Đây là phần dành cho các bạn kiểm tra trình độ tiếng Anh hiện tại của mình, các bài test bên dưới sẽ giúp các bạn đánh giá được trình độ tiếng Anh của bản thân để có hướng học tập hiệu quả nhất bù đắp vào phần kiến thức bị thiếu hoặc chưa nắm rõ.

Để bắt đầu làm bài kiểm tra, các bạn làm từ các bài tập ngữ pháp (grammar), sau đó đến nghe (listening), rồi đến đọc (reading). Các bài tập được sắp xếp theo thứ tự từ dễ đến khó cho mỗi phần, tốt nhất bạn nên bắt đầu từ bài dễ trước để có đánh giá chính xác nhất trình độ của mình.
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 1900 63 62 55 (8h30-21h)
Bạn phải đăng nhập mới được đặt câu hỏi hoặc trả lời.
  • tan29 : mọi người chú ý: Hello ! please post your questions clearly & no content for English to be answered offline. No spam (spam be disciplined)
  • nhathaivu : belongings (tài sản) clothes (quần áo) congratulation (lời chúc mừng) earnings (thu nhập) outskirts (ngoại ô) goods (hàng hóa) particulars (thông tin) premises (dinh cơ) riches (tài nguyên) savings (tiền tiết kiệm) stairs (cầu thang) surroundings (khu vực xung quanh) cxcp
  • Buihoanghatrang : trên thế gian này,khoảng cách xa xôi nhất, không phải giữa sự sống và cái chết, mà chính là em đứng trước mặt anh nhưng anh không biết rằng em yêu anh.Em rat yeu anh-Ngoc Thanh ____Fc ngôn tình____
  • nhathaivu : belongings (tài sản) clothes (quần áo) congratulation (lời chúc mừng) earnings (thu nhập) outskirts (ngoại ô) goods (hàng hóa) particulars (thông tin) premises (dinh cơ) riches (tài nguyên) savings (tiền tiết kiệm) stairs (cầu thang) surroundings (khu vực xung quanh) cxcj
  • nhathaivu : belongings (tài sản) clothes (quần áo) congratulation (lời chúc mừng) earnings (thu nhập) outskirts (ngoại ô) goods (hàng hóa) particulars (thông tin) premises (dinh cơ) riches (tài nguyên) savings (tiền tiết kiệm) stairs (cầu thang) surroundings (khu vực xung quanh) cx
  • nhathaivu : belongings (tài sản) clothes (quần áo) congratulation (lời chúc mừng) earnings (thu nhập) outskirts (ngoại ô) goods (hàng hóa) particulars (thông tin) premises (dinh cơ) riches (tài nguyên) savings (tiền tiết kiệm) stairs (cầu thang) surroundings (khu vực xung quanh) cxc45
  • nhathaivu : belongings (tài sản) clothes (quần áo) congratulation (lời chúc mừng) earnings (thu nhập) outskirts (ngoại ô) goods (hàng hóa) particulars (thông tin) premises (dinh cơ) riches (tài nguyên) savings (tiền tiết kiệm) stairs (cầu thang) surroundings (khu vực xung quanh) cxcfg
  • nhathaivu : belongings (tài sản) clothes (quần áo) congratulation (lời chúc mừng) earnings (thu nhập) outskirts (ngoại ô) goods (hàng hóa) particulars (thông tin) premises (dinh cơ) riches (tài nguyên) savings (tiền tiết kiệm) stairs (cầu thang) surroundings (khu vực xung quanh)
  8  
Nhập địa chỉ Email của bạn :
Sau khi đăng ký bạn hãy mở email
để kích hoạt
Tổng số thành viên: 2.362.858
Thành viên mới nhất:
hovantrang9744071
Đang trực tuyến: 473

Chúc mừng 5 thành viên

VIP, GoldenKid mới nhất:

Giảm: còn 1,180,000đ

Cho học viên đăng ký lớp học:

Ngữ pháp từ vựng cơ bản Tối 15/6

của Trung tâm Offline TiếngAnh123

Áp dụng: cho học viên đăng ký sớm

LH ngay số điện thoại: 043.628.5993 để đăng ký

Giảm: còn 1,095,000đ

Cho học viên đăng ký lớp học:

Giao tiếp cơ bản 1 Tối 16/6

của Trung tâm Offline TiếngAnh123

Áp dụng: cho học viên đăng ký sớm

LH ngay số điện thoại: 043.628.5993 để đăng ký

Giảm: còn 1,105,000đ

Cho học viên đăng ký lớp học:

Phát âm cơ bản Tối 9/6

của Trung tâm Offline TiếngAnh123

Áp dụng: cho học viên đăng ký sớm

LH ngay số điện thoại: 043.628.5993 để đăng ký

Giảm: còn 1,400,000đ

Cho học viên đăng ký lớp học:

TOEIC B (550-600+) Tối 17/6

của Trung tâm Offline TiếngAnh123

Áp dụng: cho học viên đăng ký sớm

LH ngay số điện thoại: 043.628.5993 để đăng ký