Trong phần này chúng ta sẽ học cách gọi tên các vật dụng trong nhà trong tiếng Anh.

Dining room

Nhấn chuột vào hình để nghe audio

eating utensils
/'iː.tɪ ŋ juː'tensl/
- bộ dụng cụ cho bữa ăn
spoon /spuːn/ - thìa
fork /fɔːk/ - dĩa
knife /naɪf/ - dao


(1) place setting /pleɪs ˈset.ɪŋ/
bày dao đĩa (cho 1 người ăn)
(2) place mat /pleɪs mæt/ - khăn lót khay
plate /pleɪt/ - đĩa (đựng đồ ăn)

bowl /bəʊl/
- cái bát

napkin /ˈnæp.kɪn/ - khăn ăn
(1) napkin ring /ˈnæp.kɪn rɪŋ/
- vòng dây buộc khăn

table /ˈteɪ.bl/
(1) tablecloth /ˈteɪ.bļ.klɒθ/ - vải trải bàn

cup /kʌp/ - tách, chén
(1) saucer /ˈsɔː.səʳ/ - đĩa


ladle /ˈleɪ.dl/
- cái muôi

tongs /tɒŋz/
- cái kẹp

pitcher /ˈpɪtʃ.əʳ/
- bình rót

bottle /ˈbɒt.ļ/ -cái chai
(1) cork /kɔːk/ - nút, nắp chai

bottle cap
/ˈbɒt.ļ kæp/
-nút chai mềm (thường lót dưới nắp chai bia, đồ uống cần đóng kín)

bottle opener /ˈbɒt.ļ ˈəʊ.pən.əʳ/
- cái mở nắp chai

chop sticks /'tʃɒpstɪks/
- đũa
 

corkscrew /ˈkɔːk.skruː/
- cái mở nắp chai (hình xoắn ốc)

glass /glɑːs/ - cốc thủy tinh
water /ˈwɔː.təʳ/ - nước

salt shaker /sɒlt ˈʃeɪ.kəʳ/
- hộp đựng muối
(1) salt /sɒlt/ - muối

pepper pot /ˈpep.əʳ pɑːtʳ/
- hộp đựng hồ tiêu
(1) pepper /ˈpep.əʳ/ - hồ tiêu

straw /strɔː/
- ống hút

ice cube
/aɪs kjuːb/
- cục đá (hình khối)

mug /mʌg/
- ca, chén, vại

wine glass /waɪn glæs /
- ly rượu vang
(1) wine /waɪn/ - rượu vang

beer glass /bɪəʳ glæs/
- cốc bia
(1) beer /bɪəʳ/ - bia
 

Bài tập luyện tập
Bạn hãy kích vào loa để nghe từ cần sắp xếp. Bên dưới là các chữ cái tạo lên từ đó - Hãy sắp xếp sao cho đúng thứ tự. Kích vào HINT (Gợi ý) để có được sự giúp đỡ, REDO (Làm lại) để làm lại từ đầu, CHECK (Kiểm tra) để kiểm tra xem mình làm có đúng không.

Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 14-03-2015
Bài viết: 14
• Điểm thành tích: 0
• Sổ học bạ: Chăm học
• Điểm học bạ: 34
C_O_O_L !
Gửi lúc: 21:27:09 ngày 06-07-2015
Ngày tham gia: 08-06-2014
Bài viết: 70
• Điểm thành tích: 0
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 163
Wonderful!!!:b1
Gửi lúc: 15:58:05 ngày 25-06-2015
Ngày tham gia: 05-12-2014
Bài viết: 225
• Điểm thành tích: 132
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 192
Great job!!!
Gửi lúc: 12:18:58 ngày 23-06-2015
nick zig của e ạ kp đy http://me.zing.vn/u/fb.100004850689399
Ngày tham gia: 24-07-2012
Bài viết: 773
• Điểm thành tích: 81
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 635
Chop sticks: Đôi đũa
Ladle: Cái muôi
Straw: Ống hút
Mug: Cái ca, chén, vại
Corkscrew: Cái mở nắp chai hình xoắn ốc
Fork: Cái dĩa
Spoon: Cái thìa
Gửi lúc: 16:27:02 ngày 22-06-2015
♥CandyPhuong♥
Ngày tham gia: 22-05-2015
Bài viết: 189
• Điểm thành tích: 2
• Sổ học bạ: Chăm học
• Điểm học bạ: 44
Pretty good , not bad
Gửi lúc: 09:30:18 ngày 20-06-2015
A true friend is someone who reaches for your hand and touches your heart.
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 1900 63 62 55 (8h30-21h)
Bạn phải đăng nhập mới được đặt câu hỏi hoặc trả lời.
  8  
Nhập địa chỉ Email của bạn :
Sau khi đăng ký bạn hãy mở email
để kích hoạt
Tổng số thành viên: 1.987.884
Thành viên mới nhất:
hoangloang
Đang trực tuyến: 26

Giảm: 15% học phí

Cho học viên đăng ký lớp học:

Giao Tiếp cơ bản 1 Tối 2/7

của Trung tâm Offline TiếngAnh123

Áp dụng: cho học viên đăng ký trước 30/6

LH ngay số điện thoại: 043.628.5993 để đăng ký

Giảm: 15% học phí

Cho học viên đăng ký lớp học:

Giao Tiếp 2 Tối 3/7

của Trung tâm Offline TiếngAnh123

Áp dụng: cho học viên đăng ký trước 30/6

LH ngay số điện thoại: 043.628.5993 để đăng ký

Giảm: 15% học phí

Cho học viên đăng ký lớp học:

Ngữ pháp từ vựng cơ bản Sáng 2/7

của Trung tâm Offline TiếngAnh123

Áp dụng: cho học viên đăng ký trước 30/6

LH ngay số điện thoại: 043.628.5993 để đăng ký