Giới thiệu
Trong phần này chúng ta sẽ học cách viết một bản sơ yếu lý lịch cá nhân khi đi xin việc hay các việc khác.
![]()
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Instrumentation Experience Kinh nghiệm sử dụng dụng cụ, máy móc |
|
| Preliminary Version Bản nháp sơ bộ | |
| Revised Version Bản duyệt lại | |
| Final Version Bản nháp cuối cùng | |
10. Specialized Skills (Những kỹ năng chuyên môn)
Các bạn hãy xem lại những thông tin đã được giới thiệu ở cuối bài hai để đưa ra quyết định sẽ đề cập đến những kỹ năng nào trong phần này. Các bạn nên miêu tả kỹ những kỹ năng như kỹ năng lãnh đạo, giao tiếp, tổ chức hay kỹ năng phân tích, đánh giá của bạn và cả những phạm vi bạn đã sử dụng chúng.
Ngoài ra, những kỹ năng liên quan đến ngôn ngữ, công nghệ máy tính, nhu liệu điện toán,vv... các bạn cũng nên miêu tả giống với cách làm bên trên.
Những sinh viên sắp tốt nghiệp bên cạnh việc miêu tả những kỹ năng đó còn cần nói rõ thêm mức độ thành thạo trong một số lĩnh vực nhất định. Các bạn hãy lưu ý rằng những lời miêu tả mập mờ, không rõ ràng chỉ chứng tỏ rằng bạn không thực sự thành thạo khi sử dụng những kỹ năng đó.
Bài tập ứng dụng: Các bạn hãy sử dụng phần trống dưới đây để điền thông tin vào bản nháp sơ bộ, bản duyệt lại và bản nháp cuối cùng.
Specialized Skills Những kỹ năng chuyên môn |
|
| Preliminary Version Bản nháp sơ bộ | |
| Revised Version Bản duyệt lại | |
| Final Version Bản nháp cuối cùng | |
11. Publications/Presentations/Works-in-Progress ( Xuất bản/ Thuyết trình/ Đang trong quá trình làm)
Nếu bạn có những tác phẩm đã được xuất bản hoặc đồng xuất bản với người khác các bạn hãy cung cấp những phần miêu tả thuộc thư mục thích hợp. Ngoài ra, bạn chỉ nên đưa ra những bản thảo nếu chúng thực sự có tiềm năng được xuất bản.
Bên cạnh đó, những họa sĩ và nhạc sĩ nên cung cấp những bản miêu tả hoàn chỉnh về quá trình sáng tác của mình.
Ngoài ra các bạn cũng nên miêu tả chi tiết những phần thuyết trình, chủ yếu là trước học viện hoặc những tổ chức học thuật. Những tài liệu đó nên bao gồm tên của bài thuyết trình, tên của tổ chức, địa điểm và thời gian của hội nghị.
Những bài thuyết trình trên lớp sẽ không được đề cập trến trong phần này. Tuy nhiên, trong trường hợp bạn là sinh viên được chọn khoặc khuyến khích thuyết trình trước lớp nhờ sự thể hiện xuất sắc, vượt bậc hoặc do bạn đã nghiên cứu những đề tài được giảng dạy trên lớp thì những kinh nghiệm thuyết trình ấy nên được đưa ra.
Nếu các bạn muốn làm nổi bật phần thuyết trình trước lớp các bạn có thể cân nhắc để tách chúng thành một phần riêng trong bản lý lịch.
Bài tập ứng dụng: Các bạn hãy sử dụng phần trống dưới đây để điền thông tin vào bản nháp sơ bộ, bản duyệt lại và bản nháp cuối cùng.
Publications/Presentations/Works-in-Progress Xuất bản/ Thuyết trình/ Đang trong quá trình làm |
|
| Preliminary Version Bản nháp sơ bộ | |
| Revised Version Bản duyệt lại | |
| Final Version Bản nháp cuối cùng | |
12. Work Experience (Kinh nghiệm làm việc)
Trong phần này, các bạn hãy liệt kê tất cả những kinh nghiệm làm việc của mình bao gồm cả những công ciệc như giáo sinh thực tập, làm thêm dịp hè và làm theo thời vụ, chiến dịch.
Các bạn hãy đưa ra những thông tin
vắn tắt nhưng phải cụ thể về tinh thần trách nhiệm của mình khi làm những công việc kể trên.
Những thông tin các bạn cần đưa ra nên bao gồm tên của tổ chức hoặc công ty, địa điểm và thời gian bạn tham gia.
Với mỗi cá nhân, các bạn hãy đưa những thông tin theo thứ tự của mức độ quan trọng dựa trên ý kiến đánh giá của riêng bạn. Ví dụ
bạn muốn nhấn mạnh đến tên của công việc, vậy thì bạn hãy đặt chúng ở phần đầu. Các bạn hãy quan sát ví dụ dưới đây:
| EXPERIENCE KINH NGHIỆM |
|
| Coach, Junior Tennis Teams, Hutto High School, Bainbridge, GA. Summer 1994 | |
| Recreation Assistant/Counselor, City of Bainbridge Parks and Recreation Program, Bainbridge, GA. Summer 1993 | |
| Research Assistant, Dean of Students Office, Bowdoin College. Wrote computer program for housing lottery. 1994 |
Tuy nhiên, nếu bạn muốn nhấn mạnh đến tổ chức, công ty nơi bạn làm việc hoặc làm tình nguyện thì những thông tin ấy nên để lên đầu. Các bạn hãy quan sát ví dụ dưới đây:
| RESEARCH EXPERIENCE KINH NGHIỆM NGHIÊN CỨU |
FORD FOUNDATION, Lagos, Nigeria 1991 Trained and monitored 300 rural women to enhance development potential of their indigenous association; formed Abo Umulolo Women’s Cooperative as forum for installing motorised engines for cracking palm kernels and milling maze, beans, and cassava |
| UNICEF, Imo, Nigeria Research Consultant 1990 Monitored and evaluated impact of participatory approach to Rural Drinking Water Supply and Sanitation Project |
Các bạn hãy lưu ý không đưa ra địa chỉ và số điện thoại của tổ chức, công ty mà bạn làm việc nhưng phải bao gồm tên viết tắt của tỉnh, thành phố, bang theo qui ước của bưu điện Hoa Kỳ hoặc Canada.
Nếu các bạn có kinh nghiệm về chữa bệnh thì các bạn hãy quan sát cách đưa thông tin ở ví dụ dưới đây để học tập.
| CLINICAL EXPERIENCE KINH NGHIỆM CHỮA BỆNH |
1993–1994 | UNIVERSITY OF MINNESOTA MENTAL HEALTH CENTER Minneapolis, MN Predoctoral Intern (APA approved) |
| Researched data on adjustment of first semester National Merit Scholars under supervision of Dr. Sven Lindstrom. |
Để đảm bảo việc miêu tả một cách toàn diện tất cả những kinh nghiệm của mình, các bạn nên thảo luận từng phần với những nhà tư vấn, giáo sư, giáo viên nhiều kinh nghiệm hoặc người điều hành của trung tâm phát triển việc làm tại trường của bạn.
Bài tập ứng dụng: Các bạn hãy sử dụng phần trống dưới đây để điền thông tin vào bản nháp sơ bộ, bản duyệt lại và bản nháp cuối cùng.
Work Experience Kinh nghiệm làm việc |
|
| Preliminary Version Bản nháp sơ bộ | |
| Revised Version Bản duyệt lại | |
| Final Version Bản nháp cuối cùng | |
13. Professional Associations (Hội chuyên nghiệp)
Các bạn hãy liệt kê tất cả những tư cách thành viên của mình ở trong các tổ chức như American Chemical Society, Modern Language
Learned/ Association, American Psychological Association,
Mathematical Association of America,vv...
Việc gia nhập những hội đó có thể được coi là
thước đo mức độ nhiệt tình của các bạn đối với ngành mình đang học. Một điều thuận lợi khi tham gia những tổ chức đó là họ thường xuất bản những tạp trí chuyên ngành viết về lĩnh vực họ quan tâm.
Ngoài ra, những tổ chức này thường xuyên triệu tập những hội nghị quốc gia và quốc tế, điều đó sẽ tạo điều kiện cho các bạn giao lưu với những học giả khác. Hơn thế nữa, đó cũng là nguồn thông tin rất phong phú về những cơ hội việc làm trong lĩnh vực đó.
Dưới đây, bài giảng sẽ đưa ra một số những hội chuyên nghiệp ở Hoa Kỳ và Canada để các bạn tham khảo:
| HOA KỲ |
|
| Anthropology | American Anthropological Association 4350 North Fairfax Drive, Suite 640 Arlington, VA 22202 Tel: (703) 528-1903 Fax: (703) 528-3546 Internet: www.aaanet.org |
| Architecture | American Institute of Architects 1735 New York Avenue NW Washington, DC 02215-5292 Tel: (202) 626-7300 Fax: (202) 626-7426 Internet: www.aia.org |
| Arts | American Council for the Arts 1 East Fifty-Third Street New York, NY 10022 Tel: (212) 233-2787 Fax: (212) 980-4857 Internet: www.artsusa.org |
| Chemistry | American Chemical Society 1155 Sixteenth Street NW Washington, DC 20036 Tel: (202) 872-4600 Fax: (202) 872-4615 |
| Computer Science | Computing Research Association 1100 Seventeenth Street NW, Suite 507 Washington, DC 20036-4632 Tel: (202) 234-2111 Fax: (202) 667-1066 E-mail: info@cra.org Internet: http://cra.org |
| Economics | American Economic Association 2014 Broadway, Suite 305 Nashville, TN 37203-2418 Tel: (615) 322-2595 Fax: (615) 343-7590 E-mail: aeainfo@ctrvax.vanderbilt.edu |
| Geography | American Geographical Society 4220 King Street Alexandria, VA 22303 Tel: (703) 379-2480 Fax: (703) 379-7563 |
| History | American Historical Association 400 A Street SE Washington, DC 20003-3889 Tel: (202) 544-2422 Fax: (202) 544-8307 E-mail: aha@theahe.org |
| Language | Modern Language Association of America 10 Astor Place New York, NY 10003-6981 Tel: (212) 475-9500 Fax: (212) 477-9863 Internet: www.mla.org |
| CANADA |
|
| Sociology and Anthropology | Canadian Sociology and Anthropology Association Concordia University 1445, boulevard de Maisouneuve ouest bur. LB-615 Montréal, QC H3G 1M8 Tel: (514) 848-8780 Fax: (514) 848-4539 |
| Architecture | The Royal Architecture Institute of Canada Society for the Study of Architecture in Canada |
| Arts | Canadian Conference of the Arts/Conférence canadienne des arts c/o Keith Kelly, National Director 189 Laurier Avenue E Ottawa, ON K1N 6P1 Tel: (613) 238-3561 Fax: (613) 238-4849 E-mail: ccart@globalx.net |
| Chemistry | The Chemical Institute of Canada 130 Slater Street, Suite 550 Ottawa, ON K1P 6E2 Tel: (613) 232-6252 Fax: (613) 232-5862 E-mail: cic_adm@FoxNSTY.CA Internet: www.chem-inst-can.org |
| Computer Science | Computing Research Association 1100 Seventeenth Street NW, Suite 507 Washington, DC 20036-4632 Tel: (202) 234-2111 Fax: (202) 667-1066 E-mail: info@cra.org Internet: http://cra.org |
| Economics | Canadian Economics Association University of Toronto Department of Economics 150 St. George Street Toronto, ON M5S 3G7 Tel: (416) 978-6295 Fax: (416) 978-6713 E-mail: denny@epas.ntoronto.ca |
| Geography | Canadian Association of Geographers/L’Association canadienne
des geographes Royal Canadian Geographical Society |
| History | Canadian Historical Association/Société historique du Canada 395 Wellington Street Ottawa, ON K1A 0N3 Tel: (613) 233-7885 Fax: (613) 567-3110 E-mail: jmineault@archives.ca |
| Linguistics | Canadian Linguistic Association, Inc./L’Association canadienne de liguistique inc. Memorial University St. John’s, NG A1C 5S8 Tel: (709) 737-8255 Fax: (709) 737-2135 |
Bài tập ứng dụng: Các bạn hãy sử dụng phần trống dưới đây để điền thông tin vào bản nháp sơ bộ, bản duyệt lại và bản nháp cuối cùng.
Professional Associations Hội chuyên nghiệp |
|
| Preliminary Version Bản nháp sơ bộ | |
| Revised Version Bản duyệt lại | |
| Final Version Bản nháp cuối cùng | |
14. Background (Kiến thức)
Phần này được đưa ra để liệu trước trường hợp người ứng tuyển bị yêu cầu phải cung cấp thêm những kiến thức hoặc thông tin không được đề cập đến ở những phần khác của bản lý lịch.
Bên cạnh đó, phần này cũng có thể bao gồm những thông tin về tư cách và quyền công dân,
nơi cư trú ở nước ngoài hoặc những quá trình học tập và kinh nghiệm làm việc ít quen thuộc.
Các bạn có thể quan sát ví dụ sau:
| BACKGROUND |
|
| Dual Japanese/Canadian citizenship with permanent residence in the United States. Past residence in the Netherlands and Canada. Fluent in Japanese; conversant in Dutch. |
Bài tập ứng dụng: Các bạn hãy sử dụng phần trống dưới đây để điền thông tin vào bản nháp sơ bộ, bản duyệt lại và bản nháp cuối cùng.
Background Kiến thức |
|
| Preliminary Version Bản nháp sơ bộ | |
| Revised Version Bản duyệt lại | |
| Final Version Bản nháp cuối cùng | |
15. Community Service (Tham gia hoạt động cộng đồng)
Phần này sẽ bao gồm những công việc tình nguyện, những đóng góp, cống hiến cho cộng đồng hoặc tư cách thành viên của những ủy ban liên kết giữa các trường đại học.
Phần này có thể sẽ bị trùng lặp với những hoạt động hợp tác giảng dạy của những sinh viên chưa tốt nghiệp.
Bài tập ứng dụng: Các bạn hãy sử dụng phần trống dưới đây để điền thông tin vào bản nháp sơ bộ, bản duyệt lại và bản nháp cuối cùng.
Community Service Tham gia hoạt động cộng đồng
|
|
| Preliminary Version Bản nháp sơ bộ | |
| Revised Version Bản duyệt lại | |
| Final Version Bản nháp cuối cùng | |
16. Cocurricular Activities (Các hoạt động hợp tác)
Ở phần này, các bạn hãy liệt kê và miêu tả những chương trình và những hoạt động ở trường học mà bạn đã từng tham gia rất tích cực. Bài giảng sẽ đưa ra cho các bạn một số ví dụ như: hội thể thao, hội phụ nữ (thuộc trường đại học), hội sinh viên đại học, câu lạc bộ chuyên ngành, câu lạc bộ ngôn ngữ.
Bài tập ứng dụng: Các bạn hãy sử dụng phần trống dưới đây để điền thông tin vào bản nháp sơ bộ, bản duyệt lại và bản nháp cuối cùng.
Cocurricular Activities Các hoạt động hợp tác |
|
| Preliminary Version Bản nháp sơ bộ | |
| Revised Version Bản duyệt lại | |
| Final Version Bản nháp cuối cùng | |
17. Interests (Sở thích)
Phần này sẽ bao gồm những thú tiêu khiển, giải trí như ngắm cảnh, sưu tập tem, chơi cờ, chơi bóng bầu dục hay nghe nhạc hoặc một số thú sưu tầm những thứ đặc biệt như vỏ bút, nắp chai, vv...
Các bạn nên liệt kê những sở thích đó thành một phần riêng và đặt ở một vị trí phù hợp trong bản lý lịch tùy theo cách nhìn nhận, đánh giá của bạn.
Bài tập ứng dụng: Các bạn hãy sử dụng phần trống dưới đây để điền thông tin vào bản nháp sơ bộ, bản duyệt lại và bản nháp cuối cùng.
Interests Sở thích |
|
| Preliminary Version Bản nháp sơ bộ | |
| Revised Version Bản duyệt lại | |
| Final Version Bản nháp cuối cùng | |
18. Travel (Du lịch)
Phần này sẽ bao gồm những chuyến du lịch quốc tế mở rộng như là những khóa học ở nước ngoài, vì vậy các bạn không nên liệt kê những chuyến đi chơi với tư cách là khách du lịch.
Mặt khác, nếu các bạn có những chuyến du lịch nội địa liên quan đến mục tiêu của công việc thì bạn hãy liệt kê vào bản lý lịch của mình.
Khi thích hợp các bạn hãy liệt kê những thành phố, bang, vùng và nước
theo thứ tự abc cùng với những miêu tả về thời gian của chuyến đi và những kinh nghiệm mà bạn thu được. Các bạn hãy quan sát ví dụ dưới đây:
| ACADEMIC STUDY ABROAD |
|
| Sea Semester, Greece, summer of 2000 Semester spent on schooner to study marine life and to maintain ship |
Bài tập ứng dụng: Các bạn hãy sử dụng phần trống dưới đây để điền thông tin vào bản nháp sơ bộ, bản duyệt lại và bản nháp cuối cùng.
Travel Du lịch |
|
| Preliminary Version Bản nháp sơ bộ | |
| Revised Version Bản duyệt lại | |
| Final Version Bản nháp cuối cùng | |
19. References/Letters of Recommendation (Chứng nhận /Thư giới thiệu)
Trong bản lý lịch, đây là phần không bắt buộc. Tuy nhiên, nếu bạn viết thì bạn chỉ cần liệt kê tên của những cá nhân đã viết thư giới thiệu cho bạn.
Về phương thức trình bày, nếu cảm thấy phù hợp bạn chỉ cần chọn một trong hai cách sau để đưa ra giấy chứng nhận trong bản lý lịch của bạn:
| 1. | Sắp xếp giấy ủy nhiệm sẵn có theo tên của tổ chức hoặc cơ quan tương ứng |
| 2. | Chứng nhận sẵn có theo yêu cầu |
Những giáo sư đại học, trưởng khoa hoặc những người giám sát quá trình làm việc của bạn thường là những người được đề nghị chứng nhận. Tuy nhuên các bạn hãy hỏi ý kiến của họ và nếu như được cho phép các bạn mới được khi đưa tên họ vào phần này.
Bài tập ứng dụng: Các bạn hãy sử dụng phần trống dưới đây để điền thông tin vào bản nháp sơ bộ, bản duyệt lại và bản nháp cuối cùng.
References/Letters of Recommendation Chứng nhận /Thư giới thiệu |
|
| Preliminary Version Bản nháp sơ bộ | |
| Revised Version Bản duyệt lại | |
| Final Version Bản nháp cuối cùng | |
Như vậy, bài giảng đã đưa ra cho các bạn 19 thành phần cơ bản cần có trong bản lý lịch. Tuy nhiên các bạn lưu ý đây chỉ là phần hướng dẫn, gợi ý cho các bạn. Ngoài những thông tin cơ bản đó các bạn có thể đưa thêm hoặc lược bỏ một số thông tin làm sao cho phù hợp nhất với yêu cầu của công việc bạn đang ứng tuyển cũng như là quan niệm của cá nhân bạn.
Bạn phải đăng nhập mới viết được phản hồi cho bài viết này
: Cô ơi, tại sao dù đã cố gắng làm bài thật nhiều nhưng em vẫn không thể cải thiện phần ngữ pháp của mình . Chỉ quanh quẩn vài từ phổ thông và những lỗi hay bị. Sao mà cứ sai ngữ pháp và không nhiều từ vựng dù đã cố học , sao mà mèo cứ hoàn mèo hà cô . Xin cho em lời khuyên cô nha .Cảm ơn cô.
: em cai xong flash player roi, bao finish roi ma vao bai tap van khong thay hien len gi ca ?
: Cô ơi nãy em thấy bài Nghe viết (dễ) mới là bài Question mà sau khi em gửi bài xong, em bấm refresh thì lại hiện bài cũ là News ạ????
: cô ơi sao bài đọc em gửi 2 lần rồi mà vẫn chưa thấy up vậy ạ?
: diem thanh tich tinh ntn a
Tiếng Anh cơ bản cấp độ 8
Ngày tham gia: 2011-04-22
Bài viết: 172
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm thành tích: 16
• Điểm học bạ: 144