Giới thiệu
Trong phần này chúng ta sẽ học cách viết một bản sơ yếu lý lịch cá nhân khi đi xin việc hay các việc khác.
![]()
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Intellectual Disposition |
Sự hiểu biết rộng |
| Commitment | Lời cam kết |
| Creativity | Óc sáng tạo |
| Curiosity | Sự ham hiểu biết |
| Enthusiasm | Sự hăng hái nhiệt tình |
| Imagination | Sức tưởng tượng |
| Predisposition for Discovery | Thiên hướng tìm tòi, khám phá |
| Sympathy/Empathy | Sự thông cảm, đồng tình/ Sự thấu cảm |
| Intellectual Maturity | Sự hiểu biết sâu (Nhận thức chín chắn) |
| Analysis | Sự phân tích |
| Assimilation of Information | Sự nhận biết thông tin |
| Communication | Sự giao tiếp |
| Conceptualization | Thuyết khái niệm |
| Critical Judgment | Sự phê bình, đánh giá |
| Cultural Perspective | Tầm nhìn xa về văn hóa |
| Decision Making | Đưa ra quyết định |
| Discrimination | Óc phán đoán, óc suy xét |
| Interpersonal | Sự liên kết giữa cá nhân với nhau |
| Problem Solving | Giải quyết vấn đề |
Bài tập ứng dụng: Các bạn hãy sử dụng bảng liệt kê dưới đây như là một sự chỉ dẫn để viết một vài câu miêu tả khả năng và kỹ năng của bạn.
Sau đây bài giảng sẽ đưa ra vài ví dụ để hướng dẫn các bạn phát triển những câu tự nói về mình, bước đầu tiên trong việc phác họa những khả năng và kỹ năng của bạn.
Ví dụ A và B sẽ miêu tả cụ thể, chi tiết những điều bạn có thể sử dụng để phác họa sự hiểu biết rộng và sâu của các bạn
| Ví dụ A | |
| sympathetic toward economically disadvantaged | |
| imaginative in creating scenarios for social change | |
| committed to community involvement in decision-making processes |
| Ví dụ B | |
| committed to consensus in policy decisions | |
| effective utilization of mathematical and quantitative reasoning in marketing strategies | |
| enthusiastic development of profits | |
| employment of state-of-the-art communication techniques to interpersonal interactions |
Bài tập ứng dụng: Sau khi quan sát hai ví dụ trên các bạn hãy tự mình ghi lại 5 điều hiểu biết sâu và rộng của mình vào chỗ trống dưới đây.
| # | Intellectual Disposition (Sự hiểu biết rộng ) |
Intellectual Maturity (Sự hiểu biết sâu) |
| 1. | ||
| 2. | ||
| 3. | ||
| 4. | ||
| 5. | ||
BƯỚC 2: NHẬN ĐỊNH KỸ NĂNG CỦA BẠN
Các bạn hãy ghi lại những khả năng và kỹ năng cũng như là những ứng dụng của chúng ở bài tập dưới đây. Các bạn đừng quan tâm đến việc chúng có thể xuất hiện như thế nào trong bản lý lịch của bạn bởi mục đích của bài tập là thu thập được càng nhiều càng tốt những thông tin về cá nhân bạn.
Các bạn hãy sử dụng phần liệt kê dưới đây như là phần chỉ dẫn đầu tiên để phác họa khả năng và kỹ năng của bạn. Phần trước đã đề cập đến cho các bạn rằng khả năng là kết quả của quá trình học tập, đào tạo. Khả năng sẽ phản ánh nội dung và kiến thức chủ yếu ở một số lĩnh vực sau:
| 1. | • Accounting | • Sự tính toán, giải thích |
| 2. | • Commmunication | • Sự liên kết |
| 3. | • Economics | • Kinh tế |
| 4. | • Humanities | • Khoa học nhân văn |
| 5. | • Language | • Ngôn ngữ |
| 6. | • Mathematics | • Toán học |
| 7. | • Natural Sciences | • Khoa học tự nhiên (thuộc thiên nhiên) |
| 8. | • Physical Sciences | • Khoa học tự nhiên (thuộc vật chất) |
| 9. | • Quantitative Reasoning | • Lý luận lượng |
| 10. | • Social Sciences | • Khoa học xã hội |
Mặt khác, kỹ năng lại phản ánh cách bạn ứng dụng những điều đã biết hoặc là bằng cấp công nhận khả năng, kỹ thuật hoặc tay nghề của bạn. Chúng được minh họa bởi những lĩnh vực dưới đây:
| 1. | • Written/Spoken Language | • Ngôn ngữ viết/ nói |
| Precision | Sự chính xác | |
| Fluency | Sự trôi chảy | |
| Clarity | Sự rõ ràng | |
| Persuasion | Sự thuyết phục | |
| Concision | Sự súc tích | |
| 2. | • Information Processing | • Xử lý thông tin |
| Select | Lựa chọn | |
| Interpret | Giải thích | |
| Place Information into a Larger Context | Đặt thông tin vào văn cảnh | |
| 3. | • Observation | • Quan sát |
| 4. | • Research | • Sự nghiên cứu |
| 5. | • Analysis | • Sự phân tích |
| 6. | • Organization | • Sự tổ chức |
| 7. | • Problem Solving | • Giải quyết vấn đề |
| 8. | • Logical Reasoning | • Lý luận lôgíc |
| 9. | • Historical Method | • Phương pháp sử học |
| 10. | • Scientific Method | • Phương pháp khoa học |
| 11. | • Stimulated Listening | • Khuyến khích lắng nghe |
| 12. | • Rhetorical Style | • Phong cách hùng biện |
| 13. | • Evaluation | • Sự đánh giá, ước lượng |
| 14. | • Improvisation | • Sự ứng khẩu, ứng biến |
| 15. | • Conceptualization | • Thuyết khái niệm |
| 16. | • Counseling Theories | • Lý thuyết hướng dẫn |
| 17. | • Advising | • Khuyên nhủ |
| 18. | • Decision Making | • Đưa ra quyết định |
| 19. | • Evaluation | • Sự ước lượng |
| 20. | • Negotiation Strategies | • Chiến lược đàm phán |
| 21. | • Argumentation |
• Luận chứng |
Khả năng sử dụng những kỹ năng đã lĩnh hội được qua quá trình học tập, đào tạo vào trong văn cảnh cụ thể của một người được gọi là khả năng ứng dụng (kiến thức và kỹ năng). Ví dụ một người có chuyên môn về ngôn ngữ sẽ có khả năng sử dụng kỹ năng về ngoại ngữ để dịch trong một hội nghị quốc tế.
Những nhà tuyển dụng nhân sự, những
trường cao đẳng, đại học tất nhiên sẽ rất quan tâm đến những điều bạn biết và việc bạn biết được đến đâu. Tuy nhiên họ đặc biệt quan tâm đến việc bạn có thể ứng dụng những kiến thức và kỹ năng mà bạn đạt được vào công việc hoặc vị trí mà bạn xin tuyển hay không. Chính vì vậy đưa ra những khả năng, kỹ năng có thể ứng dụng được là hết sức cần thiết.
Các bạn hãy quan sát ví dụ sau đây để thấy được sự liên kết giữa khả năng, kỹ năng và sự ứng dụng.
| VÍ DỤ |
||
| COMPETENCY KHẢ NĂNG |
SKILL KỸ NĂNG |
APPLICATION ỨNG DỤNG |
| • Advanced Gaelic Classes Dublin University, Dublin, Eire, Ireland | • Fluent in oral and written | • Member, The Gaelic Gaelic League, New York, NY |
| • Tutor, Beginning Gaelic, Boston College, Chestnut Hill, MA | • Assistant coach, County Galway, Irish AILLIMH, Football Team, Galway, Ireland |
|
| • Translated, from Gaelic to English, paper on “Short History of Gaelic League,” 2001 |
||
Bài tập ứng dụng: Các bạn hãy quan sát ví dụ và những bảng liệt kê trên, sau đó ghi lại những khả năng, kỹ năng và sự ứng dụng của các bạn vào bảng sau.
| # | COMPETENCY KHẢ NĂNG |
SKILL KỸ NĂNG |
APPLICATION ỨNG DỤNG |
| 1. | |||
| 2. | |||
| 3. | |||
| 4. | |||
BƯỚC 3: ĐỊNH MỨC NĂNG LỰC CỦA BẠN
Các bạn hãy sử dụng những kỹ năng mà bạn thu được sau thực hiện bước hai để đánh giá mức độ thành thạo của bạn trong việc sử dụng chúng. Bảng liệt kê dưới đây sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều. Những từ hạn định đó sẽ giúp bạn miêu tả rõ mức năng lực của bạn. Các bạn hãy chú ý quan sát bảng dưới đây:
| 1. | accurate (in) |
| 2. | adept (in, at) |
| 3. | advanced (knowledge of) |
| 4. | alert (in) |
| 5. | competent |
| 6. | concise |
| 7. | conversant (in) |
| 8. | detailed (knowledge of) |
| 9. | effective (in) |
| 10. | empathy |
| 11. | exceptional |
| 12. | exemplary |
| 13. | expert (in, at) |
| 14. | extraordinary |
| 15. | fluent (in) |
| 16. | functions (well) |
| 17. | gifted |
| 18. | good (at) |
| 19. | great |
| 20. | high (degree of) |
| 21. | intermediate (knowledge of) |
| 22. | judicious keen (sense of, understanding of) |
| 23. | knowledge (of) |
| 24. | master (master of) |
| 25. | perception (of) |
| 26. | perceptive |
| 27. | practical (experience in) |
| 28. | proficient (in) |
| 29. | relentless (in pursuit of) |
| 30. | rudimentary |
| 31. | sensitive (to) |
| 32. | skilled (at, in) |
| 33. | sophisticated (understanding of) |
| 34. | strong (sense of, background in) |
| 35. | successful (in, at) |
| 36. | uncommon |
| 37. | understanding (of) |
| 38. | unusual |
BƯỚC 4: ĐƯA RA GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẢM BẢO CHO NHỮNG KỸ NĂNG CỦA BẠN
Ở bước này, các bạn cần đưa ra những giấy chứng nhận bất kể là bằng cấp, văn bằng, chứng chỉ mà bạn đã đạt được trong suốt quá trình học tập và tham gia đào tạo của mình. Ngoài ra các bạn cũng nên cân nhắc toàn bộ những kinh nghiệm mà bạn đạt được trong quá trình học tập để đạt được những giấy chứng nhận trên cũng như quyết định xem những kỹ năng nào là kết quả của việc học tập. Các bạn hãy quan sát ví dụ dưới đây:
| VÍ DỤ | |
| Professional Degree (business, law, medicine) |
|
| Credentials: | |
| Postgraduate (certificate) |
|
| Specialization: | |
| Credentials: | |
| Graduate Degree (doctorate) |
|
| Specialization: | |
| Credentials: | |
| Graduate Degree (master’s) |
|
| Majors: | |
| Minors: | |
| Credentials: | |
| Undergraduate Degree (bachelor’s) |
|
| Majors: | |
| Minors: | |
| Credentials: |
Tiếp sau đây bài giảng sẽ đưa ra cho các bạn một ví dụ về việc xác định độ thành thạo của những kỹ năng mà bạn đạt được. Các bạn hãy quan sát kỹ ví dụ.
| VÍ DỤ | |
| SKILLS KỸ NĂNG |
LEVEL/DEGREE OF PROFICIENCY MỨC ĐỘ THÀNH THẠO |
| Improvisation (music composition) | Gifted trombonist; expert in creating extemporaneous jazz idioms using folk elements indigenous to southeastern United States; master in use of counterpoint rhythms |
BƯỚC 5: ÔN LẠI
Các bạn hãy xem lại toàn bộ bốn bước đã được giới thiệu ở trên sau đó tóm tắt lại những khả năng và kỹ năng quan trọng nhất mà bạn đã đạt được khi sử dụng chúng.
Để quyết định xem kỹ năng nào là quan trọng nhất các bạn phải cân nhắc xem kỹ năng nào phù hợp và cần thiết nhất với công việc và vị trí mà bạn xin làm.
Các bạn hãy lưu ý những yếu tố dưới đây sẽ ảnh hưởng đến phần khả năng và kỹ năng mà bạn lựa chọn:
• Mục đích công việc
• Chương trình hoặc vị trí mà bạn ứng tuyển
• Tầm quan trọng của việc đưa ra những khả năng và kỹ năng của bạn để quảng cáo bản thân cho người tuyển dụng
Khi đã thu thập được những thông tin đó các bạn hãy nhớ kỹ rằng mục đích của bạn sẽ quyết định nội dung bao gồm trong CV của bạn.
Bài tập ứng dụng: Các bạn hãy liệt kê năm khả năng và kỹ năng quan trọng nhất của mình vào chỗ trống dưới đây.
| KHẢ NĂNG VÀ KỸ NĂNG |
|
| 1. | |
| 2. | |
| 3. | |
| 4. | |
| 5. | |
: Cô ơi, tại sao dù đã cố gắng làm bài thật nhiều nhưng em vẫn không thể cải thiện phần ngữ pháp của mình . Chỉ quanh quẩn vài từ phổ thông và những lỗi hay bị. Sao mà cứ sai ngữ pháp và không nhiều từ vựng dù đã cố học , sao mà mèo cứ hoàn mèo hà cô . Xin cho em lời khuyên cô nha .Cảm ơn cô.
: em cai xong flash player roi, bao finish roi ma vao bai tap van khong thay hien len gi ca ?
: Cô ơi nãy em thấy bài Nghe viết (dễ) mới là bài Question mà sau khi em gửi bài xong, em bấm refresh thì lại hiện bài cũ là News ạ????
: cô ơi sao bài đọc em gửi 2 lần rồi mà vẫn chưa thấy up vậy ạ?
: diem thanh tich tinh ntn a
Tiếng Anh cơ bản cấp độ 13
Ngày tham gia: 2011-10-16
Bài viết: 106
• Sổ học bạ: Chăm học
• Điểm thành tích: 24
• Điểm học bạ: 82