Giới thiệu
Trong phần này chúng ta sẽ tập luyện nghe các đoạn tin tức ngắn về tất cả chủ đề trên thế giới.
 
www.tienganh123.com

Dad Dancing

Bài học này dành cho thành viên VIP

Dad Dancing


Vocabulary

Words Type Transcription Audio Meaning Examples
rated Adj /'reɪtid/ được định giá, xếp loại Their dances were played back to a group of women who rated them on a scale of one to seven.
convey V /kənˈveɪ/ biểu lộ They can often convey expressive gestures.
torso N /ˈtɔː.səʊ/ phần trên của cơ thể, không bao gồm cánh tay, chân But instead they found that there was a greater focus on the torso, neck and the head.
mixing up   /mɪksɪŋ ʌp/ thay đổi And higher ratings were given for variation and mixing up dance moves.

went down badly
  /went daʊn ˈbæd.li/ được cho là xấu, tồi What went down badly though were twitchy and repetitive movements – often called 'dad dancing'.
twitchy Adj /ˈtwɪtʃ.i/ đột ngột và căng thẳng What went down badly though were twitchy and repetitive movements – often called 'dad dancing'.
physical condition   /ˈfɪz.ɪ.kəl kənˈdɪʃ.ən/ điều kiện thể chất The researchers also found from blood tests on the dancers that those who had good moves were in better physical condition.
courtship rituals   /ˈkɔːt.ʃɪp ˈrɪt.ju.əls/ nghi thức, cách thức tán tỉnh, ve vãn And so, as is the case with courtship rituals with wild animals, dancing ability may well be a way of assessing a suitable mate.
assess V /əˈses/ đánh giá And so, as is the case with courtship rituals with wild animals, dancing ability may well be a way of assessing a suitable mate.
suitable mate   /ˈsjuː.tə.bļ meɪt/ bạn đời phù hợp And so, as is the case with courtship rituals with wild animals, dancing ability may well be a way of assessing a suitable mate.

Dad Dancing

What do your moves say about you?

Full audio


The researchers asked young men to dance in a laboratory to a very basic drum rhythm. Their dances were played back to a group of women who rated them on a scale of one to seven.

The researchers had expected that the movement of arms, legs and hands would be important as they can often convey expressive gestures.

But instead they found that there was a greater focus on the torso, neck and the head. And higher ratings were given for variation and mixing up dance moves. What went down badly though were twitchy and repetitive movements – often called 'dad dancing'.

The researchers also found from blood tests on the dancers that those who had good moves were in better physical condition.

And so, as is the case with courtship rituals with wild animals, dancing ability may well be a way of assessing a suitable mate.

 

Grammar notes

...........................

- Dad dancing: thường được cho là các động tác tự phát, tự do và không đẹp trên sàn nhảy, nhưng mới được các nhà khoa học nghiên cứu và cho rằng có lợi cho sức khỏe khi người ta nhảy kiểu 'dad dancing' với độ tập trung cao.

- as the case (thành ngữ): được sử dụng để nói rằng có thể một, hai hoặc nhiều trường hợp là đúng, nhưng còn tùy thuộc vào từng hoàn cảnh.
...as is the case with courtship rituals with wild animals...

 

Quiz

Gap-Filling Exercise

Hãy điền từ còn thiếu vào các ô trống sau:

Audio

The researchers had expected that the of arms, legs and hands would be important as they can often expressive gestures.

But instead they found that there was a greater focus on the , neck and the head. And higher ratings were given for variation and up dance moves. What went down badly though were and repetitive movements – often called 'dad dancing'.



 

Bạn có 3 lần phẩn hồi

Bạn phải đăng nhập mới viết được phản hồi cho bài viết này

 
Cách đăng kí thành viên VIP      Cách đăng kí thành viên GoldenKids

Tùy chọn: thành viên:
chaonammoi
Tiếng Anh cơ bản cấp độ 8
Ngày tham gia: 2011-03-01
Bài viết: 1779
• Danh hiệu: Kiến Chúa
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm thành tích: 15
• Điểm học bạ: 141
 
•––»ßµ¤ß¡«––•
 
Trợ giúp trực tuyến
Giáo viên 1: giaovien1.tienganh123
Giáo viên 2: giaovien2.tienganh123
Giáo viên 3: giaovien3.tienganh123
» Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
 
Nhận bài học mới qua email
Nhập địa chỉ email của bạn:


Sau khi đăng kí, bạn hãy mở email để kích hoạt.

 
Tìm kiếm bài viết
 
 
Câu hỏi hay câu trả lời của thành viên thường phải chờ giáo viên duyệt mới được hiển thị. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.
Bạn phải đăng nhập mới được đặt hoặc trả lời câu hỏi!
 
congchuabun : co oi sao em lam bt ma ko dc diem thanh tich
huutung.dt3 : dai bang muon ket ban!!!!!!!!!!!!!
nguyenhienminh : I'm cleaning the floor. Can your help ............?
I
me
my
mine
tl the nao co giao
Huyền Ngọc : Phần Viết tiếng anh qua tranh em nghĩ nên thay đổi lại yêu cầu cho rõ ràng. Yêu cầu trong bài là: "Sau đây là một bức tranh. Các bạn hãy viết (vào phần phản hồi, nhận xét) một hay nhiều câu tiếng Anh bất kỳ để miêu tả bức tranh đó." như thế có nghĩa là bạn nào chỉ viết 1 câu mà đúng thì vẫn đạt yêu cầu đề đưa ra nhưng các gv lại không cho điểm cao. Thực chất đề bài này muốn người học viết nhiều câu tiếng Anh để miêu tả tranh, vì thế nên yêu cầu vào thẳng vấn đề (bỏ hẳn vế hoặc 1 câu đi)để người học biết mà đi đúng hướng.
minhnghia2061999 : cô ơi câu này có nghĩa j?

It's a pleasure to meet you

The pleasure is all mine, Miss Lien
 
 
5
 
 



Thống kê
Thành viên: 646423
Thành viên mới: thaohtb3004
Đang trực tuyến: 900
Xem chi tiết: