Giới thiệu
Trong phần này các bạn sẽ được học các bài tiếng Anh giao tiếp trong cuộc sống qua các đoạn Clip ngắn.
 
www.tienganh123.com

Episode 20. You walk sadly (Advice & Sympathy - Saying How You Feel - Hope Not - Adverbs)

Bài học VIP

Loading...  

 



ANNE catches a bus to the University.
Anne walks to the bus stop. An elderly lady waiting for the bus watches her walk up. Anne sits next to her.

ELDERLY LADY: Hello dear. How are you?

ANNE: Very well thankyou.

ELDERLY LADY: Are you sure? Is anything wrong?

ANNE: No, I’m fine.

ELDERLY LADY: I watched you walking. You walk sadly. I’m old. I walk slowly. But you walk sadly.

ANNE: Well I do have a problem.

ELDERLY LADY: Not too serious I hope?

ANNE: I don’t know. I hope not.

ELDERLY LADY: Worrying doesn’t help, my dear. Think positively. It helps. Do something, take action. You’ll be alright.

ANNE: I hope so. Thankyou.

ELDERLY LADY: Where are you from dear?

ANNE: Singapore.

ELDERLY LADY: You speak English very well.

ANNE: Thankyou. Sometimes when people speak very quickly I can’t understand.

ELDERLY LADY: Don’t worry. I speak slowly.
A bus is coming. The elderly lady squints at it.

ELDERLY LADY: And I see badly these days. What number bus is that, dear?

ANNE: It’s one ninety.

ELDERLY LADY: At last. It was nice talking to you.

ANNE: You too.

1. LỜI KHUYÊN VÀ SỰ THÔNG CẢM - ADVICE & SYMPATHY

Nếu trông ai đó buồn và bạn muốn cho họ thể hiện sự quan tâm, thông cảm, đầu tiên hãy hỏi xem họ như thế nào.
Are you alright?

Họ có thể trả lời:
I’m fine.
or
I’m alright.
or
I’m OK.

Sau đó bạn có thể hỏi:
Are you sure?

Hãy nghe lại
Are you alright?
I’m fine.
Are you sure? Is anything wrong?
Well, I do have a problem.

ELDERLY LADY
Hello dear. How are you?

ANNE
Very well thankyou.

ELDERLY LADY
Are you sure? Is anything wrong?

ANNE
No, I’m fine.

ELDERLY LADY
I watched you walking. You walk sadly. I’m old. I walk slowly. But you walk sadly.

ANNE
Well I do have a problem.

Khi đã biết vấn đề là gì, bạn có thể đưa ra lời khuyên.

Do something. Take action. Think positively.

Khi khuyên người khác, bạn cũng có thể nóiyou should.
You should do something.
You should take action.
You should think positively.

ELDERLY LADY
Worrying doesn’t help, my dear. Think positively. It helps. Do something, take action. You’ll be alright.

2. NÓI BẠN CẢM THẤY THẾ NÀO - SAYING HOW YOU FEEL

Dưới đây là các cách trả lời khi ai đó hỏi bạn như thế nào hay bạn cảm thấy ra sao.
How are you?

I feel good
or
I’m good.
or
I feel fine.
or
I’m fine.
or
Very well, thanks

ANNE
Very well thankyou.

Nếu bạn không thấy khỏe, bạn có thể nói:
Not so well.
or
Not too good.

3. HI VỌNG LÀ KHÔNG - HOPE NOT

Ta nói not sau hope thay vì nói don’t (do not) trước nó.
I hope not.
not
I don’t hope. X

Để hình thành dạng phủ định của hầu hết các động từ, ta nói don’t trước chúng.
I don’t understand
I don’t know
I don’t say
I don’t think
but
I hope not

ANNE
I hope not.

4. TRẠNG TỪ - ADVERBS

Các từ cho chúng ta biết ta làm việc gì như thế nào được gọi là trạng từ.
Thông thường chúng có ly ở cuối.
walk quickly
speak slowly

ELDERLY LADY
You walk sadly. I’m old. I walk slowly.

Đuôi ly thường được thêm vào tính từ
She is loud.
She speaks loudly.
He is quiet.
He speaks quietly.

ANNE
Sometimes when people speak very quickly I can’t understand.

ELDERLY LADY
Don’t worry. I speak slowly.

Không phải tất cả các trạng từ đều có đuôi ly này.
You speak English well.
She runs fast.

ELDERLY LADY
You speak English very well.

Trạng từ cho biết sự việc xảy ra khi nào, ở đâu, và vào thời gian nào.
how
They live separately.
when
I’ll finish this soon.
where
He walked downstairs.

Ta dùng chúng để nói ta làm việc gì tốt hay tồi ra sao.
Bạn có thể nói rằng bạn làm việc gì rất giỏi như sau:
I speak English very well.

giỏi:
I speak English well.

không giỏi lắm:
I speak English quite well.
or
I speak English fairly well.

không giỏi:
I speak English badly.
or
I speak English poorly.

không giỏi tí nào:
I speak English very badly.
or
I speak English very poorly.

 

Bạn có 3 lần phẩn hồi

Bạn phải đăng nhập mới viết được phản hồi cho bài viết này

 
Cách đăng kí thành viên VIP      Cách đăng kí thành viên GoldenKids

Tùy chọn: thành viên:
hongquanpro
Tiếng Anh cơ bản cấp độ 13
Ngày tham gia: 2012-02-09
Bài viết: 128
• Danh hiệu: Kiến Đồng
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm thành tích: 26
• Điểm học bạ: 94
 
I speak English very well.
™☺Ωmyloveforyou♥APΩ☺™
 
thanhggg
Tiếng Anh cơ bản hoàn thành
Ngày tham gia: 2011-10-24
Bài viết: 76
• Danh hiệu: Kiến Đồng
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm thành tích: 40
• Điểm học bạ: 125
 
A: Are you alright?
B: I'm fine, thanks.
A; Are you sure? Is anything wrong?
B: Well, I do have a problem.
 
Cam Carot
Tiếng Anh cơ bản cấp độ 12
Ngày tham gia: 2011-09-20
Bài viết: 2356
• Danh hiệu: Kiến Chúa
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm thành tích: 24
• Điểm học bạ: 232
 

You walk sadly (Advice & Sympathy - Saying How You Feel - Hope Not - Adverbs)
♪ Jiang ♂ Kwok ♫ ☼
 
MyloveisyouMu
Tiếng Anh cơ bản hoàn thành
Ngày tham gia: 2010-11-04
Bài viết: 421
• Danh hiệu: Kiến Kim Cương
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm thành tích: 41
• Điểm học bạ: 239
 
Worring doen't help dear,think positively,it's help,do st,take action,You 'll be alright
Thanks.it's neccesary to me
doi k co ot_doi vo vi kiep song k MU_kiep song thua
 
huangfu301
Tiếng Anh cơ bản sơ cấp
Ngày tham gia: 2012-02-06
Bài viết: 1
• Danh hiệu: Kiến Gỗ
• Sổ học bạ: Đang cố gắng
• Điểm thành tích: 0
• Điểm học bạ: 26
 
ANNE catches a bus to the University.
Anne walks to the bus stop. An elderly lady waiting for the bus watches her walk up. Anne sits next to her.

ELDERLY LADY: Hello dear. How are you?

ANNE: Very well thankyou.

ELDERLY LADY: Are you sure? Is anything wrong?

ANNE: No, I’m fine.

ELDERLY LADY: I watched you walking. You walk sadly. I’m old. I walk slowly. But you walk sadly.

ANNE: Well I do have a problem.

ELDERLY LADY: Not too serious I hope?

ANNE: I don’t know. I hope not.

ELDERLY LADY: Worrying doesn’t help, my dear. Think positively. It helps. Do something, take action. You’ll be alright.

ANNE: I hope so. Thankyou.

ELDERLY LADY: Where are you from dear?

ANNE: Singapore.

ELDERLY LADY: You speak English very well.

ANNE: Thankyou. Sometimes when people speak very quickly I can’t understand.

ELDERLY LADY: Don’t worry. I speak slowly.
A bus is coming. The elderly lady squints at it.

ELDERLY LADY: And I see badly these days. What number bus is that, dear?

ANNE: It’s one ninety.

ELDERLY LADY: At last. It was nice talking to you.

ANNE: You too.
 
Trợ giúp trực tuyến
Giáo viên 1: giaovien1.tienganh123
Giáo viên 2: giaovien2.tienganh123
Giáo viên 3: giaovien3.tienganh123
» Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
 
Nhận bài học mới qua email
Nhập địa chỉ email của bạn:


Sau khi đăng kí, bạn hãy mở email để kích hoạt.

 
Tìm kiếm bài viết
 
 
Câu hỏi hay câu trả lời của thành viên thường phải chờ giáo viên duyệt mới được hiển thị. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.
Bạn phải đăng nhập mới được đặt hoặc trả lời câu hỏi!
 
betterenglish-betterlife : moi nguoi oi.'in time'la kip gio or dung gio
vienvien10111987 : cho e hỏi cách sắp xiếp ( vị trí ) của các loại tính từ trong câu
vjpgjrl_l0vely : sao mình thu âm mà ko nghe đc vậy
Barack_Obama : Sao diễn đàn cứ hay bị lỗi nhỉ. Toàn không vào được.
votrucmy97tv : còn ai onl hk??????????????????
 
 
5
 
 



Thống kê
Thành viên: 642699
Thành viên mới: thanhliem2012
Đang trực tuyến: 60
Xem chi tiết: