Tùy Chỉnh
![]()
Bài học VIP
|
|
Download audio (MP3)|http://download.tienganh123.com/trailer/bai138/bai138.zip |
Download cả bài và phần dịch (PDF)|http://download.tienganh123.com/trailer/bai138/bai138.pdf |
Grammar Note:
1. " Once in a lifetime" in the sentence 'I promise to never forget that this is a once in a lifetime love.'
Once in a lifetime: (adj): Chỉ một, duy nhất trong đời. I’ve just returned from this trip in the Costa Brava, and I had once-in-a-lifetime experiences. (Tôi vừa mới trở về từ chuyến đi đến Costa Brava, và tôi đã có những kinh nghiệm để đời)
2. What if one day, you could no longer remember any of them? (Nếu một ngày bạn không còn nhớ bất cứ ai nữa thì sẽ như thế nào?)
What if: Nếu/ giả sử ...thì sao? What if no one could answer you? (Nếu không ai có thể trả lời cậu thì sao?)
No longer = Not any longer = not any more (any longer và any more đặt cuối câu) không còn nữa
Eg: She no longer teaches English here.= She doesn’t teach English here any longer/any more. (Cô ấy không còn dạy ở đây nữa.)
3. Figure out: in the sentence 'We'll figure this out together': Tính toán, tìm cách 'Chúng ta cùng tìm cách giải quyết'
: cô ơi bài hát em gửi lâu rồi nhưng chưa có ạ?
: co oi bai cua e gui may ngay roi sao chua duoc cham diem? ma tai sao luc viet bai e co' cach' xuong dong roi ma gui len bai lai lien nhu biet van the kia hix
: cô và các bạn cho em hỏi: lần trước em có làm bài "Dịch Anh-Việt(dễ)"nh sao nó không cộng điểm thành tích cho em vậy?
: co oi the lam bai tap nhie thi len cac danh hieu a
: ngoccute2001 có on ko, em mới 11 tuổi hả? em nói thẳng thắn vậy chị thích lắm, cứ thẳng ruột ngựa mà nói, có sao nói vậy hé em
Tiếng Anh cơ bản sơ cấp
Ngày tham gia: 2012-04-09
Bài viết: 46
• Sổ học bạ: Đang cố gắng
• Điểm thành tích: 0
• Điểm học bạ: 26