Giới thiệu
Trong phần này chúng ta sẽ cùng nghe các đoạn hội thoại ngắn về giao tiếp hàng ngày với trình độ dễ cho người mới bắt đầu.
![]()
|
| make | /meɪk/ | (v) | làm | |
| somebody | /ˈsʌm.bə.di/ | (n) | ai đó | |
| friend | /frend/ | (n) | bạn | |
| talk (to/ with) | /tɑːk/ | (v) | nói chuyện (với) | |
| become | /bɪˈkʌm/ | (v) | trở thành, trở nên | |
| special | /ˈspeʃ.əl/ | (adj) | đặc biệt | |
| (be) close (to) | /kləʊz/ | (adj) | gần gũi với | |
| wonder | /ˈwʌn.dəʳ/ | (v) | băn khoăn | |
| common | / ˈkɒm.ən/ | (n) | chung | |
| same | /seɪm/ | (n) | giống nhau | |
| problem | /ˈprɒb.ləm/ | (n) | rắc rối | |
| schoolwork | /ˈskuːl.wɜːk/ | (n) | bài tập | |
| sport | /spɔːt/ | (n) | môn thể thao | |
| bond | /bɒnd/ | (n) | mối liên kết | |
| share | /ʃeəʳ/ | (v) | chia sẻ | |
| idea | /aɪˈdɪə/ | (n) | ý kiến | |
| listen (to) | /ˈlɪs.ən/ | (v) | nghe | |
| similar | /ˈsɪm.ɪ.ləʳ/ | (adj) | tương tự | |
| interest | /ˈɪn.tər.est/ | (n) | sở thích | |
| even | /ˈiː.vən/ | thậm chí | ||
| communicate | /kəˈmjuː.nɪ.keɪt/ | (v) | giao tiếp | |
| sense of humor | /senz əv ˈhjuː.məʳ/ | (n) | khiếu hài hước | |
| comfortable | /ˈkʌmp.fə.tə.bļ/ | (adj) | dễ chịu | |
| be able to | /bi ˈeɪ.bļ tu/ | (adj) | có thể (làm gì) | |
| laugh | /lɑːf/ | (v) | cười (thành tiếng) | |
| journey | /ˈdʒɜː.ni/ | (n) | cuộc hành trình | |
| meet | /mː:t/ | (v) | gặp gỡ | |
| change | /tʃeɪndʒ/ | (v) | thay đổi | |
| have to | /hæv tu/ | (v) | phải (làm gì) | |
| care | /keəʳ/ | (n) | sự quan tâm, chú ý | |
| worth | /wɜːθ/ | (adj) | đáng giá | |
| gold | /gəʊld/ | (n) | vàng | |
| pleasant | /ˈplez.ənt/ | (adj) | dễ chịu | |
| path | /pɑːθ/ | (n) | con đường mòn | |
| rewarding | /rɪˈwɔːd/ | (adj) | đáng giá |
Expression
| talk to/ with somebody | nói chuyện với ai đó | |
| be close to somebody/ something | gần gũi với ai đó/ cái gì đó | |
| listen to somebody/something | nghe ai đó, nghe cái gì đó | |
| the same as | giống như | |
| be able to | có thể làm gì | |
| have to do something | phải làm gì đó |
2. Brainstorm
Nói về chủ đề bạn bè, người ta có lẽ sẽ nói đến các sở thích chung, sự chia sẻ giữa những người bạn.

Listening
1. First time: Trước tiên hãy nghe bài sau. Đọc theo và nếu bạn gặp khó khăn về nghĩa thì click vào "xem bài dịch" để xem nghĩa.
What I Look for in a Friend

What is it that makes
somebody your friend? |
Post-listening
1. Khi nói về một người quan
trọng với mình, như bài học là "a friend", ta nên dẫn dắt vấn đề rồi nói cụ thể
đến người bạn đó.
Tiếp theo, ta sẽ nói từ đâu mà trở thành bạn, tầm quan trọng
của người đó với bản thân.
E.g.
- Dẫn dắt vấn đề: Some people are nice, and you have fun with them.
Some people are nice to talk to, but they don't become special to you.
- Nói cụ thể về người bạn đó: Friends usually have something in common.
- Tầm quan trọng: A good friend will make your journey through life more
pleasant.
2. Vấn đề gây khó nghe chuẩn: Short-term memory
Khi nghe một vài câu, thì nhớ nội dung không thành vấn đề với bạn học, nhưng nếu
phải nghe nhiều hơn, giả dụ một đoạn văn, bạn có thể nghe phải nghe khá nhiều và dễ
quên đến một nửa số ý nghe được sau khi đoạn văn kết thúc. Do đó, việc luyện trí
nhớ ngắn hạn là điều rất cần thiết để bạn có thể nhớ được ý của người nói.
Tip: Khi bạn không giỏi trong việc nhớ, thì bạn có thể ghi nhanh một số ý chính
ra, gọi là "take note".
E.g. They can even talk about problems or schoolwork.
Friends usually find a common bond.
Friends share ideas and listen to each other.
Sometimes, people who don't have similar interests even become friends.
Bạn có thể take note như sau
- talk -problem/ schoolwork
- share idea, listen each other
- no similar interests -even friends
Thực hiện được điều này chắc chắn hiệu quả nghe của bạn sẽ được nâng cao hơn.
Bài tập: Nghe lại và điền từ vào ô trống
What is it that somebody your friend?
Some people are , and you fun with them.
Some people are nice to to, but they don't become to you.
Some people become very to you.
Those people are the who become your good friends.
Did you ever why certain people do become your friends?
usually have something in common.
, friends enjoy doing the same things as each other.
Maybe they like the same sports, or the same music, or maybe they can even talk about problems or .
Friends usually find a common bond.
Friends ideas and listen to each other.
Sometimes, people who don't have interests even become friends.
You can a lot from a person who likes things than you.
The most thing about friends is that they must with each other.
A good friend is a person who takes the time to to the other person.
One of the most important things that I think a friend should have is a sense of .
I like to with my friends.
I like to feel around my friends.
It is nice to be able to talk and laugh with people who have similar interests.
It is nice to share things with people and learn about their .
You become a person if you are able to learn things from others.
Life is a .
On that journey you many people.
Some of those people will your life.
You have to choose your friends with .
A good friend is more than all the gold in the world.
A good friend will make your journey through life more .
friends along the way, and the path through life will be very .
Nghe bài hát
True Friend (Hannah Montana)
We sign our cards and letters BFF You know the secrets I could never tell You're a true friend You don't get angry when I change the plans A true friend True friends will go to the ends of the earth A true friend You're a true friend You're a true friend |
Bạn phải đăng nhập mới viết được phản hồi cho bài viết này
: Cô ơi, Object(O)vừa làm tân ngữ cho động từ thường vừa làm bổ ngữ cho động từ to be hay sao ạ? Thanks.
: các bạn ơi mình up chương 3 của truyện lên rồi các bạn vào đọc rồi nhận xét giùm mình!cho mình cảm ơn
: các bạn ơi mình mới viết truyện,các bạn vào đọc rồi phê bình thẳng thắn giùm mình nhé!mình cảm ơn!
Tiếng Anh cơ bản hòan thành
Ngày tham gia: 2011-10-26
Bài viết: 57
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm thành tích: 39
• Điểm học bạ: 91