Tùy Chỉnh
 
Học tiếng Anh qua bài hát

The sweetest days - Vanessa Williams

Loading...

The Sweetest Days is Vanessa L. Williams's third album released in 1994 is a more varied, diverse album than her previous albums. Includes the hit singles, "You Can't Run", "Betcha Never", "The Way That You Love" and the title track.

"The Sweetest Days" is a song recorded by Vanessa Williams. It was released in late 1994 as a single from her album of the same name. It became a notable hit reaching #18 in the Billboard Hot 100.

The Sweetest Days là album thứ ba của Vanessa L. Williams phát hành năm 94. Album rất đa dạng hơn hẳn các album trước của cô, gồm có nhiều ca khúc chiếm ở vị trí đầu bảng như "You Can't Run", "Betcha Never", "The Way That You Love" và đều có cùng một track tiêu đề.

"The Sweetest Days" là tên ca khúc được thể hiện bởi chính cô nằm trong album cùng tên. Xếp vị trí thứ 18 trong bảng Billboard 100 ca khúc hay nhất.

The Sweetest Days

You and I in this moment
Holding the night so close
Hanging on, still unbroken
While outside the thunder rolls
Listen now, you can hear our heartbeat
Warm against life's bitter cold
These are the days
The sweetest days, we'll know

There are times that scare me
We rattle the house like the wind
Both of us so unbending
We battle the fear within
All the while, life is rushing by us
Hold it now and don't let go
These are the days
The sweetest days we'll know

So we'll whisper a dream here in the darkness
Watching the stars till they're gone
And when even the memories have all faded away
These days go on and on

Listen now, you can hear our heartbeats
Hold me now and don't let go
These are the days
The sweetest days we'll know

You and I in this moment
Holding the so close
Hanging on, still unbroken
While the thunder rolls
Listen now, you can hear our heartbeat
Warm against life's bitter
These are the days
The sweetest days, we'll know

There are times that me
We rattle the house like the wind
Both of us so
We battle the fear within
All the while, is rushing by us
Hold it now and don't let go
These are the days
The sweetest days we'll know

So we'll a dream here in the darkness
Watching the stars till they're gone
And when even the have all faded away
These days go on and on

Listen now, you can our heartbeats
Hold me now and don't let go
These are the days
The sweetest days we'll know

Download video (WMV)|http://download.tienganh123.com/hoctienganhquabaihat/bai21/bai21_video.zip
Download audio (MP3)|http://download.tienganh123.com/hoctienganhquabaihat/bai21/bai21_audio.zip

Từ vựng

Synonym - từ đồng nghĩa
Example
Translation

Listen
Hear

I listen to music/ her
I hear her voice

Tôi nghe nhạc, lắng nghe cô ấy
Tôi nghe thấy giọng cô ấy

 
 
 

Scare
Afraid

I scare it / I am scared of it
I am afraid of it

Tôi sợ
Tôi e sợ, lo ngại

 
 
 
Wind
Breeze
It is a wind
It is a breeze
Là một cơn gió (chỉ chung chung)
Là một cơn gió nhẹ
 
 
 
Battle
Front
This is a battle
Fighting for grandfather front
Đây là một bãi chiến trường
Chiến đấu vì mặt trận tổ quốc
 
 
 
Whisper
Murmur
She whispers me about that Cô ấy thủ thỉ/ thì thầm với tôi điều đó
 
 
 

Antonym (từ trái nghĩa)
 
Sweet (ngọt ngào) Bitter (cay đắng)
 
 
Close (gần/ đóng) Far (xa) ; open (mở)
 
 
Warm (ấm áp) Cool (lạnh lẽo)
 

Bạn có 3 lần phẩn hồi

Bạn phải đăng nhập mới viết được phản hồi cho bài viết này

 
Cách đăng kí thành viên VIP      Cách đăng kí thành viên GoldenKids

Tùy chọn: thành viên:
Angel's Tears
Tiếng Anh cơ bản hoàn thành
Ngày tham gia: 2011-07-14
Bài viết: 974
• Danh hiệu: Kiến Chúa
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm thành tích: 212
• Điểm học bạ: 303
 
Cool . . . :)~
ƸӜƷ••°*”¤”*°••~»♥A♡C♡H♡I♡A♥«~••°*”¤”*°••ƸӜƷ
 
AmandaTipton
Tiếng Anh cơ bản hoàn thành
Ngày tham gia: 2012-01-05
Bài viết: 65
• Danh hiệu: Kiến Thép
• Sổ học bạ: Chăm học
• Điểm thành tích: 34
• Điểm học bạ: 46
 
Nice
Sarang Hae Everyone! Have a nice day! Best wishes to you by Amanda Tipton!
 
h2t_89
Tiếng Anh cơ bản hoàn thành
Ngày tham gia: 2011-07-22
Bài viết: 310
• Danh hiệu: Kiến Kim Cương
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm thành tích: 41
• Điểm học bạ: 176
 
where are my sweetest days?
Học cho ấm cái thân.
 
Cam Carot
Tiếng Anh cơ bản cấp độ 12
Ngày tham gia: 2011-09-20
Bài viết: 2393
• Danh hiệu: Kiến Chúa
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm thành tích: 24
• Điểm học bạ: 236
 
Antonym (từ trái nghĩa)
Sweet (ngọt ngào) Bitter (cay đắng)

Close (gần/ đóng) Far (xa) ; open (mở)

Warm (ấm áp) Cool (lạnh lẽo)
♪ Jiang ♂ Kwok ♫ ☼
 
tanguyenk2cd
Tiếng Anh cơ bản sơ cấp
Ngày tham gia: 2011-12-12
Bài viết: 2
• Danh hiệu: Kiến Gỗ
• Sổ học bạ: Đang cố gắng
• Điểm thành tích: 0
• Điểm học bạ: 10
 
rất hay nhưng mà giáo viên không nhiệt tình trả lời. bức xúc
 
Trợ giúp trực tuyến
Giáo viên 1: giaovien1.tienganh123
Giáo viên 2: giaovien2.tienganh123
Giáo viên 3: giaovien3.tienganh123
» Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
 
Nhận bài học mới qua email
Nhập địa chỉ email của bạn:


Sau khi đăng kí, bạn hãy mở email để kích hoạt.

 
Tìm kiếm bài viết
 
 
Câu hỏi hay câu trả lời của thành viên thường phải chờ giáo viên duyệt mới được hiển thị. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.
Bạn phải đăng nhập mới được đặt hoặc trả lời câu hỏi!
 
tindaica151 : Moi ng` deu` nghi? he` het' roi` ak
nuocmatsaobang_violet_96 : sao trong bai test tong hop tu bai 1 den bai 5 mih khong the xem duoc
dap an vay?
tindaica151 : hello everybody...
quynh294 : cho e hỏi với.khi mình xem video thì vẫn mất tiền như bình thường à
ngovankhiem : Hướng dẫn thu âm bài nói trong TACB 2 ở chỗ nào vậy các bạn?
 
 
5
 
 



Thống kê
Thành viên: 646269
Thành viên mới: cathycute
Đang trực tuyến: 368
Xem chi tiết: