Giới thiệu
Trong phần này các bạn sẽ được học các bài tiếng Anh giao tiếp trong cuộc sống qua các đoạn Clip ngắn.
 
www.tienganh123.com

Episode 11. Let me Help (OFFERING HELP)

Bài học VIP

Loading...  

 



SARAH offers to help ANNE.

SARAH: Can I help you find your brother?

ANNE: You’re very kind. But it’s not your problem.

SARAH: I want to help. What can I do?

ANNE: Well, maybe you could get some copies made of this photograph.
She shows SARAH the PHOTOGRAPH of her brother.

SARAH: Sure. I’d love to. Anything.
She looks closely at the photograph.

SARAH: He’s very good looking. Such a nice smile. Is he tall?Trông cậu ấy rất ưa nhìn. Nụ cười rất xinh. Cậu ấy có cao không?}

ANNE: {Fairly tall.*Khá cao.}

SARAH: {He looks very fit. Does he play a lot of sport?*Trông cậu ấy thân hình rất cân đối. Cậu ấy có chơi thể thao nhiều không?}

ANNE: {No, he used to.*Không, trước đây thì có.}

SARAH: {What does he do? Is he a student?*Cậu ấy làm nghề gì? Là sinh viên à?}

ANNE: {He’s not really academic. He’s clever, but he prefers to do things with his hands.*Nó không được tri thức cho lắm. Nó rất thông mình, nhưng lại muốn làm việc bằng tay.}

SARAH: {He sounds nice. I’m looking forward to meeting him.*Cậu ấy có vẻ hay đấy. Chị mong được gặp cậu ấy.}
{ANNE smiles at the encouragement.*ANNE mỉm cười với lời động viên.}

1. ĐỀ NGHỊ GIÚP ĐỠ

Khi đề nghị giúp đỡ ai ta nói
Can I help you...?

Can I help you wash the dishes?
Can I help you do the shopping?
Can I help you with anything?

Để thể hiện lịch sự, ta không nhận sự giúp đỡ ngày lập tức. Khi ai đó đề nghị giúp đỡ, cách trả lời lịch sự là:
You’re very kind.
or
No, there’s no need.

Can I help you wash the dishes?
No, there’s no need.

Sau đó bạn đề nghị lại lần nữa bằng cách nói:
Can I help you wash the dishes?
No, there’s no need.
I want to help.

SARAH
Can I help you find your brother?

ANNE
You’re very kind. But it’s not your problem.

SARAH
I want to help. What can I do?

2. TÍNH TỪ

Tính từ được dùng để miêu tả người và vật.
He’s tall and handsome.
It’s a red ball.

Tính từ là từ cho bạn biết màu sắc của sự vật:
A red ball
A green ball

Kích cỡ của sự vật:
A big ball
A small ball

Bạn dùng tính từ để thể hiện ý kiến về cái gì:
A beautiful ball
An ugly ball

Và kiểu loại của sự vật:
A plastic ball
A leather ball

Tính từ thường đi trước danh từ, hay sự vật chúng miêu tả.
A tall building
    (adj)   (noun)
A clever idea
    (adj)   (noun)

Tính từ không luôn luôn đứng trước danh từ hay sự vật chúng miêu tả.

Chúng có thể đi sau danh từ và 1 động từ, đặc biệt là động từ is/are.
The building is tall
             (noun)     (verb) (adj)
Your ideas are clever
             (noun)     (verb) (adj)

3. TẢ NGƯỜI

Khi ta tả người hay tả chính mình, ta thường dùng đại từ (I, he, she, we they), is/are/am và sau đó là tính từ:
I am tall.
She is clever.

Thông thường ta nói và viết:
I’m tall.
She’s clever.

ANNE
He’s clever, but he prefers to do things with his hands.

Các động từ khác được dùng trước tính từ và sau động từ là look sound:
You look wonderful.
You sound tired.

SARAH
He sounds nice.

Câu hỏi - Questions
Khi hỏi về người nào đó, bạn đổi vị trí của các từ, đại từ đứng sau is/are:
He is tall. (câu khẳng định)
Is he tall? (câu hỏi)

SARAH
He’s very good looking. Such a nice smile. Is he tall?

Ta miêu tả da của người khác, hay da họ tối hay sáng
She has a fair complexion.
She is fair.

Tóc: She has blonde hair./She’s blonde.

Màu mắt: She has blue eyes./Her eyes are blue.

Dáng người:
He has a slim build.
He’s slim.

Chiều cao: He’s tall.

4. A BIT, VERY, FAIRLY, QUITE

Ta có thể thay đổi nghĩa của tính từ bằng cách sử dụng các từ như a bit, fairly, veryquite.

Ta có thể dùng tính từ hot để miêu tả nhiệt độ
It’s hot.

Ta thay đổi nghĩa của từ hot như sau:
It’s a bit hot.
It’s fairly hot.
It’s very hot.

Fairly hot nghĩa là nóng, nhưng không nóng lắm.

