Giới thiệu
Trong phần này các bạn sẽ được học các bài tiếng Anh giao tiếp trong cuộc sống qua các đoạn Clip ngắn.
 
www.tienganh123.com

Episode 10. What's the matter? (APOLOGISING)

Bài học VIP

Loading...  

 



SARAH finds out ANNE’s secret mission.

SARAH: I’m sorry about my brother.

ANNE: Not at all. You have a lovely family. Everyone seems so happy.
ANNE breaks down in tears. SARAH goes to her, concerned.

SARAH: Anne! What’s the matter?

ANNE: There’s something I haven’t told you.

SARAH: What is it?

ANNE: When I met your brother, I was thinking about my brother, David. I haven’t seen him in two years.

SARAH: How come?

ANNE: He’s missing. One reason I came to Australia is to find him.

SARAH: I’m so sorry. Have you had any luck?

ANNE: Not yet. I’ve hired a private investigator.

SARAH: Goodness! Do you think he’ll find him?

ANNE: Perhaps. I don’t know. It’s been a long time since David last called.

SARAH: What do you think’s happened to him? Have you any idea?

ANNE: I really don’t know. I can’t help thinking the worst.

SARAH: I’m sure he’s alright. If something bad had happened, you would have heard.

ANNE: I guess so. I suppose you’re right.
But ANNE doesn’t look convinced.

1. XIN LỖI

Khi ta nghĩ ta đã làm điều gì sai, ta xin lỗi bằng cách nói: sorry.
I’m sorry that we made so much noise last night.

Chúng ta cũng dùng sorry để bày tỏ sự cảm thông.
I was sorry to hear that you lost your job.

ANNE
He’s missing. One reason I came to Australia is to find him.

SARAH
I’m so sorry. Have you had any luck?

Để trả lời khi ai đó nói sorry, ta nói Don’t mention it, Not at all hay That’s alright.
I’m sorry my son broke your window.
That’s alright. I’m sure it was an accident.

Sorry about the mess.
Don’t mention it.

I’m sorry about the trouble.
Not at all.

SARAH
I’m sorry about my brother.

ANNE
Not at all. You have a lovely family.

2. BÀY TỎ SỰ QUAN TÂM

Dưới đây là các cụm từ được dùng để tìm lý do ai đó buồn phiền.
What’s the matter?
What’s wrong?
What’s the problem?

SARAH
Anne! What’s the matter?

3. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

Ta dùng thì hiện tại hoàn thành để miêu tả hành động bắt đầu trong quá khứ và bây giờ vẫn đúng.
She has worked hard. (Cô ấy đã làm việc vất vả trong quá khứ và bây giờ vẫn vất vả.)
I have lost my keys. (chìa khóa đã bị mất trong quá khứ và bây giờ vẫn mất)

Hiện tại hoàn thành được tạo nên từ động từ havequá khứ phân từ của động từ chính.

Ta dùng have với danh từ số nhiều và has với danh từ số ít.
The frogs have started croaking.
The frog has started croaking.

Dưới đây là cách have được dùng với các đại từ.
I have
she has
he has
it has
we have
they have
you have

Thông thường ta rút gọn chúng như sau.
I’ve
she’s
he’s
it’s
we’ve
they’ve
you’ve

ANNE
I’ve hired a private investigator.

Ta cũng dùng thể phủ định have not hay haven't để nói về điều không xảy ra trong quá khứ và không đúng ở hiện tại.
I have not met him.
I haven't met him.

ANNE
There’s something I haven’t told you.

4. QUÁ KHỨ PHÂN TỪ

Quá khứ phân từ của 1 động từ được dùng với have / has is / are.
Nó thường được dùng như động từ quá khứ có quy tắc kết thúc bằng 'ed', như worked hay started.
I have worked hard.
She has started work.

Đôi khi động từ bất quy tắc có dạng quá khứ phân từ khác với thời quá khứ.

Ví dụ, thời quá khứ của seesaw, nhưng quá khứ hoàn thành là seen.
I see you. (hiện tại)
I saw you yesterday. (quá khứ)
I’ve seen you many times. (quá khứ phân từ trong câu thời hiện tại hoàn thành)

ANNE
I haven’t seen him in two years.

5. ĐỒNG Ý & KHÔNG ĐỒNG Ý - AGREEING & DISAGREEING

Dưới đây là các cụm từ dùng khi ta đồng ý hoặc không đồng ý với điều gì người khác nói.

Rất đồng ý - Agree Strongly: Definitely, I’m sure

Đồng ý - Agree: I think so, I guess so, I suppose so

Không chắc chắn - Not Sure: maybe, possibly. perhaps

Không đồng ý - Disagree: definitely not, I don’t think so

SARAH
I’m sure he’s alright. If something bad had happened, you would have heard.

ANNE
I guess so. I suppose you’re right.

SARAH
Goodness! Do you think he’ll find him?

ANNE
Perhaps. I don’t know.

6. FOR, SINCE, AGO

Các từ này đều được dùng để nói về thời gian.

For được dùng cho 1 lượng thời gian xảy ra hành động.
I’ve been working for hours.
I’ll do the job for a year.
I fed his dog for a week.

Since dùng kèm một mốc thời gian trong quá khứ.
I haven’t seen you since Monday.
I’ve been working since 10 o’clock.
The pipe has been leaking since yesterday.

ANNE
It’s been a long time since David last called.

Ago dùng sau 1 lượng thời gian trong quá khứ tính từ thời điểm hiện tại.
I saw you a week ago.
That happened a year ago.
It’s 10 o’clock. You were supposed to be here an hour ago, at 9 o’clock.


Bài tập thực hành

 

Đăng phản hồi

Bạn phải đăng nhập mới viết được phản hồi cho bài viết này

 
Cách đăng kí thành viên VIP      Cách đăng kí thành viên GoldenKids

Tùy chọn: thành viên:
MyloveisyouMu
Tiếng Anh cơ bản hòan thành
Ngày tham gia: 2010-11-04
Bài viết: 321
• Danh hiệu: Kiến Kim Cương
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm thành tích: 38
• Điểm học bạ: 174
 
apologize
doi k co ot_doi vo vi kiep song k MU_kiep song thua
 
huangfu301
Tiếng Anh cơ bản sơ cấp
Ngày tham gia: 2012-02-06
Bài viết: 1
• Danh hiệu: Kiến Gỗ
• Sổ học bạ: Đang cố gắng
• Điểm thành tích: 0
• Điểm học bạ: 2
 
SARAH finds out ANNE’s secret mission.

SARAH: I’m sorry about my brother.

ANNE: Not at all. You have a lovely family. Everyone seems so happy.
ANNE breaks down in tears. SARAH goes to her, concerned.

SARAH: Anne! What’s the matter?

ANNE: There’s something I haven’t told you.

SARAH: What is it?

ANNE: When I met your brother, I was thinking about my brother, David. I haven’t seen him in two years.

SARAH: How come?

ANNE: He’s missing. One reason I came to Australia is to find him.

SARAH: I’m so sorry. Have you had any luck?

ANNE: Not yet. I’ve hired a private investigator.

SARAH: Goodness! Do you think he’ll find him?

ANNE: Perhaps. I don’t know. It’s been a long time since David last called.

SARAH: What do you think’s happened to him? Have you any idea?

ANNE: I really don’t know. I can’t help thinking the worst.

SARAH: I’m sure he’s alright. If something bad had happened, you would have heard.

ANNE: I guess so. I suppose you’re right.
But ANNE doesn’t look convinced.
 
vjpgjrl_l0vely
Tiếng Anh cơ bản sơ cấp
Ngày tham gia: 2012-01-19
Bài viết: 1
• Danh hiệu: Kiến Gỗ
• Sổ học bạ: Đang cố gắng
• Điểm thành tích: 0
• Điểm học bạ: 6
 
 
duongvalo
Tiếng Anh cơ bản hòan thành
Ngày tham gia: 2011-07-07
Bài viết: 516
• Danh hiệu: Kiến Chúa
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm thành tích: 34
• Điểm học bạ: 173
 
Episode 10. What's the matter? (APOLOGISING)
Đừng ngồi đó mà chờ đợi thành công đến - Hãy bắt tay vào hành động!
 
bongsung0202
Tiếng Anh cơ bản sơ cấp
Ngày tham gia: 2011-04-06
Bài viết: 1396
• Danh hiệu: Kiến Chúa
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm thành tích: 0
• Điểm học bạ: 275
 
hi
 
Trợ giúp trực tuyến
Giáo viên 1: giaovien1.tienganh123
Giáo viên 2: giaovien2.tienganh123
Giáo viên 3: giaovien3.tienganh123
» Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
 
Nhận bài học mới qua email
Nhập địa chỉ email của bạn:


Sau khi đăng kí, bạn hãy mở email để kích hoạt.

 
Tìm kiếm bài viết
 

 
Câu hỏi hay câu trả lời của thành viên thường phải chờ giáo viên duyệt mới được hiển thị.
Bạn phải đăng nhập mới được đặt hoặc trả lời câu hỏi!
 
phuong_2001 : diem thanh tich tinh ntn a
phan hanh trinh : luc nao cung nhan duoc cau tra loi bai test se duoc cap nhat trong thoi gian som nhat thoi?
phan hanh trinh : Final test trong phan luyen thi Toeic cho mai ma van chua thay cap nhat.Giao vien giup em voi lau qua
huynhthilinh : Thưa Cô! Cô làm ơn dịch giúp em câu này: "It might be a good idea to think twice the next time you have quick impression of someone" Em cám ơn Cô nhiều
truongvancu : giáo viên của em ơi, cho em hỏi có bao nhiêu loại động từ đặc biệt zậy??????
 
 
5
 
 

Thống kê
Thành viên: 502709
Thành viên mới: dao nhat hoang tang
Đang trực tuyến: 628
Xem chi tiết: