Giới thiệu
Trong phần này chúng ta sẽ cùng nghe các đoạn hội thoại ngắn về giao tiếp hàng ngày với trình độ dễ cho người mới bắt đầu.
![]()
|
| study | /ˈstʌd.i/ | (v) | học | |
| subject | /ˈsʌb.dʒekt/ | (n) | môn học, ngành học | |
| marketing | /ˈmɑː.kɪ.tɪŋ/ | (n) | tiếp thị | |
| graduate | /ˈgrædʒ.u.ət/ | (v) | tốt nghiệp | |
| semester | /sɪˈmes.təʳ/ | (n) | học kì | |
| continue to | /kənˈtɪn.juː tuː/ | (v) | tiếp tục làm gì | |
| master's degree | /ˌmɑː.stəz.dɪˈgriː/ | (n) | bằng thạc sĩ | |
| depend (on) | /dɪˈpend/ | (v) | phụ thuộc (vào) | |
| sure | /ʃɔːʳ/ | (adj) | chắc chắn | |
| offer | /ˈɒf.əʳ/ | (v) | lời mời | |
| mean | /miːn/ | (v) | có ý là | |
| provide | /prəˈvaɪd/ | (v) | cung cấp | |
| opportunity | /ˌɒp.əˈtjuː.nə.ti/ | (n) | cơ hội | |
| apply (for) | /əˈplaɪ/ | (v) | nộp đơn xin việc... | |
| application | /ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/ | (n) | đơn xin việc | |
| factory | /ˈfæk.tər.i/ | (n) | nhà máy | |
| far away from | /fɑːʳəˈweɪ frɒm/ | (adj) | xa ... | |
| faculty | /ˈfæk.əl.ti/ | (n) | khoa |
2. Brainstorm
Nội dung của đoạn hội thoại là "Bạn sẽ làm gì sau khi tốt nghiệp?". Như vậy chúng ta có thể suy luận được trong đoạn hội thoại này, người nói sẽ nhắc đến ngành mà mình đang học trong trường đại học, nói về công viêc mơ ước của mình...

Listening
Đầu tiên bạn hãy nghe qua một lần để nắm nội dung toàn bài và sau đó làm bài tập bên dưới.
Man: Do you study?
Woman: Yes, I study at the university.
Man: What subject do you study?
Woman: I'm studying marketing.
Man: Ok, and uh, when will you graduate?
Woman: I will graduate next semester.
Man: Will you continue to study for your mater's degree?
Woman: No, not yet.
Man: What will you do after you graduate?
Woman: I'm not sure yet. It depends.
Man: Depends on what?
Woman: It depends on what kind of job offers I get.
Man: What do you mean?
Woman: Well, if I get a job that provides opportunity, I will take it.
Man: What other jobs have you applied for?
Woman: Oh, I've made many applications to all kinds of companies.
Man: What kinds of companies did you apply to?
Woman: Hotels, factories, import companies.
Man: What if you get a job far away from home?
Woman: I would rather stay close to my family
Man: What will you do if you cannot find a job?
Woman: If I cannot find the job, I will stay in school and study for a master's degree.
Man: A master's degree in what faculty?
Woman: I'm not sure yet. I have to think about it.
Bài tập 1: Click để nghe và làm bài tập
Bài tập 2: Click để nghe và làm bài tập
Post-listening
1. Chỗ khó nghe trong bài:- what kind of job offers I get
- take it
Nguyên nhân: Nối âm
what kind of job offers I get --> what kin-dof jo-boffer-sI get
take it --> tak-kit
2. Khi phải điền từ vào chỗ trống, đôi lúc có thể bạn nghe không rõ, hoặc chính người nói nói không rõ, thì bạn phải suy luận để điền từ chính xác vào chỗ trống.
Eg.
- Trong bài bạn có thể nghe thấy cô gái nói "I'm study marketing", nhưng không thể nào, vì "to be" không đứng trước động từ thường như vậy. Do đó, "study" chính xác phải là "studying" mới đúng. Vậy câu nói trên là "I'm studying marketing."
- Khi bạn phải điền một từ vào chỗ trống, bạn nên xem xem đó là loại từ gì, giả dụ trước chỗ trống là tính từ, thì chỗ trống có lẽ là một danh từ, trước chỗ trống là giới từ thì chỗ trống đó sẽ có thể là danh từ hoặc động từ dạng V-ing.
Exercise
Nghe bài hát sau và điền vào chỗ trống:

: các bạn ơi mình up chương 3 của truyện lên rồi các bạn vào đọc rồi nhận xét giùm mình!cho mình cảm ơn
: các bạn ơi mình mới viết truyện,các bạn vào đọc rồi phê bình thẳng thắn giùm mình nhé!mình cảm ơn!
: các bạn cho mình hỏi: bài ngữ pháp Gerund/infinitives ở mục nào vậy nhỉ. thanhks!
Tiếng Anh cơ bản cấp độ 14
Ngày tham gia: 2011-07-24
Bài viết: 42
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm thành tích: 24
• Điểm học bạ: 130