Một từ khác có nghĩa tương tự là quite:
It’s quite hot.
It’s fairly hot.

SARAH
Is he tall?

ANNE
Fairly tall

 

Đăng phản hồi

Bạn phải đăng nhập mới viết được phản hồi cho bài viết này

 
Cách đăng kí thành viên VIP      Cách đăng kí thành viên GoldenKids

Tùy chọn: thành viên:
MyloveisyouMu
Tiếng Anh cơ bản hòan thành
Ngày tham gia: 2010-11-04
Bài viết: 321
• Danh hiệu: Kiến Kim Cương
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm thành tích: 38
• Điểm học bạ: 174
 
can i help u
doi k co ot_doi vo vi kiep song k MU_kiep song thua
 
huangfu301
Tiếng Anh cơ bản sơ cấp
Ngày tham gia: 2012-02-06
Bài viết: 1
• Danh hiệu: Kiến Gỗ
• Sổ học bạ: Đang cố gắng
• Điểm thành tích: 0
• Điểm học bạ: 2
 
SARAH offers to help ANNE.

SARAH: Can I help you find your brother?

ANNE: You’re very kind. But it’s not your problem.

SARAH: I want to help. What can I do?

ANNE: Well, maybe you could get some copies made of this photograph.
She shows SARAH the PHOTOGRAPH of her brother.

SARAH: Sure. I’d love to. Anything.
She looks closely at the photograph.

SARAH: He’s very good looking. Such a nice smile. Is he tall?Trông cậu ấy rất ưa nhìn. Nụ cười rất xinh. Cậu ấy có cao không?}

ANNE: {Fairly tall.*Khá cao.}

SARAH: {He looks very fit. Does he play a lot of sport?*Trông cậu ấy thân hình rất cân đối. Cậu ấy có chơi thể thao nhiều không?}

ANNE: {No, he used to.*Không, trước đây thì có.}

SARAH: {What does he do? Is he a student?*Cậu ấy làm nghề gì? Là sinh viên à?}

ANNE: {He’s not really academic. He’s clever, but he prefers to do things with his hands.*Nó không được tri thức cho lắm. Nó rất thông mình, nhưng lại muốn làm việc bằng tay.}

SARAH: {He sounds nice. I’m looking forward to meeting him.*Cậu ấy có vẻ hay đấy. Chị mong được gặp cậu ấy.}
{ANNE smiles at the encouragement.*ANNE mỉm cười với lời động viên.}
 
duongvalo
Tiếng Anh cơ bản hòan thành
Ngày tham gia: 2011-07-07
Bài viết: 516
• Danh hiệu: Kiến Chúa
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm thành tích: 34
• Điểm học bạ: 173
 
Episode 11. Let me Help (OFFERING HELP)
Đừng ngồi đó mà chờ đợi thành công đến - Hãy bắt tay vào hành động!
 
duongvalo
Tiếng Anh cơ bản hòan thành
Ngày tham gia: 2011-07-07
Bài viết: 516
• Danh hiệu: Kiến Chúa
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm thành tích: 34
• Điểm học bạ: 173
 
Episode 11. Let me Help (OFFERING HELP)
Đừng ngồi đó mà chờ đợi thành công đến - Hãy bắt tay vào hành động!
 
emily
Tiếng Anh cơ bản cấp độ 13
Ngày tham gia: 2010-05-15
Bài viết: 47
• Danh hiệu: Kiến Thép
• Sổ học bạ: Chăm học
• Điểm thành tích: 24
• Điểm học bạ: 51
 
no have test ???
Vạn sự khởi đầu nan, gian nan ... bắt đầu nản !!!
 
Trợ giúp trực tuyến
Giáo viên 1: giaovien1.tienganh123
Giáo viên 2: giaovien2.tienganh123
Giáo viên 3: giaovien3.tienganh123
» Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
 
Nhận bài học mới qua email
Nhập địa chỉ email của bạn:


Sau khi đăng kí, bạn hãy mở email để kích hoạt.

 
Tìm kiếm bài viết
 

 
Câu hỏi hay câu trả lời của thành viên thường phải chờ giáo viên duyệt mới được hiển thị.
Bạn phải đăng nhập mới được đặt hoặc trả lời câu hỏi!
 
phuong_2001 : diem thanh tich tinh ntn a
phan hanh trinh : luc nao cung nhan duoc cau tra loi bai test se duoc cap nhat trong thoi gian som nhat thoi?
phan hanh trinh : Final test trong phan luyen thi Toeic cho mai ma van chua thay cap nhat.Giao vien giup em voi lau qua
huynhthilinh : Thưa Cô! Cô làm ơn dịch giúp em câu này: "It might be a good idea to think twice the next time you have quick impression of someone" Em cám ơn Cô nhiều
truongvancu : giáo viên của em ơi, cho em hỏi có bao nhiêu loại động từ đặc biệt zậy??????
 
 
5
 
 

Thống kê
Thành viên: 502709
Thành viên mới: dao nhat hoang tang
Đang trực tuyến: 628
Xem chi tiết: