Giới thiệu
Trong phần này chúng ta sẽ cùng nghe các đoạn hội thoại ngắn về giao tiếp hàng ngày với trình độ dễ cho người mới bắt đầu.
![]()
|
| Bad | (adj) | Tồi, không tốt | Geographical names Oxford Berlin Osaka
Japan France Spain Greece
England Egypt Russia Brazil Germany Mexico Hungary
Italy |
|
| Be married | (adj) | Đã kết hôn | ||
| Brother | (n) | Anh, em trai ruột | ||
| Children | (n) | Trẻ em, con cái | ||
| Evening | (n) | Buổi tối | ||
| Fine | (adj) | Tốt, ổn | ||
| Flat | (n) | Căn hộ | ||
| From | (n) | Từ (đâu) | ||
| International | (adj) | Quốc tế | ||
| Language | (n) | Ngôn ngữ | ||
| Nice | (adj) | Tốt | ||
| See | (v) | Gặp, nhìn | ||
| Sister | (n) | Chị, em gái ruột | ||
| Student | (n) | Sinh viên | ||
| Teacher | (n) | Giáo viên | ||
| Tomorrow | (adv) | Ngày mai | ||
| Where | (adv) | Ở đâu |
2. Brainstorm
Trước khi nghe, các bạn nên đoán trước đoạn văn sẽ nói đến cái gì, có thể sẽ
xuất hiện từ gì, nội dung gì.
Eg. Chủ đề của bài nói là “greetings”, chúng ta có thể đoán trước đoạn văn nói
đến những thông tin sau:
Listening
Bây giờ các bạn hãy tập trung nghe nhé:
Dialog 1.
Dialog 2.
Dialog 3.
Dialog 4.
Dialog 5.
Dialog 6.
Dialog 7.
Post-listening
1. Khi làm quen với một người, ta thường giới thiệu tên và mình đến từ đâu.
Eg.
- My name’s Jenny.
- I’m from New York.
Cũng có khi cũng cùng một thông tin như thế, nhưng khi được hỏi,ta cũng có thể
trả lời ngắn gọn hơn là “Jenny”.
2. Tự giới thiệu về bản thân
Ta sẽ tự giới thiệu tên, tuổi, nghề nghiệp, và có thể nói qua về gia đình mình
nữa.
Chú ý: Động từ trong các câu này thường ở thì hiện tại đơn.
- I am a student. ![]()
3. Khi gặp gỡ người quen, ta sẽ chào và hỏi thăm như sau:
- Hi, Dave. How are you?
Khi đã thân quen, người ta có thể chào là “Hi” thay vì “Hello” và hỏi “How are
you?”, người được hỏi sẽ trả lời là “fine” hoặc “not bad”, cám ơn và hỏi lại,
như thế này:
- Fine, thank you. And you? ![]()
4. Khi tạm biệt, ta sẽ chào “goodbye” và hẹn gặp lại.
E.g. See you tomorrow. ![]()
See you again. ![]()
Bài tập: Nghe lại và điền từ vào ô trống (Các bạn nghe và điền hết 7 hội thoại và có nút Check ở phía dưới)
Dialog 1.
A: Hello. My name’s Jenny. ’s your name?
B: Anna.
A: are you from, Anna?
B: ’m from New York.
Dialog 2.
A: Hello. My name's Thomas. What’s name?
B: Johann.
A: Where are you from, ?
B: I’m from Berlin. are you from?
A: I’m Oxford.
Dialog 3.
My name’s Mayumi Kimura and I’m a . I’m years old. I’m not married. I have two and a sister. I in a flat in Osaka, Japan. I want to English because it’s an international language.
Dialog 4.
1 ’s from Spain.
2 I’m sixteen.
3 Her ’s Pat.
4 ’re from Britain.
5 ’s she from?
6 He’s a in France.
Dialog 5.
A: Hello, Mary. ?
B: Fine, thank you. And you?
A: I’m OK, .
Dialog 6.
A: Hi, Dave. How are you?
B: Not , thanks. And you?
A: Very well. How are the ?
B: They’re .
Dialog 7.
A: , Chris.
B: Goodbye, Anne. Have a nice .
A: Thanks, Chris. you tomorrow.
Nghe bài hát sau và điền các từ còn thiếu vào chỗ trống:
Bạn phải đăng nhập mới viết được phản hồi cho bài viết này

: Cô ơi, Object(O)vừa làm tân ngữ cho động từ thường vừa làm bổ ngữ cho động từ to be hay sao ạ? Thanks.
: các bạn ơi mình up chương 3 của truyện lên rồi các bạn vào đọc rồi nhận xét giùm mình!cho mình cảm ơn
: các bạn ơi mình mới viết truyện,các bạn vào đọc rồi phê bình thẳng thắn giùm mình nhé!mình cảm ơn!
Tiếng Anh cơ bản sơ cấp
Ngày tham gia: 2012-02-06
Bài viết: 1
• Sổ học bạ: Đang cố gắng
• Điểm thành tích: 0
• Điểm học bạ: 1