent?
W: No, do you?M: No, but I can borrow a large one from my friend.
W: How about a sleeping bag?M: Yes, I have a sleeping bag. Do you have one?
W: No, I don't.M: Do you want to share one with me?
W: No, thanks. I'll buy a new sleeping bag.M: Do you think we should go far, far away?
W: How much time do you have?M: I can leave Friday after work.
W: I can leave Friday too. When do you have to be back?M: Well, I have to be back by Sunday.
W: Ok, we'll be back by Sunday.M: What should we do while we're there?
W: Do you want to go hiking?M: Hiking? OK, but we shouldn't go far from the campground.
W: If we stay around the campground, will you bring the barbecue?M: Of course! What is camping without a barbecue!
W: Will you make your famous hamburgers?M: Sure thing. I'll make hamburgers.
W: Should we invite some friends?M: Great ideas! Let's invite all of our friends!
W: This is going to be fun!M: I can't wait.
Post-listening
Trong một bài gần đây chúng tôi đã giới thiệu với bạn hiện tượng nối nguyên âm. Đến bài này, bạn sẽ được biết thêm một hiện tượng nữa, đó là nối phụ âm với nguyên âm.Hiện tượng đó trong tiếng anh được gọi là
assimilation ![]()
E.g.
![]()
Có thể thấy assimilation trong bài nghe trên ở nhiều chỗ:
E.g. Do you want to go hiking? ![]()
Âm "d" và "y" kết hợp với nhau tạo thành một âm mới như kiểu "j". Vì
thế, "what did you do?" trong ví dụ trên sẽ nghe như sau:
![]()
![]()
Không biết điều này sẽ khiến bạn cảm thấy khó nghe vô cùng vì thường thường chúng ta không hề được dạy cách nói như một người bản địa!
Chúng tôi sẽ chỉ thêm cho bạn một số ví dụ nữa:
| "Would you" sẽ được phát âm thành "wou-jew"
"What you" sẽ được phát âm thành "wha-chew"
|
Biết thêm điều này, hẳn bạn sẽ nghe tốt hơn.
Bài tập: Nghe lại và điền từ vào ô trống
W: Let's of the city this weekend.
M: That's a good . I'm getting of being here.
W: Do you want to go to the ?
M: We always go to the beach. Let's do something .
W: How about ?
M: Camping! That sounds !
W: All my ideas terrific.
M: Do you have a ?
W: No, do you?
M: No, but I can a large one from my friend.
W: How about a bag?
M: Yes, I have a sleeping bag. Do you have one?
W: No, I don't.
M: Do you want to one with me?
W: No, thanks. I'll buy a new sleeping bag.
M: Do you think we should go far, far ?
W: How much time do you have?
M: I can Friday after work.
W: I can leave Friday too. When do you have to be ?
M: , I have to be back by Sunday.
W: Ok, we'll be back by Sunday.
M: What should we do we're there?
W: Do you want to go ?
M: Hiking? OK, but we shouldn't go far from the campground.
W: If we around the campground, will you bring the ?
M: Of ! What is camping without a barbecue!
W: Will you make your famous hamburgers?
M: thing. I'll make hamburgers.
W: Should we some friends?
M: ideas! Let's invite all of our friends!
W: This is going to be !
M: I can't wait.
Nghe bài hát
When you believe
Many nights we prayed |
: Cô ơi, Object(O)vừa làm tân ngữ cho động từ thường vừa làm bổ ngữ cho động từ to be hay sao ạ? Thanks.
: các bạn ơi mình up chương 3 của truyện lên rồi các bạn vào đọc rồi nhận xét giùm mình!cho mình cảm ơn
: các bạn ơi mình mới viết truyện,các bạn vào đọc rồi phê bình thẳng thắn giùm mình nhé!mình cảm ơn!
Tiếng Anh cơ bản cấp độ 12
Ngày tham gia: 2011-09-20
Bài viết: 1083
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm thành tích: 24
• Điểm học bạ: 130